LEARNING EXPERIENCES in Vietnamese translation

['l3ːniŋ ik'spiəriənsiz]
['l3ːniŋ ik'spiəriənsiz]
kinh nghiệm học tập
academic experience
study experience
learning experience
experiential learning
trải nghiệm học tập
academic experience
study experience
learning experience
experiential learning
học hỏi kinh nghiệm
learning experience
experiential learning
kinh nghiệm rút ra
những trải nghiệm học hỏi
learning experiences

Examples of using Learning experiences in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sometimes the greatest learning experiences are those brought on by adversity and challenge.
Đôi khi trải nghiệm học hỏi lớn nhất là những cái có được thông qua thử thách và nghịch cảnh.
Reframing upsetting situations as learning experiences can help you stay calm because you're giving yourself some power.
Sắp xếp lại những vấn đề gây khó chịu để học hỏi kinh nghiệm có thể giúp bạn giữ bình tĩnh vì bạn đang cho mình sức mạnh.
LIU disseminates diverse learning experiences and skills in an environment that e-enable the dynamic interplay of teaching and research.
Liu phổ biến các kinh nghiệm học tập đa dạng và kỹ năng trong một môi trường điện tử cho phép sự tương tác năng động giảng dạy và nghiên cứu.
You will undertake a variety of practical learning experiences within a variety of health and social care settings.
Bạn sẽ thực hiện một loạt các kinh nghiệm học tập thực tế trong một loạt các thiết lập y tế và chăm sóc xã hội.
the delegation will report the learning experiences to Cambodian farmers.
Đoàn sẽ báo cáo những kinh nghiệm học hỏi được tới nông dân Campuchia.
International students will find incredible value in the learning experiences in regional campuses and the communities in which they live and study.
Du học sinh sẽ tìm thấy những giá trị tuyệt vời trong các trải nghiệm học tập tại các cơ sở trường tại khu vực và cộng đồng nơi họ sống và học tập..
I believe there are separate realities for different learning experiences outside the restrictions of time.
Tôi tin rằng, có những thực tại tách biệt cho những kinh nghiệm học hỏi khác nhau bên ngoài những hạn chế của thời gian.
FluentU takes great videos and turns them into language learning experiences, so you can learn real German as people really speak it.
FluentU có những video tuyệt vời và biến chúng thành những trải nghiệm học ngôn ngữ để bạn có thể học tiếng Đức thực sự khi mọi người thực sự nói chuyện.
Master's programmes are short, intensive learning experiences which demand a high level of independence and a specific set of learning skills.
Các chương trình của Sư Phụ là những kinh nghiệm học tập ngắn, chuyên sâu đòi hỏi một mức độ độc lập cao và một bộ kỹ năng học tập cụ thể.
We're excited to create new learning experiences and introduce millions of users to Bitcoin as a result of this exclusive deal.
Chúng tôi rất vui mừng được tạo ra những trải nghiệm học tập mới và giới thiệu cho Bitcoin hàng triệu người dùng thông qua thỏa thuận độc quyền này.
Battle River School Division provides high quality learning experiences for all of its students.
Học khu Battle River School cung cấp các trải nghiệm học tập chất lượng cao cho tất cả học sinh.
A Family App, for families to try one of the learning experiences at home and to learn more about ELLA.
Hãy sử dụng ứng dụng này để thử một trong các trải nghiệm học tập tại nhà và tìm hiểu thêm về ELLA.
The research reveals the significance of learning experiences over the first two to four years of human life.
Nghiên cứu tiết lộ mức độ quan trọng của các trải nghiệm học tập trong giai đoạn từ 2 đến 4 năm đầu đời.
Design thinking gave me a process to weave through all of the project- based learning experiences I create with my kiddos.".
Tư duy thiết kế tạo cho tôi một quá trình để kết nối tất cả những trải nghiệm học tập qua dự án tôi đã làm với những đứa trẻ”.
Learning experiences from past and now,
Học kinh nghiệm từ quá khứ
You will encounter a range of learning experiences designed to enhance critical analysis and independence of thought.
Bạn sẽ gặp phải một loạt các kinh nghiệm được thiết kế để tăng cường phân tích quan trọng và sự độc lập của tư tưởng học tập.
Remember that writing about learning experiences lets you focus on the lesson rather than the emotion.
Hãy nhớ rằng viết về các trải nghiệm học tập cho phép bạn tập trung vào bài học hơn là cảm xúc.
Soft failures are learning experiences that are the foundation of becoming an adult.
Những thất bại nhỏ là học những kinh nghiệm là nền tảng để trở thành người lớn.
According to experts, students need to be given work-based learning experiences with meaningful jobs during their placements.
Theo các chuyên gia, sinh viên cần được trao đổi kinh nghiệm học hành dựa trên công việc có ý nghĩa trong các vị trí của họ.
Training and development are planned learning experiences that teach workers how to effectively perform their current or future jobs.
Đào tạo và Phát triển là các hoạt động được hoạch định nhằm giúp cho nhân viên học hỏi những kinh nghiệm để thực hiện công việc hiện tại hoặc tương lai một cách hiệu quả.
Results: 332, Time: 0.0451

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese