LEARNING OPPORTUNITIES in Vietnamese translation

['l3ːniŋ ˌɒpə'tjuːnitiz]
['l3ːniŋ ˌɒpə'tjuːnitiz]
cơ hội học tập
opportunity to study
chance to study
learning opportunities
chance to learn
academic opportunities
cơ hội học hỏi
opportunity to learn
chance to learn

Examples of using Learning opportunities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The UESL Program provides challenging language learning opportunities both inside and outside of the classroom.
Chương trình UESL cung cấp những cơ hội học ngôn ngữ nhiều thử thách cả trong lẫn ngoài lớp học..
Cloudberry Language School is a new generation language school that offers flexible and varied language learning opportunities for children and adults at all levels.
Cloudberry Language School là một trường ngôn ngữ thế hệ mới cung cấp cơ hội học ngôn ngữ linh hoạt cho trẻ em và người lớn ở mọi cấp độ.
It was the culture at Amazon that failures are learning opportunities,” explains Bouzid,
Đây là văn hóa của Amazon khi mà thất bại được coi là cơ hội để học hỏi,” Bouzid giải thích,
In addition, there will be virtual learning opportunities, at least monthly, throughout the year to prepare
Ngoài ra, sẽ có các cơ hội học tập ảo, ít nhất là hàng tháng,
We will investigate the possibility of work-based learning opportunities for our students to help ease the transition between school and work.
Chúng tôi sẽ điều tra khả năng cơ hội học tập dựa trên công việc cho sinh viên của chúng tôi để giúp giảm bớt sự chuyển đổi giữa trường học và công việc.
These people may not be motivated by learning opportunities, greater responsibility, or challenging projects;
Những người này thường không có động lực với các cơ hội học tập, những trách nhiệm lớn hơn, hay những dự án thách thức;
They can model construing mistakes as potential learning opportunities rather than as indicators of leadership inadequacy.
Họ có thể làm gương trong việc nhìn nhận những sai làm như những cơ hội học hỏi hơn là các chỉ dấu về việc thiếu năng lực lãnh đạo.
provide life-long learning opportunities for students, pharmacists and scientists, while creating.
cung cấp cơ hội học tập suốt đời cho sinh viên, dược sĩ và nhà khoa học, đồng thời tạo ra.
costly than private institutions, but still offer outstanding learning opportunities.
vẫn cung cấp những cơ hội học tập tuyệt vời.
This is perhaps the most crucial element, one of those rare learning opportunities.
Đây là yếu tố quan trọng nhất, một trong những cơ hội học tập hiếm có.
The program combines human resources, management and organizational behavior studies with experiential learning opportunities.
Chương trình kết hợp nguồn nhân lực, quản lý và nghiên cứu hành vi tổ chức với các cơ hội học tập kinh nghiệm.
You must be thoughtful, persistent, and seek learning opportunities in everything you do.
Bạn cần ngẫm nghĩ, kiên trì, và tìm kiếm những cơ hội học hỏi trong mỗi việc bạn làm.
If you're starting to feel stagnant, it's time to look for new roles or take on new learning opportunities.
Nếu bạn bắt đầu cảm thấy trì trệ, đã đến lúc tìm kiếm một vị trí mới hoặc đón những cơ hội học tập.
Knuutila pointed out that new cooperation between universities, businesses and public agencies has provided valuable learning opportunities for students.
các cơ quan công lập đã mang đến cơ hội học tập quý giá cho sinh viên.
They bounce back faster from setbacks and are more likely to view mistakes as learning opportunities rather than failures.
Họ đứng lên nhanh hơn sau những vấp ngã và họ có xu hướng nhìn nhận các sai lầm như những cơ hội học hỏi hơn là các thất bại.
Waikato Management School has a vibrant student culture that offers plenty of social and learning opportunities.
Trường quản lý Waikato có một nền văn hóa sinh viên sôi động mà cung cấp nhiều cơ hội và xã hội học tập.
The goal of each weekly theme is to expose students to unique learning opportunities.
Mục tiêu của mỗi chủ đề là để học viên khám phá các cơ hội học hỏi độc đáo.
This will help reduce the overall competitive culture at MHS to allow students to focus on exploring learning opportunities that are of interest to them.”.
Điều này sẽ giúp giảm văn hóa cạnh tranh tổng thể tại MHS để cho phép học sinh tập trung vào khám phá các cơ hội học tập mà họ quan tâm.".
With its advanced teaching methods, it's designed to give students an overview of the industry as well as hands-on learning opportunities.
Với phương pháp giảng dạy tiên tiến, nó được thiết kế để cung cấp cho sinh viên cái nhìn tổng quan về ngành cũng như các cơ hội học tập thực hành.
Though, the smallest state in Brazil, Aracaju has several education facilities that offer higher learning opportunities to people.
Mặc dù, bang nhỏ nhất ở Brazil, Aracaju có một số cơ sở giáo dục cung cấp các cơ hội học tập cao hơn cho người dân.
Results: 488, Time: 0.0374

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese