LEFT FOR in Vietnamese translation

[left fɔːr]
[left fɔːr]
để lại cho
left for
bequeathed to
to give
back to
go to
to let
để
for
to
so
to let
còn lại cho
left for
remaining for
the rest for
else to
the remainder to
lại cho
back to
give
returned to
again for
restored to
left for
reverted to
down to
bring to
reassigned to
bỏ lại cho
left for
trái cho
left for
fruit , for
left for
lại dành cho
left for
has stayed dedicated to
bỏ đi vì
leave because
be discarded for
quit because
away , because
walked away because
rời đi cho
leaving for
heading out for
bỏ cho

Examples of using Left for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Both he and Shaqiri left for the same reason.
Kovacic và Shaqiri đều ra đi vì cùng một lý do.
Christ left for you and me.
Chúa Kitô đã để lại cho bạn và tôi.
There was a package left for you earlier, on the counter. Thanks.
Cảm ơn. Có một thùng đồ để cho cậu đó, ở quầy tính tiền.
There's nothing left for you out there.
Ngoài kia chẳng còn gì cho anh.
Thanks. Oh, there was a package left for you earlier, on the counter.
Cảm ơn. Có một thùng đồ để cho cậu đó, ở quầy tính tiền.
There will be none left for the return journey!
Vậy thì không còn gì cho đường về!
It was left for me.
Nó được để cho bác.
Left for the rats and maggots. I was lying in a ditch.
Bị bỏ lại cho lũ chuột và giòi.
In 2002, he left for Alzano and in 2003 for Solbiatese.
Năm 2002, anh rời để đến Alzano và năm 2003 là Solbiatese.
And he left for personal reasons.
Anh ấy muốn rời đi vì những lý do cá nhân.
There is much work left for you to do, Mr White.
Còn rất nhiều việc để cho anh làm Anh White.
The day before Sean left for Washington.
Ngày trước khi Sean rời đi để đến Washington.
Left for me to do.
Còn lại để mình làm.
But then… what is left for Alison, just Alison?
Kia… Vẫn là để cho Alison?”?
As though that's the only thing left for us to do.
Và đấy chính là điều phải làm duy nhất còn lại đối với ta.
There wasn't even enough left for a nugget.
Trước đó đã không còn đủ chỗ giữa hai người để cho Nut.
Mr. Trump then left for a golfing trip.
Ông Trump sau đó đỗ lại để chơi golf.
Despite this, he may be the only option left for the neoliberals.
Tuy nhiên, đây có lẽ là lựa chọn duy nhất còn lại với Việt Nam.
After all… this is the mission my dad left for me.”.
Đó." Đây là di vật mà cha tôi đã để lại…".
After that, the apartment must be left for three to four hours.
Sau đó, căn hộ phải được để lại trong ba đến bốn giờ.
Results: 739, Time: 0.0863

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese