LEMON in Vietnamese translation

['lemən]
['lemən]
chanh
lemon
lime
citrus
lemongrass

Examples of using Lemon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I usually just do honey lemon.
Tôi chỉ quan hệ với Honey Lemon.
Oiwa was married to a terrible Samurai named Lemon.
Oiwa là vợ của một samurai mất chủ tên là Iemon.
Get beam head scarf and hot lemon water pots.
Lấy khăn chùm lấy đầu và chậu nước sả nóng.
The chimney tops♪ like lemon drops♪ are far behind me♪ I will wish upon a star♪.
Ở xa phía sau tôi ♪ như những quả chanh rơi ♪.
We're gonna send it back to Don Lemon in the studio.
Giờ ta hãy trở về phim trường cùng với Don Lemon.
You provoke a crisis in Syria. First lemon.
Các anh khiêu khích khủng hoảng ở Syria. Trái chanh đầu tiên.
Divide the dough into small pieces(same as small lemon).
Chia bột nhào và vo thành những viên nhỏ bằng quả chanh.
Porrusalda or leeks with potatoes Blueberries and lemon pudding.
Porrusalda hoặc tỏi tây với khoai tây Pudin de blueberries y limón.
Lemon Water: 6 Benefits of Drinking It Every Morning.
Lợi ích từ việc uống nước chanh vào mỗi buổi sáng.
Where troubles melt like lemon drops♪.
Nơi phiền hà tan chảy như những quả chanh rơi ♪.
Diffuse some lemon essential oil in the air.
Khuếch tán Tác dụng lợi ích Tinh dầu Chanh Lemon essential oil trong không khí.
Ways to Lose Weight using Lemon and Ginger.
Cách giảm cân với chanh và gừng.
Cut a lemon in half and rub the inner part along your bikini line for a couple of minutes.
Cắt một nửa trái chanh và chà xát phần bên trong lên đường bikini trong vòng vài phút.
get rid of them, you should place two lemon halves into your oven
bạn chỉ cần đặt hai nửa quả chanh vào trong lò vi sóng
And since the nostrils caught"lemon freshness", or"breath of alpine meadows", quite a lot penetrated into the lungs of this bewitching beauty.
Và kể từ khi lỗ mũi bắt được" sự tươi mát của chanh" hay" hơi thở của đồng cỏ núi cao", khá nhiều thứ đã xâm nhập vào phổi của vẻ đẹp mê hồn này.
If you need the taste, splash some lemon, lime, or 100% juice into your water.
Nếu bạn cần những hương vị, đổ một ít chanh, chanh, hoặc nước trái cây 100% vào nước của bạn.
Organic lemon is 100 times more efficient than lemon grown with chemical fertilizers and sprayed with chemicals.
Chanh sạch có hiệu quả hơn 100 lần so với chanh trồng với phân bón hóa học và phun hóa chất.
The Very Finest Fish Oil™ in lemon flavor has received numerous awards for its taste and quality.
The Very Finest Fish Oil hương vị cam đã nhận được nhiều giải thưởng về hương vị và chất lượng của nó.
Do you know what a simple tablespoon of olive oil and lemon can do for your health?
Bạn có biết một thìa dầu oliu với chanh có thể làm gì cho bạn không?
put lemon in the mouth of the owner, take the tie
nhét trái chanh vào miệng, lấy giẻ buộc lại
Results: 3432, Time: 0.0768

Top dictionary queries

English - Vietnamese