LEU in Vietnamese translation

Examples of using Leu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lei is still worth $10.8 billion
Ông vẫn có 10,8 tỉ USD trong tay
Lei also highlighted the importance of risk management.
Ông cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý rủi ro rằng.
You have got orders to kill Lei Kung, why didn't you kill him?
Ngươi nhận lệnh giết Lôi Công, sao lại không giết hắn?
Keep doing what you're doing, Lei.
Tiếp tục làm những gì bạn đang làm Lee.
If I win for LEI began 50100 aceswti month must declare the money to them ANAF form 201?
Nếu tôi thắng cho Lei bắt đầu 50100 aceswti tháng phải kê khai số tiền cho họ ANAF dạng 201?
On 1 July 2005, the new leu(RON) was introduced to replace the“old” lei(ROL).
Vào tháng 7 năm 2005, România đã chuyển từ leu cũ( ROL) sang leu mới( RON).
The backneck is personalized with the team logo and the words"NOI L'AMIAMO E PER LEI COMBATTIAMO"("WE LOVE THEM AND FOR YOU WE FIGHT").
Nó có một cổ áo polo màu xanh da trời với chữ" Noi l' amiamo e per lei combattiamo"( Chúng tôi yêu bạn và chúng tôi đấu tranh cho bạn) ở bên trong.
WEB In July 2005 the highest denomination became 500 lei(= 5,000,000 old lei)..
Tháng 7 năm 2005 mệnh giá cao nhất ở Romania là 500 leu(= 5.000.000 lei cũ).
As Finance Professionals, the LEI is the highest standard we can hold ourselves to.
Là Chuyên gia tài chính, LEI chính là tiêu chuẩn cao nhất mà chúng tôi có thể kỳ vọng.
Conversion of GHARR-1 to LEU was completed in July 2017, and its HEU fuel was returned to China the following month.
Quá trình chuyển đổi lò GARR- 1 về nhiên liệu LEU được hoàn thành trong tháng 7 năm 2017 và nhiên liệu HEU của lò này đã được đưa trở lại Trung Quốc một tháng sau đó.
The alignment of LEI reference data includes industrial classifications and information from the European Securities and Markets Authority(ESMA).
Sự đối chiếu của dữ liệu tham khảo LEI bao gồm phân loại ngành và thông tin từ Cơ quan Thị trường Chứng khoán Châu Âu( ESMA).
LEU is available on the open market, but if supply unexpectedly dries up,
LEU đang có mặt trên thị trường mở,
GLU, BIL, KET, SG, PH, BLD, PRO, URO, NIT, LEU, and VC in urine can be tested by using it with special test strips.
GLU, BIL, SG, PRO, URO, NIT, LEU và PH trong nước tiểu có thể được kiểm tra bằng cách sử dụng nó với các dải thử nghiệm đặc biệt.
The IAEA has signed contracts to purchase low enriched uranium(LEU), paving the way towards the establishment of the IAEA LEU Bank in 2019.
Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế( IAEA) đã ký hợp đồng mua uranium làm giàu thấp( LEU), mở đường hướng tới việc thành lập Ngân hàng LEU IAEA vào năm 2019.
In 2006, efforts began to convert Chinese-designed MNSRs from HEU to LEU fuel, enriched to less than 20% U235.
Trong năm 2006, các nỗ lực bắt đầu để chuyển đổi các lò MNSRs được thiết kế bởi Trung Quốc, từ nhiên liệu HEU sang LEU, được làm giàu thấp hơn 20%.
Some, like Japan, have the capacity quickly to turn LEU into weapons-grade material.
Một số nước, như Nhật Bản, có khả năng nhanh chóng chuyển đổi LEU thành nguyên liệu uranium cấp độ vũ khí.
In the next room, Lei Chuan was covering his face,
Trong căn phòng kế bên, Lôi Xuyên che mặt,
Hong Lei, the official spokesperson for China's Ministry of Foreign Affairs, was quick to dismiss the influence of outside factors.
Hồng Lỗi, người phát ngôn Bộ Ngoại giao Trung Quốc đã nhanh chóng bác bỏ ảnh hưởng của các nhân tố bên ngoài.
Small gray seems to be satisfied with the assurance Fang Lei, squatting in front of a small plate and began to eat dried fish.
Tiểu Hôi dường như rất vừa lòng với lời cam đoan của Phương Lỗi, ngồi xổm trước đĩa nhỏ bắt đầu ăn cá khô.
At the same time, spokesman Hong Lei acknowledged sending more ships to the rocky islands, known as Huangyan in China, to strengthen its control.
Đồng thời, phát ngôn viên Hồng Lỗi thừa nhận Trung Quốc đã gửi thêm tàu đến đảo đá, gọi là Hoàng Nham ở Trung Quốc, để tăng cường sự kiểm soát.
Results: 59, Time: 0.0382

Top dictionary queries

English - Vietnamese