LONG ENOUGH in Vietnamese translation

[lɒŋ i'nʌf]
[lɒŋ i'nʌf]
đủ lâu
long enough
enough time
sufficiently long
đủ dài
long enough
sufficiently long
of sufficient length
full-length
enough long-term
sufficiently lengthy
quá lâu
too long
so long
very long
too much time
long enough
long overdue
much longer
thời gian đủ dài
long enough
long enough time
a long enough timeline
thời gian đủ lâu
long enough
quá dài
too long
so long
very long
overly long
excessively long
too lengthy
long enough
exceedingly long
long enough
đủ xa
far enough
long enough
enough away
is distant enough
enough distance
remote enough
far-reaching enough
sufficiently far away

Examples of using Long enough in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Long enough for him to steal a whore that nobody would miss.
Lâu đủ để nó ăn cắp một con điếm mà không ai nhớ đến cả.
I'd been gone long enough to forget and be forgotten.
Tôi ra đi đã khá lâu, đủ để quên và bị lãng quên.
Two weeks… that's long enough!
Hai tuần… dài quá!
I have kept you waiting long enough, eh?
Tớ đã để cậu chờ lâu quá phải không?
This blog is long enough.
Cái blog này nó dài quá.
You worked long enough.
Bạn làm dài quá.
Maybe if I waited long enough….
Nếu để tôi chờ lâu quá….
You have stayed long enough at this mountain"Duet 1:6.
Các ngươi kiều ngụ trong núi này đã lâu quá”( 1: 6).
You took long enough.
Anh đi lâu quá.
Well, if we're lucky, just long enough to fool the surgeon.
Ờ, nếu như chúng ta may mắn chỉ lâu đủ để lừa tay phẫu thuật.
Took you long enough.
Anh đi lâu quá.
Just long enough to fool the surgeon. Well, if we're lucky.
Nếu như chúng ta may mắn… chỉ lâu đủ để lừa tay phẫu thuật.
Years is long enough for ANY crime.
Năm đã quá đủ cho những thương đau.
I have been around long enough to know.
Em đã làm trong ngành đủ lâu để biết.
A long enough time period to reveal persistence and effort.
Một khoảng thời gian khá dài để thấy được sự kiên trì và nỗ lực của ông.
I had searched long enough, but I could not find one.
Tôi đã tìm kiếm lâu rồi, nhưng tôi không thể tìm thấy một vị thầy nào.
Well, they typically didn't live long enough to pose a threat.
Nhưng thường không kéo dài đủ để trở thành mối đe dọa.
Not long enough.
Không lâu lắm.
Have You Waited Long Enough?
Bạn đã chờ đủ lâu chưa?
They never do stay long enough to look you in the eyes.
Nó không kéo dài đủ để nhìn thấy bằng mắt thường.
Results: 4106, Time: 0.0517

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese