LOOTING in Vietnamese translation

['luːtiŋ]
['luːtiŋ]
cướp bóc
plunder
robbery
predatory
looting
pillaging
robbed
raiding
marauding
banditry
ransacked
cướp phá
looted
sacked
pillaged
plundered
ransacked
hôi
foul
smell
stink
bad
looting
sweating
odor
stench
rancid
breath
cướp đồ
trộm cướp
robbery
theft
thief
steal
heist
bandits
robbed
looting
thievery

Examples of using Looting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
During the Nazis' brutal of Leningrad, Lev Beniov is arrested for looting and thrown into the same cell as a handsome deserter named Kolya.
Trong cuộc phong tỏa Leningrad tàn bạo của quân Đức, Lev Beniov bị bắt vì tội hôi của và bị ném vào cùng xà lim với tên đào ngũ điển trai tên Kolya.
The one thing that was a little bit triggering is that I don't think they optimized the looting system for PC.
Một điều gây cản trở với tôi là tôi không nghĩ họ đã tối ưu hóa hệ thống loot cho PC.
He describes the political and ethical controversies surrounding human remains and the problems of reburial, looting, and war crimes….
Tác giả cũng mô tả những tranh luận đạo đức và chính trị xung quanh di thể người và những vấn đề về chôn lại, trộm cướp và tội phạm chiến tranh.
Watching people getting away with it can act as a motivation for others to start looting, says psychologist Dr Lance Workman.
Thấy những người tham gia trước không hề hấn gì có thể là động lực để những người khác bắt đầu cướp phá, theo tiến sĩ tâm lý học Lance Workman.
The St. Louis County Police Department also reported several scattered incidents of looting at local businesses.
Sở cảnh sát quận St. Louis cũng báo cáo nhiều vụ việc lẻ tẻ hôi của tại các cơ sở kinh doanh địa phương.
If we do nothing to stop the problem, all of Egypt's sites will be affected by looting by 2040.
Nếu chúng ta không làm gì để ngăn chặn nó, tất cả địa điểm khảo cổ ở Ai Cập sẽ bị ảnh hưởng bởi trộm cướp vào năm 2040.
Also left unpunished were the approximately 112 Muslims who were arrested for ransacking, looting, and setting fire to more than 100 homes in Joseph Colony in 2013.
Số người này bao gồm khoảng 112 người Hồi giáo bị bắt vì tội lùng sục, cướp phá và phóng hỏa hơn 100 ngôi nhà trong vùng Joseph Colony năm 2013.
There has been no surge in crime, no looting, and no retribution against political opponents.
Không sự bùng phát về tội phạm, không có cướp bóc và không sự trừng phạt nhằm vào các đối thủ chính trị.
he ensured that no looting occurred in the Gardens and the Museum.
sẽ không có cướp bóc xảy ra trong tại Khu vườn và Bảo tàng.
Some in China view the relocation as looting, and others believe these treasures have been accidentally protected;
Một số người ở Trung Quốc coi việc di dời là cướp bóc và những người khác tin rằng những kho báu này đã vô tình được bảo vệ;
Dozens of businesses in the area showed signs of looting, ranging from empty shelves to broken windows and twisted metal entrance gates.
Hàng chục các doanh nghiệp trong khu vực đều có dấu hiệu bị cướp bóc, từ các kệ hàng trống trơn cho đến cửa sổ, cửa ra vào bị phá hoại.
Akhmetov accused the pro-Russian rebels of looting and"fighting against the citizens" of the region.
Ông Akhmetov cáo buộc các phiến quân thân Nga là cướp của và“ chiến đấu chống lại công dân” trong vùng.
Only to be embroiled in a financial scandal involving looting, theft and corruption within the government, that went public the next month.
Chỉ bị lôi kéo vào một vụ bê bối tài chính liên quan đến cướp bóc, trộm cắp và tham nhũng trong chính phủ, đã được công khai vào tháng tới.
Looting and vandalism, with only a few instances of real violence across the island.
Đa số là cướp bóc và phá hoại, một phần nhỏ
Should not be ready to argue, looting, assertion to customers when the customer complaints.
Không nên tỏ ra sẵn sàng tranh luận, cướp lời, khẳng định hơn thiệt với khách hàng khi xảy ra những điều phàn nàn của khách.
One thousand eight hundred Fenian raiders are repelled back to the United States after looting and plundering the Saint-Armand and Frelighsburg areas of Quebec.
Raiders Fenian đã bị đẩy lui trở lại Hoa Kỳ sau khi họ bị cướp phácướp bóc xung quanh Saint- Armand và Frelighsburg, Quebec.
But, an otherwise law-abiding citizen, who steals a computer, only if everyone around them is also looting, has a very high threshold.
Nhưng, một cư dân thành phố tuân thủ luật lệ khác, người mà chỉ trộm cắp khi ai đó xung quanh họ cũng đang thó đồ, có giới hạn rất cao.
In 1998, a wave of anti-Chinese sentiment led to mobs looting and burning Chinese-owned shops and houses.
Năm 1998, làn sóng chống người Hoa đã khiến đám đông cướp và đốt các cửa hàng và nhà của người Hoa.
Following the fall of Baghdad, two Iraqi boys stumble upon armed men looting the city zoo.
Sau khi Baghdad sụp đổ, hai cậu bé người Iraq tình cờ chạm trán nhóm người có vũ trang, đang cướp phá sở thú thành phố.
a day after he was shot during the spate of looting in San Cristobal.
một ngày sau khi bị bắn trong một vụ cướp ở San Cristobal.
Results: 379, Time: 0.0973

Top dictionary queries

English - Vietnamese