LOYALTY in Vietnamese translation

['loiəlti]
['loiəlti]
lòng trung thành
loyalty
allegiance
fidelity
faithfulness
fealty
sự trung thành
loyalty
fidelity
faithfulness
their allegiance
loyalty
loyality
khách hàng trung thành
loyal customers
customer loyalty
loyal clients
faithful customer
loyal clientele
faithful clientele
of faithful clients
trung
central
middle
china
chinese
secondary
medium
lt.
lieutenant
center
intermediate
thành
become
city
be
wall
successfully
thanh
town
finished
made
formed
lòng
heart
happy
lap
please
crush
womb
kindly
bosom
palm
love

Examples of using Loyalty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Its first loyalty is to the citizens;
Sự trung thành hàng đầu là đối với người dân;
You pledged your loyalty to me, to this nation.
Con muốn đem lý tưởng để trung thành với đất nước này, dân tộc này.
To create the magic bullet of user loyalty.
Tạo viên đạn kỳ diệu của lòng trung thành của người dùng.
That's what I want, honest loyalty," Trump said.
Đó là điều tôi muốn, lòng trung thành trung thực", Trump nói.
I envy you your sense of loyalty.
Tôi ghen tị với lòng trung thành của anh.
Who rewards loyalty.
Thưởng cho sự trung thành.
Pledge your loyalty to me?
Cậu hứa sẽ trung thành với tôi chứ?
Your loyalty to The Strix. Do this, and you will have proven.
Làm việc này sẽ chứng minh lòng trung thành của mình với Strix.
Loyalty oath, to whom, or what?
Về lời thề sẽ trung thành với ai, với cái gì?
Swear loyalty to the United States;
Thề sẽ trung thành với Hoa Kỳ;
Do you swear loyalty to his majesty Lord Bauska Mikhail?”.
Ông có thề ông sẽ trung thành với Makoto- sama?”.
An employee and team environment focused on loyalty.
Nhân viên/ môi trường nhóm tập trung vào sự trung thành.
Trump paused and then said,“That's what I want, honest loyalty.”.
Trump liền nói,“ Đó là điều tôi muốn, sự trung thành thành thật.”.
Employee/ team environment focused on loyalty.
Nhân viên/ môi trường nhóm tập trung vào sự trung thành.
This is how we will earn your loyalty.
Đó là cách chúng ta phải thưởng cho sự trung thành của bạn.
Patriotic feeling in those times equals loyalty to the king.
Yêu nước trong thời kỳ này đồng nghĩa với lòng trung thành với ông vua.
Trump then said;“That's what I want, honest loyalty.”.
Trump liền nói,“ Đó là điều tôi muốn, sự trung thành thành thật.”.
continue pledging his loyalty?
tiếp tục với lòng trung thành của mình?
Trump replies,“That's what I want, honest loyalty.”.
Trump liền nói,“ Đó là điều tôi muốn, sự trung thành thành thật.”.
Trump told Comey,“That's what I want, honest loyalty.”.
Trump liền nói,“ Đó là điều tôi muốn, sự trung thành thành thật.”.
Results: 5901, Time: 0.0702

Top dictionary queries

English - Vietnamese