LUKE in Vietnamese translation

[luːk]
[luːk]
lc
luke
lk
luca
luke
lk
lulc
luke
lk
lu
luke
roller
lk
luk
lk
luke

Examples of using Luke in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Luke, you sure I can't get you an iced tea or something?
Luke, chú chắc không cần một cốc trà đá hay gì chứ?
Jacaerys: I let Luke choose.
Con cho Luke chọn đấy ạ.
To Luke, our new leader.
Vì Luke, thủ lĩnh mới.
Luke, you sure I can't get you an ice tea or something?
Luke, chú chắc không cần một cốc trà đá hay gì chứ?
Luke-- This is the king of the Jews.
- Đây Là Vua Dân Do Thái.
Where the poor are blessed(St. Luke 6.20).
Các mối phúc thật của Thánh Luca( 6,20).
And I can be with Luke forever.
Và tớ có thể bên Luke mãi mãi.
And Luke thought…".
Lucas nghĩ rằng…”.
Anyway, Team Luke all the way!
Tôi ở trong đội Luke tất cả các cách đây!
Luke explains it himself.
Kei tự mình giải thích.
The name of Luke is mentioned only 3 times.
Tên của Lukaku chỉ được nhắc đến 3 lần.
Only Luke stayed with him.
Chỉ có Bormann ở lại với ông ta.
She has the information that Luke needs.
Chị ta hẳn phải có thông tin Galt cần.
It all went well until he came to Luke 6:30.
Mọi sự đều diễn tiến thật tốt đẹp cho tới khi ông đến tại Luca 6.30.
Lord even the devils are subject unto us through thy name. Luke 10:17.
Lạy Chúa, vì danh Chúa, các quỉ cũng phục chúng tôi. Lu ca 10: 17.
I spoke with Luke and his brother.
Tôi đã nói chuyện với Lukaku và mẹ cậu ấy.
Why hate Ralph and not Luke?
Tại sao nàng lại căm ghét Ralph chứ không phảiLuke?
Another aside involving Luke.
Bình phẩm liên quan tới Luke.
This is the first song Luke and I wrote.
Đây là bài hát đầu tiên của Luke và tớ.
I know it. And I have been too embarrassed to call Luke.
Tôi biết. Và tôi quá ngại để gọi cho Luke.
Results: 7429, Time: 0.0748

Top dictionary queries

English - Vietnamese