MAFIA in Vietnamese translation

['mæfiə]
['mæfiə]
băng đảng mafia
mafia gang

Examples of using Mafia in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why do they let people pay the mafia?
Tại sao họ để người tị nạn phải trả tiền cho mafia?
Vatican plays down mafia threat to Pope.
Vatican phủ nhận mối đe dọa từ mafia với Giáo hoàng.
This is called mafia.
Gọi là đảng Mafia.
But we have our mafia too.
Tôi cũng luôn có những mafia của mình.
Vatican dismisses'mafia threat to Pope Francis'.
Vatican phủ nhận mối đe dọa từ mafia với Giáo hoàng.
It's called Mafia.
Gọi là đảng Mafia.
To gain these things he decides to join the mafia.
Và cậu ta quyết định gia nhập vào mafia.
Edward Matherson and his banks have more power than the Mafia.
Edward Matherson và ngân hàng của ổng có nhiều quyền lực hơn bọn Mafia.
Italy is known for the Mafia.
Italy vốn nổi tiếng với các băng đảng mafia.
Why are wives more dangerous than the Mafia?
Tại sao những bà vợ lại nguy hiểm hơn cả trùm Mafia?
As communist villains, or mafia.
Cho cộng sản hay các băng đảng Mafia.
I did know some Mafia guys.
Tôi đã gặp một số người trong mafia.
The Sopranos is about a mafia family.
The Sopranos, về một gia đình mob.
I got an edict to eradicate the Mafia.
Tôi được lệnh phải quét sạch băng Angiulo.
He is also the person who helps Escoba become Mafia drug barons in the….
Người đã giúp Escoba trở thành ông trùm Mafia về ma túy trên….
It's called the Mafia.
Gọi là đảng Mafia.
The beggar bots collect money for the mafia.
Lũ người máy ăn xin này làm cho băng nhóm.
He created a legitimate business as a front, like the mafia.
Hắn đã mở một doanh nghiệp hợp pháp để làm bình phong, như bọn mafia.
They will be waiting for you. The Mafia.
Chúng sẽ chờ đợi anh. Bọn Mafia.
Yes, the Mafia.
Vâng, bọn Mafia.
Results: 2027, Time: 0.1308

Top dictionary queries

English - Vietnamese