MAKE ME THINK in Vietnamese translation

[meik miː θiŋk]
[meik miː θiŋk]
khiến tôi nghĩ
make me think
got me thinking
led me to think
leaves me thinking
make me feel
drives me to think
khiến tôi suy nghĩ
make me think
got me thinking
led me to think
làm tôi nghĩ
made me think
got me thinking

Examples of using Make me think in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many reasons make me think so.
Có nhiều nguyên do khiến cho ta nghĩ như vậy.
Exactly. The picture of the falls make me think of it.
Bức hình thác đổ khiến anh nghĩ tới nó. Đúng, chính xác.
So much! Boys make me think about kissing!
Con trai làm cho mình nghĩ bọn mình đang hôn. Nhiều lắm!
You make me think about someone else.
Nhìn mày làm tao nhớ đến một người.
You make me think my older brother.
Anh khiến tôi nhớ lại anh trai của tôi..
The picture of the falls make me think of it. Yeah, exactly.
Bức hình thác đổ khiến anh nghĩ tới nó. Đúng, chính xác.
Songs that make me think of him.
Bài Hát Khiến Em Nghĩ Về Tôi.
Your words always make me think.
Lời nói của anh luôn làm em suy nghĩ.
that question would make me think.
câu hỏi sẽ làm tôi suy nghĩ.
Things like that, make me think.
Thì những việc này, anh cho tôi nghĩ đã.
everyday things that make me think.
đôi khi làm ta suy nghĩ.
These soft drink bottlers make me think of her.
Trong cơn men say này khiến ta nghĩ đến nàng.
She replied,“They make me think.”.
Cô ấy nói,“ Nó làm tôi suy nghĩ”.
These books make me think.
Những cuốn sách ấy làm tôi suy nghĩ.
But there are many things that make me think.
Nhưng có rất nhiều những điều đã làm tôi suy nghĩ.
The picture of the falls make me think of it.
Bức ảnh về thác nước làm anh nghĩ đến nó.
Your questions make me think too.
Câu trả lời của ông cũng làm tôi suy nghĩ nhiều.
I want to become useful for the sake of someone that can make me think[I want to become useful for this person's sake]!
Tôi muốn được có ích cho một người có thể khiến tôi nghĩ rằng「 Mình muốn được có ích vì người đó」!
There were a lot of strange games that still make me think“What WAS that game?”.
Có rất nhiều những trò chơi kì lạ mà khiến tôi suy nghĩ:” Đó là trò chơi kiểu gì thế nhỉ?”.
These Tech Thusiast tests that I propose make me think of how much money can be saved for(almost) the same hardware.
Các bài kiểm tra Tech doiast mà tôi đề xuất này khiến tôi nghĩ đến việc có thể tiết kiệm được bao nhiêu tiền cho( gần như) phần cứng tương tự.
Results: 71, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese