MAKE THEM THINK in Vietnamese translation

[meik ðem θiŋk]
[meik ðem θiŋk]
khiến họ nghĩ
make them think
lead them to think
make them believe
cause them to think
làm cho họ nghĩ
make them think

Examples of using Make them think in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
treat another human being, try and make them think something they don't want to think?.
cố gắng và làm cho họ nghĩ về một cái gì đó mà họ không muốn suy nghĩ đến?
But most of all, you like to convince people of your rightness and make them think the way you think..
Bạn thích thuyết phục mọi người về sự đúng đắn và khiến họ nghĩ theo cách bạn nghĩ..
It's like a nostalgic fondness, and they make them think of their youth.
Một sự yêu mến đầy hoài niệm, vì chúng khiến họ nghĩ về tuổi trẻ.
Wear the jewels from your child by the way you make them think you are very proud of their“art brain”.
Hãy đeo món trang sức do con bạn làm tặng bạn theo cách khiến chúng nghĩ rằng bạn rất tự hào về“ óc nghệ thuật” của chúng..
Don't put obstacles in their way or make them think, as soon as you do this they will leave.
Đừng đặt những trở ngại theo cách của họ hoặc làm cho họ suy nghĩ, ngay khi bạn làm điều này họ sẽ để lại.
More than that can be overwhelming and make them think twice about buying.
Nhiều hơn thế có thể được áp đảo và làm cho họ suy nghĩ hai lần về việc mua.
The enthusiasm could make them think about some major investments, but they would better carefully think through their chances of success.
Sự nhiệt tình có thể khiến bạn nghĩ về một số khoản đầu tư lớn, nhưng bạn hãy suy nghĩ cẩn thận hơn về cơ hội thành công của mình.
This would make them think that Ainz and company could be worn down over time.
Điều này sẽ khiến chúng nghĩ nhóm Ainz sẽ kiệt quệ theo thời gian.
And if you really want to win… you make them think you're losing. Then, when they least expect it,
Và nếu anh thật sự muốn thắng… anh sẽ khiến chúng nghĩ rằng anh đang thua cuộc.
He had to make them think that he was dead
Ông ấy phải làm chúng nghĩ ông ấy đã chết
Go to the Tattaglias. Make them think that you're not too happy with our family and find out what you can.
Hãy đến nhà Tattaglia… làm cho họ tin rằng… rằng con chẳng mấy hạnh phúc trong gia đình ta… và cố tìm hiểu những gì có thể được.
Create a striking contrast that will capture your viewer's eye and make them think about what they're seeing.
Tạo sự tương phản nổi bật sẽ thu hút mắt người xem và khiến họ suy nghĩ về những gì họ đang nhìn thấy.
Chinese audiences, like any others, want good stories that make them think, learn, feel, and connect.
Như bất cứ ai, khán giả Trung Quốc muốn có những câu chuyện hay khiến họ suy nghĩ, học hỏi, cảm nhận và kết nối.
But he doesn't know that Gregory's gone… that maybe he's telling them things that will make them think something else.
Nhưng hắn không biết rằng Gregory đã biến mất… Có lẽ lão ta đã nói mọi chuyện với chúng, Điều đó sẽ khiến chúng nghĩ khác.
Your coworkers will feel compelled to start drinking and snacking, and your foresight will make them think you really can predict the future.
Đồng nghiệp của bạn sẽ bị“ thôi thúc” phải ăn uống theo, và sự lo xa chu đáo của bạn sẽ khiến người ta nghĩ bạn có thể dự đoán tương lai.
But never forget your real one. Alpha: Make them think you're at home.
Nhưng không hề quên rằng mình thực sự là ai. Khiến chúng nghĩ rằng ngươi đang ở nhà.
When I was a boy I discovered I had the power to control people's minds. Make them think or do whatever I wanted.
Khi tôi là đứa trẻ, Tôi phát hiện ra mình có khả năng kiểm soát suy nghĩ của người khác, làm họ nghĩ, hoặc làm bất cứ thứ gì tôi muốn.
The cards not only keep players from visiting competing casinos but also make them think they are still winning by racking up points, even if they are losing money on the machines.
Kiểu thẻ này không chỉ ngăn cản người chơi ghé thăm các sòng bạc cạnh tranh, mà còn khiến họ nghĩ rằng họ vẫn chiến thắng khi điểm tích lũy tăng lên, ngay cả khi họ đang mất tiền thực trên máy.
It will make them think you are immature and naïve,
Nó sẽ làm cho họ nghĩ rằng bạn chưa trưởng thành
Researchers have found that no matter how dumb the reason, the word“because” has the potential to short-circuit people's brains and make them think it must be okay because there is a reason.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng dù lý do có ngớ ngẩn đến đâu thì từ“ vì” có khả năng làm suy yếu bộ não của người khác và khiến họ nghĩ rằng điều đó phải được chấp nhận vì có lý do của nó.
Results: 65, Time: 0.0446

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese