MAKE YOU MISERABLE in Vietnamese translation

[meik juː 'mizrəbl]
[meik juː 'mizrəbl]
làm cho bạn đau khổ
make you miserable
make you suffer
cause you suffering
khiến bạn đau khổ
make you miserable
make you suffer
khiến bạn khổ sở
make you miserable
khiến bạn trở nên khổ sở
make you miserable
làm bạn khổ sở
make you miserable
khiến cậu khổ sở
khiến họ khốn khổ
make them miserable

Examples of using Make you miserable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you will have to get out of your desire for happiness-- then nobody can make you miserable.
bạn sẽ phải thoát ra khỏi ham muốn của mình về hạnh phúc- thế thì không ai có thể làm bạn khổ được.
it also can make you miserable.
nó cũng có thể làm bạn đau khổ.
what others have achieved will only make you miserable and self-critical.[7] Do the best to work with what you have to begin a new life.
những gì người khác đạt được chỉ sẽ làm cho bạn đau khổ và tự chỉ trích bản thân mình.[ 9] Cố gắng hết sức mình thực hiện những điều cần thiết nhằm bắt đầu cuộc sống mới.
The goal is not to fib your way into a job that will make you miserable, but rather to show that you're ready and able to make tough decisions.
Mục tiêu không phải là thu hẹp con đường phát triển vào một công việc sẽ khiến bạn đau khổ, mà là để chứng tỏ rằng bạn đã sẵn sàng có thể đưa ra quyết định khó khăn.
long we have on this earth, and spending too much of it in a bad situation will only make you miserable and regretful.
việc mất quá nhiều thời gian trong một tình huống xấu sẽ chỉ làm cho bạn đau khổ và hối hận.
A mental illness can make you miserable and cause problems in your daily life, such as at school or work or in relationships.
Bệnh thần kinh có thể khiến bạn khổ sở và có thể gây ra những vấn đề trong đời sống hằng ngày của bạn, như ở trường học, nơi làm việc hay những mối quan hệ.
A mental illness can make you miserable and cause problems in your daily life, such as at school or work or in relationships.
Bệnh tâm thần có thể khiến bạn đau khổ và có thể gây nhiều rắc rối trong cuộc sống hằng ngày của bạn, như ở trường hoặc ở nơi làm việc hoặc trong các mối quan hệ.
long we have on this earth, and spending too much of it in a bad situation will only make you miserable and regretful.
việc mất quá nhiều thời gian trong một tình huống xấu sẽ chỉ làm cho bạn đau khổ và hối hận.
A mental illness can make you miserable and cause problems in your daily life, such as at school or work or in relationships.
Bệnh tâm thần có thể làm bạn khổ sở và có thể gây ra các vấn đề trong cuộc sống hàng ngày của bạn, chẳng hạn như ở trường học hoặc nơi làm việc hoặc trong các mối quan hệ.
it has shown you that money can also make you miserable and unhappy- but it all depends on how you use it
tiền bạc cũng có thể khiến cho bạn đau khổ và bất hạnh- Nhưng tất cả đều tùy thuộc
passion, fear, ego, worry, anxiety-any impurity in the mind-it will make you miserable, it will make everyone miserable..
băn khoăn- nói chung những bất tịnh trong tâm- sẽ làm cho bạn đau khổ, sẽ làm cho mọi người đau khổ..
you can't control or stop, you can either let it make you miserable or start to own it.
bạn có thể để nó làm bạn đau khổ hoặc bắt đầu quen dần với nó.
detrimental to forming your own views, but being unable to think for yourself can make you miserable at best, or a puppet of someone else's programming, at worst.
việc không thể tự suy nghĩ cho bản thân có thể khiến bạn đau khổ hoặc tệ hơn là trở thành một“ con rối” trong lập trình của người khác.
Could Facebook be making you miserable?
Facebook có đang khiến bạn khốn khổ?
And it shrinks your heart and makes you miserable in the process.
Và nó làm teo thắt tim bạnkhiến bạn khốn khổ trong tiến trình đó.
And it makes you miserable.
Và nó khiến cô khốn khổ.
It just makes you miserable.
Nó chỉ làm anh trở nên khốn khổ thôi.
Do not waste your time working at job that makes you miserable.
Bạn không muốn lãng phí ngày làm việc tại một nơi mà làm cho bạn đau khổ.
And if your job is making you miserable, consider moving jobs or at least have
Và nếu công việc của bạn đang khiến bạn đau khổ, hãy xem xét chuyển việc
Gout pain makes you miserable, and when you don't know what to eat, it just makes things worse.
Cơn đau do bệnh gút khiến bạn khổ sở và khi bạn không biết nên ăn gì, điều đó chỉ khiến mọi thứ tồi tệ hơn.
Results: 43, Time: 0.0544

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese