MARINES in Vietnamese translation

[mə'riːnz]
[mə'riːnz]
thủy quân lục chiến
marine corps
marine force
hải quân
navy
naval
marine
lính thủy
marine
TQLC
lính thuỷ
marines
thủy quân
marines
thủy
shui
water
marine
hydraulic
thuy
aquatic
fishery
glass
mercury
hydro
lính thuỷ đánh bộ
marine
lục quân
lục chiến
thuỷ quân

Examples of using Marines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Marines, follow me!
Lính thuỷ, theo tôi!
We're two badass marines with an arsenal in our trunk.
Chúng ta là hai thủy quân cừ khôi với một kho vũ khí trong cốp xe.
Chile- Chilean Army 200+ vehicles, Marines 20+ vehicles.
Chile- Quân đội 200+ phương tiện, Thuỷ quân 20+ phương tiện.
Marines, anything beyond this point, consider to be hostile.
Lính thuỷ, những gì từ sau vị trí này được xem là địch.
You have never really talked about your time in the marines.
Ông chưa từng kể về khoảng thời gian ông phục vụ trong thủy quân.
We are not Marines.
Chúng tôi không phải là lính thuỷ.
Most of them are Marines.
Hầu hết trong số họ là thủy quân.
Sends him out there to kill Marines.
cử nó ra giết lính thuỷ.
Because you were in the Marines.
Vì cậu từng làm trong thủy quân.
I'm gonna go clear houses with Marines.
Tôi sẽ đi rà soát với lính thuỷ.
Move it up the beach, Marines.
Lên bãi biển đi, lính thuỷ.
Whatever they are, We show them how Marines fight.
Dù chúng có là gì, hãy cho chúng thấy lính thuỷ chiến đấu ra sao.
Move to live, Marines.
Đi để sống nào, lính thuỷ.
Good work, Marines!
Làm tốt lắm, lính thuỷ!
You're about to go where very few Marines have ever been.
Cậu sắp được đến nơi mà rất ít lính thuỷ từng được đến.
not combat Marines.
đâu phải thủy quân lục chiến.
The Presence of US Marines in the Pacific was strengthened.
Sự hiện diện của quân Mỹ ở Thái Bình Dương đã tăng cao.
Re: US Marines in the 21st century.
Comment: Bộ binh Mỹ trong thế kỷ 21.
US marines landing in Beirut?
Lính thủy đánh bộ Mỹ ở Bắc Kinh?
US to move 9,000 Marines from southern Japan.
Mỹ rút 9.000 quân khỏi miền nam Nhật.
Results: 1290, Time: 0.1236

Top dictionary queries

English - Vietnamese