MARTIN in Vietnamese translation

['mɑːtin]
['mɑːtin]

Examples of using Martin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Martin was born in Hungary around 316.
Thánh Martinô sinh ra vào khoảng 316 ở Hungary.
Martin has other ideas.
Martin lại có ý tưởng khác.
Martin was another one.
Martin lại là trường hợp khác.
Martin was, but then it all went wrong.
Theo Martin, dù vậy, điều đó lại hoàn toàn sai.
Martin and his children.
Martine và con của cô.
But Martin was more confident.
Martin lại có vẻ tin tưởng.
Martin, I will be right back.”.
Anh Anthony, em sẽ quay lại ngay.”.
Martin gave her a cigarette and lighter.
Anthony đưa cho anh ta một điếu và châm lửa.
Martin was no where near done.
Sau đó Martin không đến gần.
Martin is waiting for me outside.
Kan đang đợi tôi bên ngoài.
Martin was released from his prison and from the army.
Martinô liền được thả ra khỏi tù và cho ra khỏi quân đội.
Martin is under investigation by multiple federal agencies.
MACE đang bị điều tra bởi nhiều cơ quan liên bang.
Martin, we have been married for 28 years
Nói dối rất tệ. được 28 năm rồi,
Good. keep an eye out for Simone Martin, too. Jim,
Tốt. thì nhớ để mắt tới Simone Martin luôn nhé. Jim,
I shall… I shall call on Robert Martin this very evening.
Anh nên liên lạc với Robert Martin vào tối nay.
Martin and Lorna Price?
Marlin và Lorna Price?
Lose well, Martin Tillman, your life depends on it.
Thua cho đẹp vào Martin, cuộc sống của anh phụ thuộc vào việc này.
But time passed by, Martin was born, and Daniel never found a job.
Thời gian trôi qua, Martín ra đời, và Daniel vẫn chưa có việc làm.
He locked Martin and me in a room and started beating us.
Anh ta nhốt Martín và tôi vào một phòng và bắt đầu đánh chúng tôi.
Hi, honey. Hi, Martin.
Chào Martín. Chào cháu yêu.
Results: 18495, Time: 0.0701

Top dictionary queries

English - Vietnamese