Allowing software to do your work for you may bring you to become less informed concerning the trades you are making.
Cho phép phần mềm thực hiện công việc của bạn cho bạn có thể dẫn bạn trở nên ít thông tin hơn về các giao dịch bạn đang thực hiện.
Any Member which considers that such information has not been provided may bring the matter to the attention of the Committee.
Bất kỳ Thành viên nào thấy rằng những thông tin này chưa được cung cấp thì có thể đưa vấn đề ra trước Uỷ ban.
War may bring about secondary benefits,
Chiến tranh có lẽ mang lại những lợi ích phụ,
That said, whatever the future may bring, the lessons from TripAdvisor's successful twelve year journey to scale are enduring.
Tuy vậy, cho dù tương lai có thể đem lại điều gì, bài học từ cuộc phưu lưu thành công TripAdvisor suốt 12 năm vẫn tiếp tục.
Sitting with a bended back or spine may bring about all the fat accumulation around your stomach zone.
Ngồi với lưng cong hoặc cột sống vẹo có thể dẫn đến tích tụ chất béo xung quanh vùng bụng của chúng ta.
But for Europe, it may bring dreams of a common European Foreign and Security Policy to a sudden end.
Nhưng đối với Châu Âu, điều này có thể khiến giấc mơ gây dựng chính sách đối ngoại và an ninh chung bị sụp đổ.
Reversing hair loss is notoriously difficult, but a new study may bring scientists one step closer to solving the hair loss puzzle.
Việc đảo ngược tình trạng hói đầu( rụng tóc) là khó khăn, nhưng một nghiên cứu mới có thể đưa các nhà khoa học tiến một bước gần hơn để giải quyết câu đố rụng tóc.
This may bring forth queries and in the end leads to failure of the relationship.
Điều này có thể gây ra rất nhiều vấn đề và cuối cùng có thể dẫn đến sự kết thúc của mối quan hệ.
Fulfillment may bring a certain satisfaction,
Thành tựu có lẽ mang lại một thỏa mãn nào đó,
Fill me with your Holy Spirit that I may bring you glory in all that I do and say.”.
Xin lấp đầy lòng con Thánh Thần của Cha để con có thể đem lại cho Cha vinh quang trong tất cả những gì con làm và con nói.
during the first weeks of your treatment, adapalene may bring these pimples to the skin surface.
differin có thể khiến chúng nổi lên trên bề mặt da.
We may bring back the Jetpack at a future date with some improvements and new changes.".
Chúng tôi có thể sẽ mang Jetpack quay trở lại trong tương lai với những thay đổi và cải tiến mới.
Certain smells may bring on nausea or even throwing up early in pregnancy.
Một số mùi có thể gây buồn nôn hoặc thậm chí nôn mửa sớm trong thời kỳ mang thai.
Encountering a dog now may bring about the same feelings you had during that bad experience, making you scared
Việc chạm trán với chó hiện nay có thể đem lại cùng cảm giác tồi tệ đó,
You may bring beer and wine to drink as long as you are 21 years of age.
Bạn có thể mua và uống nếu tìm thấy bia, miễn là đủ 21 tuổi trở lên.
Samsung may bring some smart wearable devices and PCs.
Samsung có thể sẽ mang đến một số thiết bị đeo thông minh và PC.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文