MAY BRING in Vietnamese translation

[mei briŋ]
[mei briŋ]
có thể mang lại
can bring
may bring
can provide
can offer
can yield
can deliver
can give
may offer
may yield
may provide
có thể đưa
can take
can put
can bring
can get
can lead
may take
can give
can include
can send
may bring
có thể đem lại
can bring
can provide
can offer
can give
may bring
can deliver
may provide
can produce
can make
can yield
có thể khiến
can make
can cause
may make
may cause
can leave
can lead
can put
can get
may lead
may put
có thể dẫn
can lead
may lead
can result
may result
possibly leading
có lẽ mang lại
may bring
có thể gây
can cause
may cause
could pose
can lead
can make it
can trigger
can result
may pose
can put
may make it
có thể sẽ mang
could bring
may bring
will likely bring
will likely carry
có thể mua
can buy
can purchase
may buy
be able to buy
may purchase
be able to purchase
can afford
can get
can acquire
it is possible to buy
có thể sẽ đem

Examples of using May bring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It may bring a certain amount of comfort,
có thể đem lại đôi chút cảm giác an ủi,
Events may bring them to the surface, but they're just as likely to emerge of their own accord, as consciousness expands
Các sự kiện có thể đưa chúng lên bề mặt, nhưng chúng khả năng xuất hiện theo ý mình,
Nude behaviour may bring pleasure to a small percentage of people,
Khỏa thân có thể đem lại thú vui cho một bộ phận nhỏ
A war may bring them down, but even that is usually a symptom,
Một cuộc chiến tranh có thể khiến họ sụp đổ,
Allowing software to do your work for you may bring you to become less informed concerning the trades you are making.
Cho phép phần mềm thực hiện công việc của bạn cho bạn có thể dẫn bạn trở nên ít thông tin hơn về các giao dịch bạn đang thực hiện.
Any Member which considers that such information has not been provided may bring the matter to the attention of the Committee.
Bất kỳ Thành viên nào thấy rằng những thông tin này chưa được cung cấp thì có thể đưa vấn đề ra trước Uỷ ban.
War may bring about secondary benefits,
Chiến tranh có lẽ mang lại những lợi ích phụ,
That said, whatever the future may bring, the lessons from TripAdvisor's successful twelve year journey to scale are enduring.
Tuy vậy, cho dù tương lai có thể đem lại điều gì, bài học từ cuộc phưu lưu thành công TripAdvisor suốt 12 năm vẫn tiếp tục.
Sitting with a bended back or spine may bring about all the fat accumulation around your stomach zone.
Ngồi với lưng cong hoặc cột sống vẹo có thể dẫn đến tích tụ chất béo xung quanh vùng bụng của chúng ta.
But for Europe, it may bring dreams of a common European Foreign and Security Policy to a sudden end.
Nhưng đối với Châu Âu, điều này có thể khiến giấc mơ gây dựng chính sách đối ngoại và an ninh chung bị sụp đổ.
Reversing hair loss is notoriously difficult, but a new study may bring scientists one step closer to solving the hair loss puzzle.
Việc đảo ngược tình trạng hói đầu( rụng tóc) là khó khăn, nhưng một nghiên cứu mới có thể đưa các nhà khoa học tiến một bước gần hơn để giải quyết câu đố rụng tóc.
This may bring forth queries and in the end leads to failure of the relationship.
Điều này có thể gây ra rất nhiều vấn đề và cuối cùng có thể dẫn đến sự kết thúc của mối quan hệ.
Fulfillment may bring a certain satisfaction,
Thành tựu có lẽ mang lại một thỏa mãn nào đó,
Fill me with your Holy Spirit that I may bring you glory in all that I do and say.”.
Xin lấp đầy lòng con Thánh Thần của Cha để con có thể đem lại cho Cha vinh quang trong tất cả những gì con làm và con nói.
during the first weeks of your treatment, adapalene may bring these pimples to the skin surface.
differin có thể khiến chúng nổi lên trên bề mặt da.
We may bring back the Jetpack at a future date with some improvements and new changes.".
Chúng tôi có thể sẽ mang Jetpack quay trở lại trong tương lai với những thay đổi và cải tiến mới.
Certain smells may bring on nausea or even throwing up early in pregnancy.
Một số mùi có thể gây buồn nôn hoặc thậm chí nôn mửa sớm trong thời kỳ mang thai.
Encountering a dog now may bring about the same feelings you had during that bad experience, making you scared
Việc chạm trán với chó hiện nay có thể đem lại cùng cảm giác tồi tệ đó,
You may bring beer and wine to drink as long as you are 21 years of age.
Bạn có thể mua và uống nếu tìm thấy bia, miễn là đủ 21 tuổi trở lên.
Samsung may bring some smart wearable devices and PCs.
Samsung có thể sẽ mang đến một số thiết bị đeo thông minh và PC.
Results: 556, Time: 0.0826

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese