MAY HELP IMPROVE in Vietnamese translation

[mei help im'pruːv]
[mei help im'pruːv]
có thể giúp cải thiện
can help improve
may help improve
can help enhance
can aid in improving

Examples of using May help improve in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, some therapies might help improve or maintain your ability to communicate and manage your condition.
Tuy nhiên, một số phương pháp điều trị có thể giúp cải thiện hoặc duy trì khả năng giao tiếp và quản lý tình trạng của bạn.
Family counseling might help improve their communication and relationships, and help members of
Tư vấn gia đình có thể giúp cải thiện giao tiếp
These tips for daytime might help improve your child's sleep at night.
Những lời khuyên cho ban ngày có thể giúp cải thiện giấc ngủ của con bạn vào ban đêm.
However, some therapies might help improve or maintain your ability to communicate and manage your condition.
Mặc dù vậy, một số liệu pháp có thể giúp cải thiện và duy trì khả năng giao tiếp và kiểm soát tình trạng của bạn.
A study has shown that anthocyanins may help improves memory and cognition in older adults with mild-to-moderate dementia.
Một nghiên cứu đã chỉ ra rằng anthocyanin có thể giúp cải thiện trí nhớ và nhận thức ở người lớn tuổi bị mất trí nhớ từ nhẹ đến trung bình.
Which automated bid strategy might help improve the chances that your ad gets to the top of the page?
Chiến lược giá thầu tự động nào có thể giúp cải thiện các cơ hội đưa quảng cáo của bạn lên đầu trang?
The following is a complete list of essential vitamins and minerals that might help improve athletic performance.
Sau đây là một danh sách đầy đủ của khái quát vitamin và khoáng chất có thể giúp cải thiện hiệu suất thể thao.
A 2010 research from Nutritional Neuroscience suggests that a combination of L-theanine and caffeine might help improve cognitive performance.
Một nghiên cứu năm 2010 của Neuroscience về dinh dưỡng cho thấy sự kết hợp giữa theanine và caffein có thể giúp cải thiện hiệu quả nhận thức.
He hasn't given the social credit too much thought but says it might help improve people's behavior.
Lâu nay anh chẳng mấy bận tâm tới điểm tín dụng xã hội, nhưng cho rằng nó có thể giúp cải thiện hành vi của người dân.
For example, cognitive behavioural therapy that reduces intolerance of uncertainty might help improve a range of mental health problems.
Ví dụ, liệu pháp hành vi nhận thức làm giảm sự không dung nạp của sự không chắc chắn có thể giúp cải thiện một loạt các vấn đề sức khỏe tâm thần.
By boosting inner magnesium levels with the use of Epsom salt, you might help improve or eliminate a lot of avoidable health problems.
Bằng cách tăng mức magiê bên trong của bạn thông qua việc sử dụng muối Epsom salt bên ngoài, bạn có thể giúp cải thiện hoặc tránh khỏi nhiều bệnh tật có thể tránh được.
By boosting inner magnesium levels with the use of Epsom salt, you might help improve or eliminate a lot of avoidable health problems.
Bằng cách tăng mức magiê nội bộ của bạn thông qua sử dụng muối epsom ngoài da, bạn có thể giúp cải thiện hay tránh nhiều căn bệnh.
Melatonin might help improve daytime behaviour in some children with ASD, but the improved daytime
Melatonin có thể giúp cải thiện hành vi ban ngày ở một số trẻ bị ASD,
good self-care might help improve the immune function of people with cancer, which may help prevent some infections.
tự chăm sóc tốt có thể giúp cải thiện chức năng miễn dịch của người bị ung thư, điều này có thể giúp ngăn ngừa một số bệnh nhiễm trùng.
Researchers noted that shilajit might help improve cell functions in the body, which means it may reduce fatigue at the source of the problem
Các nhà nghiên cứu lưu ý rằng Shilajit có thể giúp cải thiện chức năng tế bào trong cơ thể,
It can improve general health, mood and feelings of well being and there is emerging evidence that in some cases it might help improve overall survival.
có thể cải thiện sức khỏe nói chung, tâm trạng và cảm giác hạnh phúc và bằng chứng mới nổi cho thấy trong một số trường hợp, nó có thể giúp cải thiện khả năng sống sót chung.
Cabrol studies life in extreme conditions on Earth with the hope that her research might help improve the search for signs of life on the Red Planet.
Nhà khoa học hành tinh Nathalie Cabrolof nghiên cứu cuộc sống trong điều kiện khắc nghiệt trên Trái Đất với hy vọng rằng nghiên cứu của bà có thể giúp cải thiện việc tìm kiếm dấu hiệu của sự sống trên hành tinh đỏ.
Because of the many potential benefits of CBD for people with Parkinson's, researchers have suggested using the compound might help improve quality of life.
Do nhiều lợi ích tiềm năng được tìm thấy ở tinh dầu CBD đối với những người mắc bệnh Parkinson, các nhà nghiên cứu đã đề xuất sử dụng hợp chất này có thể giúp cải thiện chất lượng cuộc sống của các bệnh nhân PD.
May help improve blood circulation.
Có thể giúp cải thiện lưu thông máu.
May help improve athletic performance.
Có thể giúp cải thiện hiệu suất thể thao.
Results: 1214, Time: 0.0275

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese