MEDITATORS in Vietnamese translation

thiền giả
meditators
yogi
thiền sinh
meditators
yogis
zen students
thiền
meditation
zen
meditate
meditative
mindfulness
thiền nhân
meditator
zen people
hành giả
practitioners
meditators
yogi
những người hành thiền
meditators
những người thiền định
people who meditated
meditators

Examples of using Meditators in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For most meditators, this“disembodied beauty”, this mental joy, is perceived as a beautiful light.
Đối với nhiều thiền sinh, cái“ vẻ đẹp phi thể chất” đó, cái niềm vui tinh thần đó, được cảm nhận như một ánh sáng huy hoàng.
Another thing that meditators will discover is the role of intention in effecting each movement.
Một điều khác nữa mà thiền sinh sẽ khám phá ra là vai trò của ý định, chi phối từng động tác.
Successful meditators are those who have an understanding of their emotional world, because even the path of meditation is an emotional path.
Thiền sinh thành công là những người có một sự hiểu biết của họ thế giới tình cảm, bởi vì ngay cả những con đường của thiền định là một con đường tình cảm.
By paying close attention to the pressing of the foot against the ground, meditators virtually perceive the nature of the earth element.
Bằng cách chú tâm vào sự đè ấn của bàn chân xuống đất, thiền sinh hầu như cảm nhận được thể tính của yếu tố đất.
The meditators' brains were scanned while they saw disturbing images of people suffering,
Bộ não của thiền giả được quét( scan) trong khi cho họ nhìn những
Among these meditators, I was alone in silence and darkness, yet I felt almost at one with them.
Trong số những người thiền định, chỉ có một mình tôi trong im lặng và bóng tối, nhưng tôi cảm thấy gần như hoà làm một với chúng.
Thus the Buddha was instructing meditators to apply mindfulness, concentration,
Như thế, Ðức Phật đã dạy các thiền sinh áp dụng chánh niệm,
many religious people and meditators have wonderful ideas
những người sùng đạo và các thiền sinh có những ý tưởng tuyệt với
There are also certain spiritual/ psychological pitfalls that meditators can fall prey to if they fail to pay attention to their practice.
Cũng có những cạm bẫy tinh thần/ tâm lý nhất định mà các thiền giả có thể trở thành con mồi nếu họ không chú ý đến việc thực hành của họ.
Regular meditators have extra grey matter in the prefrontal cortex, in addition to regions
Những người thiền thường xuyên có nhiều chất xám hơn trong vỏ não trước,
There were pundits, scholars, and there were meditators, and there were yogis,
Có các học sĩ, học giả và có những thiền nhân, và có những người yogis,
mostly accomplished meditators, whose bodies remain fresh for some days after clinical death.
hầu hết là những thiền giả thành tựu, mà cơ thể của họ vẫn còn tươi tắn trong vài ngày sau cái chết lâm sàng.
Long-term meditators have white-matter fibers that are either more numerous,
Những người thiền tập lâu năm có các sợi chất trắng nhiều hơn,
Researchers say that meditators still sense discomfort, but they have discovered how to effectively manage their emotional response to pain.
Nhiều nhà nghiên cứu cho biết những hành giả thiền vẫn có cảm thọ khó chịu, nhưng họ tìm ra cách nhiếp phục có hiệu quả phản ứng theo cảm xúc đối với cơn đau.
This is how meditators lose ground while watching their meditation practice collapse.
Đây là cách mà các thiền nhân đánh mất nền tảng khi thấy tinh thần của họ bị sụp đổ.
Scholars would come, meditators would come,
Các học sĩ sẽ tới, các thiền nhân sẽ tới,
Even discounting the results of these other factors, the meditators demonstrated a 22% wider range of ideas than the two non-meditating groups.
Ngay cả việc chiết khấu kết quả của những yếu tố khác, các thiền giả đã chứng minh một ý tưởng rộng hơn 22% so với hai nhóm không thiền định.
We as meditators should thus modify our thoughts,
Những thiền sinh như chúng ta đây
For meditators looking to get comfortable with their practice, having the right meditation furniture and accessories is a big plus.
Đối với những người thiền định tìm cách thoải mái với thực hành của họ, có đồ nội thất và phụ kiện thiền đúng là một điểm cộng lớn.
New meditators often experience the frustration of not being able to"find" the meditation object because they cannot feel the breath at the tip of the nose.
Những thiền giả mới thường trải qua sự thất vọng vì không thể" tìm thấy" đối tượng thiền vì họ không thể cảm thấy hơi thở ở chóp mũi.
Results: 197, Time: 0.0524

Top dictionary queries

English - Vietnamese