MEGACITIES in Vietnamese translation

các siêu đô thị
megacities
megastructures
các thành phố lớn
major cities
big cities
large cities
great cities
main cities
major towns
huge cities
mega-cities
megacities
đại đô thị
megacities
megalopolis
các siêu thành phố

Examples of using Megacities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Few realized that compared to India, prices in China's megacities are actually much lower.
Hầu như không ai nhận ra rằng so với Ấn Độ, giá cả ở các đại đô thị của Trung Quốc thực tế thấp hơn nhiều.
Over the next 10 years, the country plans to move 250 million people- the equivalent population of Indonesia- into the country's rapidly growing megacities.
Năm tới, nước này có kế hoạch di chuyển 250 triệu người- tương đương với dân số của Indonesia- đến các thành phố lớn phát triển nhanh.
Those brains had only one thing in common- they were from residents of Mexico City, one of the most polluted megacities in the world.
Những bộ não đó chỉ có một điểm chung- họ đến từ cư dân Mexico City, một trong những siêu đô thị ô nhiễm nhất thế giới.
Today, its capital city is New Delhi, just one of the country's huge megacities with a vast number of citizens.
Ngày nay, thành phố thủ đô của nó là New Delhi, chỉ là một trong những siêu đô thị lớn của đất nước với số lượng công dân khổng lồ.
The“e-Conomy” report predicted a closing of the gap between rural areas and megacities of 10 million people plus, referred to as metros.
Phúc trình“ e- Conomy” dự báo có sự thu ngắn cách biệt giữa khu vực nông thôn và những thành phố lớn với hơn 10 triệu dân, thường được gọi là những khu đô thị.
The described disorder is more common among the inhabitants of megacities.
Các rối loạn được mô tả là phổ biến hơn trong số các cư dân của siêu đô thị.
Residents of cities are rising rapidly with the emerge of megacities that will change the landscape of the real estate market, requiring more creative investors in the increasingly limited space of each apartment.
Cư dân thành phố đang tăng lên chóng mặt với việc mọc lên của các siêu đô thị sẽ làm thay đổi toàn cảnh thị trường bất động sản, đòi hỏi các nhà đầu tư sáng tạo hơn trong việc sử dụng không gian ngày càng hạn hẹp cho mỗi căn hộ.
If you're searching for a break from the Middle East's megacities, check out our list of the best places to visit in Oman next time you're looking to go off the grid for a little R&R.
Nếu bạn đang tìm kiếm một break từ các siêu đô thị của Trung Đông, hãy kiểm tra danh sách những nơi tốt nhất để ghé thăm ở Oman vào lần tới khi bạn đang tìm cách để đi ra khỏi lưới điện cho một chút R& R.
Let us think of the many families who populate the outskirts of the megacities, but also the rural areas… How much poverty, how much degradation!
Chúng ta hãy nghĩ đến rất nhiều gia đình đang sinh sống ở các vùng ngoại ô của các thành phố lớn, mà cũng nghĩ đến các vùng nông thôn… Có biết bao đau khổ, biết bao tồi tệ!
reviews of patients, this complex is vitally important for residents of megacities, people who for some reason can not fully
khu phức hợp này rất quan trọng đối với cư dân của các siêu đô thị, những người, vì bất kỳ lý do gì,
Let us think of the many families who populate the outskirts of the megacities, but also the rural areas… How much poverty, how much degradation!
Chúng ta hãy nghĩ tới biết bao nhiêu gia đình sống trong các vùng ngoại biên của các thành phố lớn, nhưng cả trong các vùng quê nữa… Có biết bao nhiêu bần cùng, biết bao nhiêu đồi tệ!
Africa had their first megacities in Moscow and Cairo, but there were also another four megacities in Asia, including Karachi in Pakistan
châu Phi có đại đô thị đầu tiên ở Moscow và Cairo, nhưng cũng có bốn đại đô thị khác ở châu Á,
Yes, and those of us who live in megacities, and only on weekends,
Vâng, và những người trong chúng ta sống trong các siêu đô thị, và chỉ vào cuối tuần,
The level of culture in comparison with Western megacities depresses the situation as well, since maintaining the personal space
Mức độ văn hóa so với các siêu đô thị phương Tây cũng làm giảm tình hình,
this kind began to conquer warehouses and shops of large megacities, and after that- the neighboring living quarters.
cửa hàng của các siêu đô thị lớn, và sau đó- khu nhà ở nằm trong khu phố.
launch before 2022 and aimed chiefly at Asian megacities.
chủ yếu nhắm vào các siêu đô thị châu Á.
only in regional centers, but even in large megacities and small towns.
ngay cả ở các siêu đô thị lớn và các thị trấn nhỏ.
Megacities and rapid urbanisation are putting pressure on infrastructure, housing, the services sector, and the environment to meet the living requirements of current and future generations.
Siêu đô thị và quá trình đô thị hóa nhanh chóng đang tạo ra những áp lực về cơ sở hạ tầng, nhà ở, dịch vụ và môi trường để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của các thế hệ hiện tại và tương lai.
Further, AkzoNobel is undertaking trials of our depolluting paint for launch in three megacities in India and Indonesia that struggle with severe pollution issues.
Ngoài ra, AkzoNobel đang thực hiện các thử nghiệm sơn giảm ô nhiễm để chuẩn bị ra mắt tại ba siêu đô thị ở Ấn Độ và Indonesia, những quốc gia đang phải chống chọi với các vấn đề ô nhiễm nghiêm trọng.
If the dominant histories are two locations on a map, megacities in the realm of all possible quantum mechanical universes, the question is which path we should take through the terrain.
Nếu lịch sử thống trị là hai địa điểm trên bản đồ, siêu đô thị trong vương quốc của tất cả các vũ trụ cơ học lượng tử có thể, thì câu hỏi đặt ra là chúng ta nên đi theo địa hình nào.
Results: 105, Time: 0.0597

Top dictionary queries

English - Vietnamese