MEN AGED in Vietnamese translation

[men 'eidʒid]
[men 'eidʒid]
nam giới trong độ tuổi
men aged
males between the ages
đàn ông tuổi
men aged
old man
người đàn ông trong độ tuổi
men between the ages
guys aged
ông trong độ tuổi

Examples of using Men aged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
About 6 cases in 10 are diagnosed in men aged 65 or older
Khoảng 6 trường hợp trong 10 được chẩn đoán ở nam giới độ tuổi 65 trở lên,
Researchers from Rovira i Virgili University in Spain recruited 119 men aged 18 to 35, and divided them into two groups.
Các nhà nghiên cứu tại Đại học Rovira i Virgili ở Tây Ban Nha đã hợp tác với 119 người đàn ông trong độ tuổi từ 18 đến 35 và chia họ thành hai nhóm.
Two men aged 28 and 35 were in a less serious condition.
Hai người đàn ông ở độ tuổi 28 và 35 trong tình trạng ít nghiêm trọng hơn.
Men aged 60 and older are the most at-risk age population for penile cancer,
Nam giới từ 60 tuổi trở lên là nhóm tuổi có nguy cơ
Men aged 40 with more than one close relative(father, brother, or son) diagnosed with prostate
Đàn ông ở độ tuổi 40 có nhiều hơn một người họ hàng gần gũi( cha,
The PREADViSE trial included 7,540 men aged 60 and above, 3,786 of whom carried on to participate in the cohort study.
Thử nghiệm bắt đầu từ năm 2002 trên 7,540 nam giới độ tuổi từ 60 trở lên, trong đó có 3,786 người tham gia nghiên cứu đoàn hệ( cohort study).
Three men aged 35, 43, and 53 are being treated in a Sydney hospital
Ba người đàn ông ở độ tuổi 35, 43 và 53 cũng đang được điều trị virus tại bệnh viện Sydney,
Military service is compulsory in Russia for men aged between 18 and 27.
Nghĩa vụ quân sự là bắt buộc đối với các nam giới Nga tuổi từ 18 đến 27.
One study focused on the lifestyles of 84,170 men aged 45 to 69 and the incidence of heart failure over time.
Một nghiên cứu tập trung vào lối sống của 84.170 người đàn ông tuổi từ 45 đến 69 và tỷ lệ suy tim theo thời gian.
Two men aged 28 and 35 were reported to be in a less serious condition.
Hai người đàn ông ở độ tuổi 28 và 35 trong tình trạng ít nghiêm trọng hơn.
Men aged between 30 and 50 are typically busy with work and family commitments.
Thiếu thời gian- đàn ông trong độ tuổi từ 30 đến 50 thường bận rộn với công việc và gia đình.
Product is used by men aged from 18-78 years old, with no customer reports of side effects.
Vimax sản phẩm được sử dụng bởi những người đàn ông tuổi từ 18- 78 tuổi, không có báo cáo khách hàng các tác dụng phụ.
Three men aged 35, 43, and 53 are also being treated in a Sydney hospital for coronavirus
Ba người đàn ông ở độ tuổi 35, 43 và 53 cũng đang được điều trị virus tại bệnh viện Sydney,
Age: Men aged 50 to 70 often have left-handed heart failure,
Tuổi: Đàn ông trong độ tuổi từ 50- 70 thường bị suy tim trái nếu họ đã từng
Three men aged 35, 43, and 53 are also being treated for the virus
Ba người đàn ông ở độ tuổi 35, 43 và 53 cũng đang được điều trị virus tại bệnh viện Sydney,
790 men aged 65 or older with low levels of testosterone and associated symptoms participated.
có 790 người đàn ông từ 65 tuổi trở lên có nồng độ testosterone thấp và có các triệu chứng liên quan.
Three 10-year-old girls were married to men aged, 24, 25 and 31 in Tennessee in 2001.
Có 3 bé gái 10 tuổi đã kết hôn với nam giới ở độ tuổi 24, 25 và 31 Tennessee vào năm 2001.
The youngest girls to marry in 2000-2010 were three Tennessee 10-year-old girls who married men aged 24, 25 and 31 in 2001.
Có 3 bé gái 10 tuổi đã kết hôn với nam giới ở độ tuổi 24, 25 và 31 Tennessee vào năm 2001.
The youngest wedded were three 10-year-old girls in Tennessee who married men aged 24, 25 and 31 in 2001.
Có 3 bé gái 10 tuổi đã kết hôn với nam giới ở độ tuổi 24, 25 và 31 Tennessee vào năm 2001.
The three girls married men aged 24, 25 and 31 in Tennessee in 2001.
Có 3 bé gái 10 tuổi đã kết hôn với nam giới ở độ tuổi 24, 25 và 31 Tennessee vào năm 2001.
Results: 126, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese