MEN NEVER in Vietnamese translation

[men 'nevər]
[men 'nevər]
đàn ông không bao giờ
men never
con người không bao giờ
people never
men never
humans never
đàn ông chẳng bao giờ
người chẳng bao giờ
who never
people never

Examples of using Men never in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most men never see the light.
Đa số con người chưa ai thấy được ánh sáng cả.
No, sir. You made it clear your men never do.
Nhưng Đại tá vừa nói rõ là người của ngài không bao giờ làm vậy.
And she wondered why the men never get it.
Và cô ấy tự hỏi tại sao một số người đàn ông không bao giờ hiểu ra.
On the other hand, men never had adverse consequences of making a wrong choice.
Nói cách khác, đàn ông không bao giờ gặp phải hậu quả bất lợi của việc lựa chọn sai lầm.
Men never do evil so completely and cheerfully as when they do it with.
Con người không bao giờ làm điều ác hết sức hoàn toàn và vui vẻ, bằng như khi.
She continues:“Men never feel their lust is shameful, and women shouldn't feel that way, either.
Cô tiếp tục:“ Đàn ông không bao giờ cảm thấy ham muốn của họ là đáng xấu hổ, và phụ nữ cũng không nên cảm thấy như vậy.
Men never do evil so completely and cheerfully as they do.
Con người không bao giờ làm điều ác hết sức hoàn toàn và vui vẻ, bằng như khi.
Most men never burrow sufficiently profound to find why a questions to ask a girl actually wants the things she wants.
Hầu hết đàn ông không bao giờ đào đủ sâu và cố gắng khám phá lý do tại sao một cô gái muốn những thứ cô ấy muốn.
Men never do evil so completely and cheerfully as when
Con người không bao giờ làm điều ác hết sức hoàn toàn
Most men never dig deep enough to discover why a girl actually wants the things she wants.
Hầu hết đàn ông không bao giờ đào đủ sâu và cố gắng khám phá lý do tại sao một cô gái muốn những thứ cô ấy muốn.
Blaise Pascal once said,“Men never do evil so completely and cheerfully as when
Blaise Pascal từng viết:“ Con người không bao giờ làm sự dữ một cách phấn khởi
Men never mix up right
Đàn ông không bao giờ lẫn lộn trái
Men never do evil so completely and cheerfully as when
Con người không bao giờ làm điều ác hết sức hoàn toàn
Men never plan to be failures; they simply fail
Con người chẳng bao giờ lên kế hoạch để thất bại;
Many men never have an effective devotional life because they never plan for it;
Nhiều người đàn ông không bao giờ có một cuộc sống thành tâm thật sự bởi vì họ không bao giờ dự định làm nó;
The women looked at each other in the way some women do but men never do, because they see further
Mấy cô đó nhìn nhau theo cách của riêng phụ nữ mà đàn ông không có vì họ nhìn xa hơn,
The women looked at each other because they see further and in more colors. in the way some women do but men never do.
Mấy cô đó nhìn nhau theo cách của riêng phụ nữ mà đàn ông không có vì họ nhìn xa hơn, nhiều màu sắc hơn".
Some men never come out of the ignorance and die fools-alone.
Một số người đàn ông không bao giờ thoát khỏi ngu dốt và chết như những kẻ ngốc- cô đơn.
The average age at the time of diagnosis is 70.[15] However, many men never know they have prostate cancer.
Độ tuổi trung bình tại thời điểm chẩn đoán là 70,[ 16] tuy nhiên nhiều người đàn ông không bao giờ biết họ có bệnh ung thư tuyến tiền liệt.
Prostate cancer is one of the most prevalent types of cancer in men, yet many men never have any symptoms.
Mặc dầu nó là một trong các loại ung thư phổ thông nhất ở nam giới, nhưng nhiều người không bao giờ có các triệu chứng.
Results: 54, Time: 0.047

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese