MET WHILE in Vietnamese translation

[met wail]
[met wail]
gặp nhau khi
meet when
met while
see each other when
encountered each other when
gặp trong khi
met while
experience while
encounter while
seen during
đáp ứng trong khi
met while
gặp trong thời gian
met during
quen khi
đã gặp nhau trong
met in
have met each other on

Examples of using Met while in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lennon had been married since 1962 to a girl he met while a student at Liverpool College of Art.
Lennon đã kết hôn từ năm 1962 với một cô gái tên là Cynthia mà anh quen khi còn là sinh viên trường Cao đẳng Nghệ thuật Liverpool.
Hoang, another Vietnamese, has recently married Lindsay, an American woman whom he met while studying in the US.
Hoang, khác Việt, gần đây đã kết hôn Lindsay, một phụ nữ Mỹ mà ông gặp trong khi học tập tại Mỹ.
94-year-old Gordon Yeager met while Norma was still in high school and Gordon was working
bà Norma 90 tuổi gặp nhau khi bà Norma vẫn còn là nữ sinh trung học
Her parents met while her mother was working as a nurse in Ethiopia.[4] Negga lived in the country until she was four.
Cha mẹ bà gặp nhau khi mẹ bà đang làm y tá ở Ethiopia.[ 2] Negga sống ở nước này cho đến khi bà lên bốn.
The designers, who met while studying at the Arnhem Academy of Art
Các nhà thiết kế, những người gặp nhau khi học tại Học viện Nghệ thuật
94-year-old Gordon Yeager met while Norma was still in high school and Gordon was working
bà Norma 90 tuổi gặp nhau khi bà Norma vẫn còn là nữ sinh trung học
Georg Wolff, 29, met while working for startup incubator Rocket Internet in Pakistan.
29 tuổi, gặp nhau khi làm việc cho công ty khởi nghiệp Rocket Internet ở Pakistan.
They met while studying at Antwerp's Royal Academy of Fine Arts in 2000.
Họ gặp nhau trong khi đang theo học tại Học viện Hoàng gia Nghệ thuật Antwerp năm 2000.
Her parents met while both were working on the 2006 film Step Up.
Cha mẹ cô đã gặp trong khi cả hai đang làm việc trên các bộ phim năm 2006 Step Up.
Wentz' parents met while campaigning for former Vice President Joe Biden's senatorial run in the 1970s.
Cha mẹ của Pete Wentz gặp nhau trong khi vận động tranh cử cho Phó Tổng thống Joe Biden trong những năm 1970.
Parents of Leo met while in school and eventually transferred to Los Angeles, California.
Cha mẹ của DiCaprio đã gặp gỡ khi đang học đại học và sau đó chuyển đến Los Angeles, California.
The mothers met while waiting with their daughters at a pediatric clinic in San Juan.
Hai bà mẹ này vô tình gặp nhau trong lúc chờ đợi con gái của họ khám tại một phòng mạch ở TP San Juan.
The pair met while they were filming gay cowboy film'Brokeback Mountain' and recently bought a townhouse together in the New York district.
Cặp đôi này đã gặp nhau khi cùng quay bộ phim Brokeback Mountain( kể về câu chuyện tình giữa hai anh chàng đồng tính) và mới đây đã cùng mua nhà sống chung ở New York.
They met while both were working as reporters at WBOC in Delaware.
Họ gặp nhau trong khi cả hai đều làm việc tại đài truyền hình WWJ ở Detroit.
In fact, Luiz, Marcello and Marco met while studying for their engineering degrees in São Paulo and have remained very close friends since then.
Trong thực tế, Luiz, Marcello và Marco quen nhau trong quá trình học lấy bằng kỹ sư ở São Paulo và kể từ đó họ vẫn là bạn thân.
The two of them met while working at the Sidley& Austin law firm in Chicago.
Cả hai gặp nhau trong khi làm việc tại hãng luật Sidley Austin ở Chicago.
Choi and Shim met while filming the 2013 TV series A Hundred Year Legacy, where they played a married.
Shim và Choi đã gặp nhau trong khi quay phim truyền hình năm 2013, A hundred Year Legacy, nơi họ đóng một cặp vợ chồng.
The two met while Blanchett's father's ship,
Hai người gặp nhau trong khi cha Blanchett của con tàu,
Since October 2015, the Kurdish Parliament has not met while Kurdish president Masoud Barzani has overstayed his tenure by four years.
Kể từ tháng 10 năm 2015, Quốc hội người Kurd đã không gặp nhau trong khi Tổng thống người Kurd, Masoud Barzani, đã quá thời hạn giữ chức vụ của mình bốn năm.
The musicians who formed Radiohead met while attending Abingdon School,
Các thành viên của Radiohead đã gặp gỡ nhau khi cùng theo học Abingdon School,
Results: 161, Time: 0.0492

Met while in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese