MOVING TOO in Vietnamese translation

['muːviŋ tuː]
['muːviŋ tuː]
di chuyển quá
moving too
moving so
travels too
đi quá
gone too
gone so
get too
come too
traveling too
strays too
away too
moving too
go very
walk too
chuyển động quá
moving too
it's moving so
tiến quá
moving too
advanced too
di chuyển rất
move very
moving so
move extremely
move a lot
move really
nhích lên quá

Examples of using Moving too in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The story progressed at an optimal speed, not boring the audience nor moving too fast where it loses the viewers along the way.
Câu chuyện tiến triển ở tốc độ tối ưu, không gây nhàm chán cho khán giả cũng như di chuyển quá nhanh, nơi nó làm mất người xem trên đường đi.
An8}It is clearing the mountains, moving too slowly to be a comet or meteor.
Nó ở giữa những ngọn núi, di chuyển rất chậm… không thể là sao chổi hay thiên thạch.
A friend recently told me about an“intervention” she had with a girlfriend whose relationship seemed to be moving too fast.
Một người bạn gần đây đã nói với tôi về“ sự can thiệp” của cô ấy với cô bạn gái mà mối quan hệ của họ dường như đang đi quá nhanh.
An unsolicited toothbrush or other toiletry will givehim the impression you're moving too fast- and mayfreak him out.
Chiếc bàn chải không mời mà đến hoặc những món đồ khác trong phòng tắm sẽ gợi cho anh ấy ấn tượng rằng bạn đang tiến quá nhanh- và có thể khiến chàng nản.
It is clearing the mountains, moving too slowly… to be a comet or meteor.
Nó ở giữa những ngọn núi, di chuyển rất chậm… không thể là sao chổi hay thiên thạch.
corruption around the world, the majority of countries are moving too slowly in their efforts.
vùng lãnh thổ vẫn đang nhích lên quá chậm.
It is clearing the mountains, moving too slowly to be a comet ormeteor.
Nó ở giữa những ngọn núi, di chuyển rất chậm… không thể là sao chổi hay thiên thạch.
corruption around the world, the majority of the countries were moving too slowly in their efforts.
vùng lãnh thổ vẫn đang nhích lên quá chậm.
Astronomers believe that NGC 1277 became stunted because it's moving too fast to gobble up other galaxies in its gravitational pull.
Các nhà thiên văn tin rằng NGC 1277 trở nên còi cọc vì nó không chuyển động đủ nhanh để tóm bắt các thiên hà khác bằng lực hút hấp dẫn của nó.
the child's head from moving too far forward in a crash or sudden stop.
đầu của bé không di chuyển quá xa về phía trước trong một vụ tai nạn hoặc khi xe dừng đột ngột.
Do you ever feel like the world is moving too fast around you?
Bạn có luôn cảm thấy thế gian xung quanh mình đang xoay chuyển quá vội vàng?
There are currently no custom ROMs based on Android Samsung Galaxy Y 4.4's moving too soon.
Hiện tại không có ROM tùy chỉnh cho Android dựa trên Samsung Galaxy Y 4.4, đang di chuyển quá sớm.
This meant I was either going to quickly find a place to live or I would be moving too.
Lúc đó mình cũng phân vân là tìm người khác thế chỗ hay là mình cũng chuyển đi luôn.
Whether you feel your relationship is moving too quickly or you want to know how to take a relationship slow from the start, it will pay off.
Cho dù bạn cảm thấy mối quan hệ của bạn đang di chuyển quá nhanh hoặc bạn muốn biết làm thế nào để có một mối quan hệ chậm ngay từ đầu, nó sẽ trả hết.
Grey tells Anderson that he is moving too fast as the LK speeds towards Freedom, and the space footage ends abruptly,
Gray nói với Anderson rằng anh ta đang di chuyển quá nhanh khi LK tăng tốc về phía Freedom,
The ANC leadership under Albert Luthuli, Oliver Tambo and Walter Sisulu felt not only that the Africanists were moving too fast but also that they challenged their leadership.
Những nhà lãnh đạo ANC lúc bấy giờ là Albert Luthuli, Oliver Tambo và Walter Sisulu không những cho rằng những người Toàn Phi đang đi quá đà mà còn cảm thấy quyền lãnh đạo của họ đang bị đe dọa.
Don't make it easy for the attacker by diving in or moving too fast or too close, be patient and track the attacker
Không làm cho nó dễ dàng cho những kẻ tấn công bằng cách lặn hoặc di chuyển quá nhanh hoặc quá gần,
A Mercury-Mars square on the eighth could cause rushed thinking, and moving too quickly could lead to ruined plans, disappointing results, and unintended outcomes.
Ngày 8/ 1 trở ra có thể gây nên những suy nghĩ, lời nói vội vã, và việc chuyển động quá nhanh có thể khiến cho các kế hoạch bị hủy hoại, những kết quả đáng thất vọng và cả những thành quả không ưng ý.
fixed rates international government can and some times do intervene to prevent their currencies from moving too far in a certain direction.
đôi khi đã can thiệp vào để tránh đồng tiền nước họ không đi quá xa theo một hướng nào đó.
Grey tells Anderson that he is moving too fast as the LK speeds towards Freedom, and the space footage ends abruptly,
Gray nói với Anderson rằng anh ta đang di chuyển quá nhanh khi LK tăng tốc về phía Freedom,
Results: 108, Time: 0.0831

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese