NABBED in Vietnamese translation

[næbd]
[næbd]
bắt
catch
take
arrest
get
shake
grab
captured
started
began
forced
tóm
get
grab
in short
nab
caught
busted
summed up
picked up
brief
apprehend
tóm được
catch
get
captured
nabbed
được
be
get
can
okay
nabbed

Examples of using Nabbed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Awan was nabbed by the FBI at Dulles Airport trying to flee to Pakistan.
Awan bị FBI bắt tại Sân bay Quốc tế Dulles khi anh ta định chạy trốn về Pakistan.
In June 2012, he was nabbed at an Internet cafe- he had been reading news about himself.
Vào tháng 6 năm 2012, anh ấy được nabbed tại một quán cà phê Internet- anh ấy đã đọc tin về bản thân mình.
Nearly 39,000 illegal aliens were nabbed by the Border Patrol last month, according to preliminary numbers seen by The Washington Times.
Gần 39,000 di dân lậu đã bị bắt bởi cơ quan Tuần Tra Biên Giới trong tháng trước, theo nhiều nguồn tin mà báo Washington Times có được cho biết.
In June 2012, he was nabbed at an Internet cafe-he had been reading news about himself.
Vào tháng 6 năm 2012, anh ấy được nabbed tại một quán cà phê Internet- anh ấy đã đọc tin về bản thân mình.
The guy that I nabbed was so clueless he said he was following the… instructions from a manual that he got mail order from some web site.
Gã mà tôi bắt được bảo là hắn chỉ… làm theo hướng dẫn của bức thư mà hắn nhận được thôi.
An even more supersized goldfish was nabbed in California's Lake Tahoe in 2013; it weighed in at just over 4 pounds
Một con cá vàng lớn hơn nữa đã bị bắt ở hồ Tahoe của California vào năm 2013;
A total of 17,955 people were checked and the result is that 5,065 illegals from various countries were nabbed for various immigration offences.
Tổng cộng 17.955 người bị kiểm tra và kết quả là 5.065 người bất hợp pháp từ các quốc gia khác nhau bị bắt vì vi phạm các tội về nhập cư khác nhau.
With the suspects' help, a 35-year-old male suspect surnamed Zhang from neighboring Heilongjiang Province was nabbed in Russia and escorted back to China.
Với sự giúp đỡ của các nghi phạm, 1 nghi phạm khác 35 tuổi họ Trương từ tỉnh Hắc Long Giang bị bắt ở Nga và được dẫn độ về Trung Quốc.
Local bodies have threatened to stay away from voting on February 15 unless the big cat is nabbed.
Họ đe dọa sẽ không tham gia các cuộc bầu cử địa phương vào ngày 15/ 2 tới, nếu con vật không bị bắt.
One of the other terrorists they nabbed had a Vimeo account that only Birkhoff was able to find.
Một trong những kẻ khủng bố khác mà họ đã bắt giữ có một tài khoản Vimeo mà chỉ Birkhoff mới có thể tìm thấy.
It nabbed one Oscar winner when it picked up Alfonso Cuarón's forthcoming Roma; why not another?
đã giành được một người chiến thắng giải Oscar khi nó nhặt được chiếc Alfonso Cuarón sắp tới Roma; tại sao không khác?
John Kimble nabbed the creature on Feb. 5, while ice fishing on the St. Croix River, St. Croix 360 reports.
John Kimble đã bắt được con cá ngày 5/ 2 khi đang câu cá trên băng ở sông St. Croix, St. Croix 360 đưa tin.
Luc Dardenne nabbed best director honors for Young Ahmed, a film about a Belgian teenager embracing Islamic extremism.
Luc Dardenne lấy danh hiệu đạo diễn xuất sắc nhất với Young Ahmed, bộ phim về một thiếu niên người Bỉ theo chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan.
Disney lost to"Silence of the Lambs," but nabbed two other Academy Awards for original score and original song.
Disney đã thua Silence of the Lambs ở giải Phim hay nhất, nhưng đã giành được hai giải thưởng của Academy Awards cho kịch bản gốc và bài hát gốc.
Meanwhile, Grab recently nabbed $200 million investment from Thailand's Central Group, boosting their valuation
Trong khi đó, Grab gần đây đã kiếm được 200 triệu USD đầu tư từ Tập đoàn Central của Thái Lan,
Honda also nabbed the 2 spot for its Rube-Goldberg-inspired ad promoting the Honda Accord(also voiced by Keillor).
Honda cũng giành được vị trí số 2 cho quảng cáo Rube- Goldberg quảng bá cho Honda Accord( cũng được lồng tiếng bởi Keillor).
The Apple Watch Series 4 nabbed lots of headlines in 2018 thanks to its electrocardiogram(ECG) feature.
Các Đồng hồ Apple Series 4 giành được rất nhiều tiêu đề trong năm 2018 nhờ vào nó điện tâm đồ( ECG) đặc tính.
Saelee, 16, nabbed the title in Portland,
Saelee, 16 tuổi, đã giành được danh hiệu tại Portland,
After 44 years without a championship, the Washington Capitals nabbed the franchise's first Stanley Cup in June.
Sau 44 năm không có chức vô địch, Thủ đô Washington đã giành được cúp Stanley đầu tiên của nhượng quyền vào tháng 6.
The Libyan Red Crescent said its Iranian counterparts were nabbed Monday on their way to their hotel in the city of Benghazi.
Hội Trăng Lưỡi liềm đỏ Libya cho biết các đối tác phía Iran đã bị bắt đi hôm thứ hai khi đang trên đường tới khách sạn tại thành phố Benghazi.
Results: 95, Time: 0.0448

Top dictionary queries

English - Vietnamese