NAVY BASE in Vietnamese translation

['neivi beis]
['neivi beis]
căn cứ hải quân
naval base
navy base
marine base

Examples of using Navy base in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nov 16(Reuters)- The governor of Papua New Guinea's Manus Island said on Friday he had not been consulted on a navy base to be built with Australian help, hinting he could
Reuters đưa tin, ngày 16/ 11, ông Charlie Benjamin, Tỉnh trưởng Manus thuộc Papua New Guinea( PNG), phát biểu rằng ông chưa được tham khảo ý kiến về việc xây dựng một căn cứ hải quân với sự giúp đỡ của Australia,
Iran plans navy bases in Yemen and Syria.
Iran muốn thiết lập căn cứ hải quân ở Yemen và Syria.
Iran Constructs 3 New Navy Bases In Persian Gulf.
Iran xây thêm 3 căn cứ hải quân ở Vịnh Persian, Vịnh Oman.
10 radar stations, 8 military command centres, and 13 Royal Navy bases.
8 trung tâm chỉ huy quân sự và 13 căn cứ Hải quân Hoàng gia.
once one of the most beautiful and well-maintained Navy bases in the Pacific, lay buried under a foot of the rain-soaked, sandy ash.
Vịnh Subic, từng là một trong các căn cứ hải quân được bảo trì tốt và đẹp nhất tại Thái Bình Dương bị chôn dưới một lớp đất cát thấm nước mưa dày 1 bộ.
While Chief of the Army in 1963, Onganía helped crush the 1963 Argentine Navy Revolt by mobilizing troops that seized rebelling Navy bases.
Trong khi nắm giữ cương vị Tư lệnh Lục quân năm 1963, Onganía đã giúp đè bẹp Cuộc nổi dậy Hải quân Argentina năm 1963 bằng cách huy động lực lượng quân đội bắt giữ các căn cứ của Hải quân.
Obviously when you have Chinese-made cameras with(Chinese) software loaded into them networked into sensitive installations such as Army bases, Navy bases, Department of Energy facilities, and even American aircraft carriers, that causes great concern for our national security,” Donoghue said.
Ông nói:“ Rõ ràng, khi kết nối mạng một camera do Trung Quốc sản xuất có chứa phần mềm Trung Quốc với các cơ sở nhạy cảm như căn cứ của Lục quân, căn cứ Hải quân, cơ sở Bộ Năng lượng và thậm chí với cả tàu sân bay Mỹ, điều này đã gây nên vấn đề nghiêm trọng cho an ninh quốc gia của chúng ta”.
Old Navy Base.
Căn cứ hải quân cũ.
The navy base?
Căn cứ hải quân?
Navy base at Yokosuka.
Căn cứ hải quân Yokosuka.
Norfolk's Navy base.
Căn cứ hải quân Norfolk.
Building the Navy Base.
Xây dựng căn cứ hải quân.
The navy base in Severomorsk.
Căn cứ Hải quân Nga ở Severomorsk.
He worked in the old navy base.
Ông ta vẫn đang còn làm việc tại Căn cứ Hải Quân cũ.
The US Navy base in Yokosuka, Japan.
Căn cứ hải quân Hoa Kỳ ở Yokosuka, Nhật.
Russia leases a major navy base there.
Nga đang duy trì một căn cứ hải quân lớn ở.
There was a Navy base there too.
Tại thành phố này cũng có một căn cứ hải quân.
Robert Natter said at the Norfolk Navy base.
Natter nói tại căn cứ hải quân Norfolk.
Adak had a U.S. Navy base until 1997.
Subic là 1 căn cứ hải quân của Mỹ cho đến năm 1991.
Chinese national charged with photographing Navy base in Florida.
Công dân Trung Quốc bị buộc tội chụp ảnh căn cứ Hải quân ở Florida.
Results: 1209, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese