NEGATIVE THING in Vietnamese translation

['negətiv θiŋ]
['negətiv θiŋ]
điều tiêu cực
negative things
negativity
điều xấu
bad thing
evil
negative thing
awful thing
những thứ tiêu cực
negative things

Examples of using Negative thing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But this increased volume was a negative thing as it was linked with lower verbal intelligence,
Sự gia tăng này là một điều tiêu cực, điều này thể hiện
But this increased volume was a negative thing as it was linked with lower verbal intelligence, said the authors, from Tohoku University in the city of Sendai.
Tuy nhiên phần tăng lên này là một thứ tiêu cực bởi vì nó được liên kết với khả năng hiểu biết về ngôn ngữ kém hơn, các tác giả từ Đại học Tohoku, thành phố Sendai cho biết.
Every single negative thing we have ever thought
Mỗi việc tiêu cực mà chúng ta đã nghĩ
The very nature of our mind is awareness and so any sort of mental factor that reduces this capacity for awareness is a negative thing.
Bản chất tâm thức của chúng ta tỉnh giác và vì thế bất cứ một loại nhân tố tinh thần nào làm giảm thiểu năng lực tỉnh giác này là một thứ tiêu cực.
People who are negative only talk about negative things.
Còn những người thất bại chỉ nói về những thứ tiêu cực.
Many negative things could happen to you.
Nhiều điều xấu có thể xảy ra với bản thân bạn.
I don't want to think about negative things.
Tôi không nghĩ về những thứ tiêu cực.
No one wants to hear negative things about their child.
Không ai muốn nghe điều xấu về con trai mình.
There are so many more positive things in my life than negative things.
Mạng xã hội vẫn nhiều điều tốt đẹp hơn là những thứ tiêu cực.
They don't listen to negative things.
Họ không chú ý vào những thứ tiêu cực.
Hearing negative things like this every day.
Ngày nào cũng nghe những chuyện tiêu cực thế này.
don't dwell on the negative things.
Đừng tập trung vào những thứ xấu.
You have outlined all the negative things that can happen, but not talked about the positive.".
Bạn đã nghĩ ra tất cả những thứ tiêu cực có thể xảy đến, mà quên mất những thứ tích cực." Không có bệnh không đồng nghĩa với khỏe mạnh.
If you think negative, then only negative things will happen in your life.
Nếu bạn chỉ nghĩ về những điều tiêu cực, bạn sẽ chỉ thấy những thứ tiêu cực trong cuộc sống của mình.
If you only think negatively then you will attract negative things in your life.
Nếu bạn chỉ nghĩ về những điều tiêu cực, bạn sẽ chỉ thấy những thứ tiêu cực trong cuộc sống của mình.
Instead of adding more things to your life, try removing some negative things that hold you back from success.
Thay vì cho thêm nhiều thứ vào trong cuộc sống, hãy thử xóa bỏ những thứ tiêu cực kiềm giữ bạn khỏi thành công.
These feelings of inadequacy are reinforced on a daily basis by the negative things you constantly tell yourself.
Những cảm xúc không đúng này được củng cố từng ngày bởi những thứ tiêu cực mà bạn thường xuyên nói với chính mình.
When we bring up the negative things that have influenced us,
Khi khơi lại những điều tiêu cực đã ảnh hưởng đến mình
They have actually heard good and negative things about a lot of the educational programs available and need to know
Họ đã nghe các khía cạnh tốt và xấu của đa số các chương trình hiện có
Remember to not let negative things impact the positive things you're working on!
Hãy nhớ: Đừng để cho những điều tiêu cực ảnh hưởng tới những điều tốt đẹp mà bạn đang làm!
Results: 54, Time: 0.0477

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese