WEIRD THING in Vietnamese translation

[wiəd θiŋ]
[wiəd θiŋ]
điều kỳ lạ
strange thing
weird thing
odd thing
curious thing
oddities
oddly
it is strange
bizarre thing
amazing thing
the peculiar thing
thứ kỳ lạ
weird stuff
weird thing
of strange things
điều kỳ quái
điều kỳ quặc
weird thing
outrageous thing
strange things
something odd
quirks
điều kì lạ
strange thing
bizarre things
weird thing
thứ kỳ cục
điều lạ lùng
strange thing
weird thing
it is strange
odd thing
lạ
strange
weird
foreign
odd
unfamiliar
unknown
exotic
unusual
wonder
peculiar
thứ lạ kì
điều kì cục
điều kỳ cục
điều quái đản

Examples of using Weird thing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Uh, ahem, a weird thing happened to me on the train this morning.
Có 1 chuyện kỳ lạ trên tàu điện ngầm sáng nay.
Because you're doing that weird thing again.
Con lại làm cái thứ kỳ quặc nữa rồi!”.
The weird thing is that it seems to be working.
Nhưng tôi cho rằng chuyện kì quặc nhất là dường như điều đó có tác dụng.
The weird thing is the hair.
Điều kì lạ thứ hai chính là màu tóc.
The weird thing is, I didn't hate it.
Điều quái dị là, tôi lại cố tình không hề ghét nó.
This weird thing happened after.
Có điều gì kì lạ xảy ra sau khi.
The weird thing is, they're not human hairs.
Kì lạ là, chúng không phải của con người.
That's the second weird thing….
Đó là thứ kì lạ phụ….
Weird thing is… it seemed to bring her back.
Điều lạ nhất… là làm thế thì nó lại về.
The only weird thing here is you, Rafael.
Điều lạ duy nhất ở đây là anh, Rafael.
This is the weird thing I was talking about.
Đây là 1 sự kỳ lạ. Tôi đang nói về Abe Lincoln.
The weird thing is he kept asking about Laura.
Kì lạ là lão ta cứ hỏi về Laura.
The weird thing is, it's not blocked from the inside.
Điều lạ là không phải ngăn từ ngoài vào trong.
The weird thing is, he apologized.
Kỳ lạ là anh ấy đã xin lỗi.
Why? kinda weird thing for my kid. cause she's got some.
Hơi kỳ lạ đối với thằng con tôi. Tại sao? Bởi vì cô ta có cái gì đó.
But the weird thing is, there's no other discernible cause of death.
Nhưng điều lạ là, không còn gì khác có thể là nguyên nhân chết.
That's the weird thing about the Internet.
Đó là thứ kì dị về Internet.
The weird thing is he kept asking about Laura
Kì lạ là lão ta cứ hỏi về Laura
What's that weird thing that guy said to the lady from the subway?
Cái gã đã nói cho Patty điều kì quặc gì quên rồi?
But the weird thing about that story is,
Nhưng điểm kỳ lạ của câu chuyện là,
Results: 151, Time: 0.1005

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese