NEOLITHIC in Vietnamese translation

[ˌniːə'liθik]
[ˌniːə'liθik]
thời kỳ đồ đá mới
neolithic
the neolithic period
đồ đá mới
neolithic
thời đồ đá mới
neolithic
neolithic
đá
stone
rock
ice
kick
rocky
stony
football
soccer
kỳ đồ đá
kỳ đá mới
thời đại đá mới

Examples of using Neolithic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People in western Britain and Ireland at this time were building Neolithic stone tombs known as passage tombs-Newgrange in Ireland is the best known example.
Người ở miền tây nước Anh và Ireland vào thời kỳ Neolithic đã xây dựng những ngôi mộ hành lang đá- Newgrange ở Ireland là ví dụ điển hình nhất.
The Neolithic Revolution, which marked an increased reliance on agriculture,[5] spurred human settlements to grow and organize in new ways.
Cuộc cách mạng đá mới, đánh dấu sự phụ thuộc ngày càng tăng vào nông nghiệp,[ 5] đã thúc đẩy các khu định cư của con người phát triển và tổ chức theo cách thức mới..
Neolithic man believed that while good spirits like the sun would bring good luck to human beings,
Người ở Thời kỳ đồ đá mới tin rằng tinh thần khoẻ mạnh như mặt trời sẽ mang lại
People in western Britain and Ireland at this time were building Neolithic stone tombs known as passage tombs- Newgrange in Ireland is the best known example.
Người ở miền tây nước Anh và Ireland vào thời kỳ Neolithic đã xây dựng những ngôi mộ hành lang đá- Newgrange ở Ireland là ví dụ điển hình nhất.
He noted that there were indications the Neolithic culture at Jiahu may not have been complex enough to require a writing system.
Ông lưu ý rằng có những dấu hiệu cho thấy nền văn hoá đá mới tại Jiahu chưa đủ phức tạp để cần tới một hệ thống chữ viết.
Descendants of Neolithic goats have inhabited the Cheviot Hills of Northumberland for more than five thousand years.
Ở nước Anh các hậu duệ của dê đá thời Đá Mới đã có mặt ở vùng Đồi Cheviot của Northumberland hơn năm nghìn năm.
These conditions also delayed the coming of the Neolithic until as late as 4000 BC(6,000 BP) in northern Europe.
Các điều kiện như thế này cũng trì hoãn sự thay thế của thời kỳ đồ đá mới cho đến tậo 6.000 BP( 4000 TCN) ở Bắc Âu.
Archaeologists have yet to find any Neolithic structures on the islands, and they said more excavations were needed.
Các nhà khảo cổ vẫn chưa tìm thấy bất kỳ cấu trúc đá mới nào trên các hòn đảo, và họ cho biết cần phải khai quật thêm.
The artwork may represent a link between the ancient Near Eastern and southern European Neolithic period and Ancient Egyptian culture.
Chúng có thể đại diện cho một mối liên kết giữa thời kỳ Cận Đông cổ đại và thậm chí miền nam châu Âu và văn hóa Ai Cập cổ đại.
Being a settlement area already in neolithic times, Föhr had been part of mainland North Frisia until 1362.
Đã là nơi có người sống từ thời đồ đá mới, Föhr từng là một phần của Bắc Frisia lục địa cho tới năm 1362.
He explained that both western Neolithic cultures and the early Celts believed in such a goddess.
Giáo sư Perks giải thích cả các nền văn hoá thời kỳ đá mới của phương Tây và người Celts cổ xưa tin vào một nữ thần như vậy.
Gangdong District, neolithic remains were excavated
những tàn tích từ thời kỳ đồ đá mới được khai quật
Khvoika(1850- 1914), a Ukrainian archaeologist of Czech origin, linked the Slavs with the Neolithic Cucuteni culture.
Khvoika( 1850- 1914), một nhà khảo cổ học người Ukraina gốc Séc, liên kết những người Slav với nền văn hóa thời đại đồ đá mới.
not have a few good friends to help me, I could easily become a Neolithic caveman in the computer field.
tôi có thể dễ dàng trở thành một người thượng cổ đá mới trong lĩnh vực máy tính.
Its riverside location demonstrates once again the importance of the River Avon in Neolithic funerary rites and ceremonies.”.
Vị trí của kỳ quan này một lần nữa thể hiện tầm quan trọng của Sông Avon trong các lễ tang tại thời kỳ đồ đá mới.”.
Chewing gum in various forms has existed since at least 5,000 years ago during the Neolithic period.
Nhai kẹo cao su dưới nhiều hình thức khác nhau đã tồn tại từ ít nhất 5.000 năm trước, thời kỳ đồ đá mới.
However, the first real evidence of civilization is from the Neolithic or 5th millennium BC from which evidence of houses has been found.
Tuy nhiên, bằng chứng thực sự đầu tiên của nền văn minh là từ thời kỳ đồ đá mới hoặc thiên niên kỷ thứ 5 trước Công nguyên, tại đó bằng chứng về những ngôi nhà đã được tìm thấy.
The invention of agriculture in the Neolithic era led to surpluses of grain, which attracted rodents, which in turn motivated wild
Phát minh nông nghiệp trong thời đại đồ đá mới dẫn đến thặng dư ngũ cốc,
The journal wrote:“If we judge of the height of this neolithic giant by the usual proportion of the parts of the skeleton to each other, he must have been between 10 and 11 feet high.
Tạp chí đã viết:“ Nếu chúng ta đánh giá chiều cao của người khổng lồ thời kỳ đồ đá mới này dựa vào tỷ lệ tương ứng giữa các bộ phận của một bộ xương thông thường, thì người này phải cao từ 3 đến 3,3 m.
Stonehenge and the nearby Neolithic site of Durrington Walls(circa 2,500 BC)
Stonehenge và trang web thời kỳ đồ đá mới gần đó Tường Durrington( khoảng 2,500 BC)
Results: 279, Time: 0.0817

Top dictionary queries

English - Vietnamese