NEVER BRING in Vietnamese translation

['nevər briŋ]
['nevər briŋ]
không bao giờ mang
never bring
never take
never carries
never wore
không bao giờ mang lại
never bring
never yield
never give you
will never deliver
không bao giờ đưa
never put
never take
never give
never bring
never get
never made
never lead
đừng bao giờ mang
never bring
không bao giờ đem
never bring
never carry
chẳng bao giờ mang lại
không bao giờ khiến
never make
never get
never let
never bring
will never lead
never leaves

Examples of using Never bring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It will never bring true democracy to Myanmar.
Và điều này sẽ không bao giờ đem lại hòa bình thực sự cho Ukraina.
Listen, Emily wants to know why I never bring Mary around.
Nghe này, Emily muốn biết vì sao tôi chẳng bao giờ đưa Mary đi cùng.
Things that an interior designer will never bring to your home.
Điều mà một nhà thiết kế nội thất sẽ không bao giờ mang đến cho ngôi nhà của bạn.
Also you should never bring the baby to the bed with you when you are using medicines that affect your sleep
Không bao giờ mang em bé ngủ cùng với bạn khi bạn cảm thấy mệt mỏi
Watching TV will never bring you joy and won't help you become a better person.
Xem truyền hình sẽ không bao giờ mang lại cho bạn niềm vui và sẽ không giúp bạn trở thành một người tốt hơn.
I had sworn I would never bring my sister into this filthy world!!
Tôi thề rằng sẽ không bao giờ đưa con bé vào thế giới nhơ nhuốc này!!
Never bring the baby to bed with you when you're very tired or using medicines that affect your sleep.
Không bao giờ mang em bé ngủ cùng với bạn khi bạn cảm thấy mệt mỏi hoặc sử dụng các loại thuốc có ảnh hưởng đến giấc ngủ của bạn.
Continuing debt will never bring joy and will only be an unbearable burden,
Nợ liên tục sẽ không bao giờ mang lại niềm vui và sẽ chỉ là
Or it could be that you never bring home any type of work from the office.
Có thể, bạn sẽ mặc định rằng, sẽ không bao giờ mang về từ công ty về nhà làm.
He means that reform will never bring about the total transformation of man.
Ông ấy có ý rằng sự đổi mới sẽ không bao giờ mang lại sự thay đổi tổng thể của con người.
Also, you should never bring bananas on a ship- the boat will never catch any fish or, worse, get lost at sea.
Hơn nữa, đừng bao giờ mang chuối lên thuyền- chiếc thuyền sẽ không bao giờ bắt được cá, hoặc tệ hơn nữa, sẽ mất tích ngoài biển khơi.
known this would happen, I would never bring him here.'.
tôi sẽ không bao giờ đưa con đến đây.”.
From I will never bring my phone on an international flight again.
Tôi sẽ không bao giờ mang điện thoại của mình trên một chuyến bay quốc tế nữa.
I knew… I knew he would never bring you to the exchange, so I did what I had to do.
Anh biết hắn sẽ không bao giờ đem em tới điểm trao đổi nên anh đã làm việc anh phải làm.
Also, you should never bring bananas on a ship-the boat will never catch any fish or, worse, get lost at sea.
Hơn nữa, đừng bao giờ mang chuối lên thuyền- chiếc thuyền sẽ không bao giờ bắt được cá, hoặc tệ hơn nữa, sẽ mất tích ngoài biển khơi.
Most SEO companies build links on sites that will never bring you an actual customer.
Hầu hết các công ty SEO xây dựng liên kết trên các trang web sẽ không bao giờ mang lại cho bạn một khách hàng thực tế.
You may look like a bride, but you will never bring your family honor!
Có thể ngươi sẽ trở thành cô dâu nhưng sẽ chẳng bao giờ mang lại danh dự cho gia đình cả!
Hide there and never bring her out until I come for you.
Trốn ở đó và không bao giờ mang cô ấy ra ngoài cho đến khi ta đến với cháu.
Any negative actions in peaceful era, in unconditioned era will never bring positive outcomes.
Mọi hành động tiêu cực trong thời kỳ bảo bình, trong thời kỳ hữu vi sẽ không bao giờ mang lại kết quả tốt đẹp.
The politicians will never bring the world together, on the contrary; there may be no actual war
Những người chính trị sẽ không bao giờ mang thế giới lại cùng nhau,
Results: 83, Time: 0.055

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese