NEVER FORCE in Vietnamese translation

['nevər fɔːs]
['nevər fɔːs]
không bao giờ ép
never force
never pressure
đừng bao giờ ép
never force
không bao giờ buộc
never requires
never force
never tie
đừng bao giờ buộc
never tie
never force
không bao giờ bắt
never caught
never shake
never get
never take
never force
đừng bao giờ dồn

Examples of using Never force in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Never force them for that.
Đừng bao giờ bắt ép nàng vì điều đó.
You can never force a person to trust you.
Bạn không thể ép buộc ai đó tin tưởng bạn.
He is very patient, and He will never force us.
Anh ấy vốn rất hiền, và sẽ không bao giờ ép buộc em chuyện gì cả.
I never force my friends doing things unwillingly.
Tôi vốn không ép bạn bè làm điều họ không muốn.
I never force you to do anything.
Cháu chẳng ép chú làm điều gì cả.
I never force my friends doing things unwiIIingIy.
Tôi vốn không ép bạn bè làm điều họ không muốn.
Never Force Someone Else to Drink.
Không ép người khác uống rượu.
Encourage, yet never force a child to try something new.
Khuyến khích nhưng không bắt buộc bé thử món mới.
It is important to invite them to talk about it, never force them.
Điều quan trọng là phải hiểu chúng và không bao giờ ép buộc chúng.
The important thing is to understand them and never force them.
Điều quan trọng là phải hiểu chúng và không bao giờ ép buộc chúng.
Remember, always encourage but never force.
Hãy ghi nhớ- khuyến khích chứ không bao giờ ép buộc.
I would never force you to hire someone you were this uncomfortable with.
Anh sẽ không bao giờ ép em thuê 1 ai đó mà em cảm thấy không thoải mái.
Respect children's wants and needs- Never force a child to share his things.
Tôn trọng nhu cầu và nhu cầu của trẻ- Không bao giờ buộc một đứa trẻ chia sẻ mọi thứ của mình.
They will never force us to make a decision we don't want to make.
Ngài sẽ không bao giờ ép chúng ta lập một cam kết mà chúng ta không muốn.
Never force a child to hug,
Không bao giờ ép con ôm,
Never force a child to hug,
Không bao giờ bắt con ôm,
Never force a EX File into the canal when progression becomes difficult, withdraw the instruument and go on to the next.
Không bao giờ buộc một tệp EX vào kênh khi quá trình phát triển trở nên khó khăn, rút lại Barsuument và chuyển sang phần tiếp theo.
include a keyword or two- but only if it makes sense(never force it).
chỉ khi nó làm cho cảm giác( không bao giờ buộc nó).
God wants nothing but our salvation but will never force himself on us, he will not save us without us.
Thiên Chúa không muốn gì ngoài sự cứu rỗi của chúng ta nhưng sẽ không bao giờ ép buộc chúng ta, Ngài sẽ không cứu chúng ta nếu không có sự tham gia của chúng ta.
When reading for your own personal pleasure, never force yourself to read anything that you find boring.
Khi đọc để giải trí cá nhân của riêng bạn, không bao giờ ép buộc mình đọc bất cứ điều gì mà bạn cảm thấy nhàm chán.
Results: 66, Time: 0.0507

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese