NEVER GOT in Vietnamese translation

['nevər gɒt]
['nevər gɒt]
không bao giờ có
never have
there is never
never get
have never had
can never
may never
not ever have
probably never
không bao giờ được
never be
never get
must never
can never
never receive
is never to be
without ever being
chưa bao giờ được
never get
has never been
's never been
never received
chưa bao giờ có
never have
never get
have never had
there was never
has ever
could never
chưa từng được
has never been
hasn't been
's never been
never got
have not been previously
had never received
were ever
has yet to be
previously unreported
chưa từng có
unprecedented
unmatched
ever
unparalleled
never had
have never had
has ever
there was never
haven't
haven't had
không bao giờ bị
never be
never get
never had
never suffer
not ever be
never catch
chẳng bao giờ có
never have
there is never
have never had
never get
could never
không bao giờ nhận
never accept
never take
never get
never received
never admit
không bao giờ lấy
never take
never get
never marry
never retrieved
chưa bao giờ phải
never got
chưa bao giờ lấy
không bao giờ vượt
chưa bao giờ vượt
chưa từng nhận

Examples of using Never got in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
An8}He never got his family back.
Hắn không bao giờ lấy lại được gia đình.
He never got over not getting his credentials.
Ông ấy không bao giờ nhận làm trên khả năng của mình.
I never got to go on vacation.
Anh chưa từng được đi nghỉ mát.
What if you never got to experience X,
Nếu bạn chưa bao giờ phải trải nghiệm X,
Never got the Three Musketeers thing.
Chẳng bao giờ có nổi Ba chàng ngự lâm.
I never got to haunt a house
Tôi chưa từng được ám một ngôi nhà,
Their mother never got any help from them.
Mẹ họ chẳng bao giờ được họ giúp đỡ chút gì.
I'm the brother you never got round to.
Em là đứa em chẳng bao giờ có anh ở bên.
I never got to say that I was sorry. Listen.
Em chưa bao giờ phải nói rằng em rất tiếc. Nghe này.
I never got to live the life I wanted.
chưa từng được sống cuộc đời mình mong muốn.
But the man never got on the bus.
Team chưa bao giờ đi xe buýt.
We never got approval for this anyway.
Đằng nào ta cũng chẳng bao giờ được phê chuẩn.
They never got to go outside, shut up.
Họ chưa bao giờ phải đi ra ngoài- CÂM HỌNG LẠI.
Yeah. Tell you the truth, I never got to fly.
Đúng. Nói thật với anh, tôi chưa từng được bay.
We never got farther than the marshes.
Chúng tôi chưa bao giờ đi xa hơn Biesosch.
And I think about how I never got to say goodbye.
Và con nghĩ về việc con chẳng bao giờ được nói lời từ biệt cả.
I never got to say hi.
Tôi còn chưa kịp nói lời chào.
Mbit never got to move steps ahead of the leading brand anymore.
Mbit chưa bao giờ phải bước đi trước thương hiệu hàng đầu nữa.
Tell you the truth, I never got to fly.
Nói thật với anh, tôi chưa từng được bay.
It's a wonder you never got married.
Thật lạ là cô chưa bao giờ lấy chồng.
Results: 741, Time: 0.0743

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese