NONE HAS in Vietnamese translation

[nʌn hæz]
[nʌn hæz]
không có
without
have no
do not have
there is no
there isn't
can't
don't get
không ai đã
no one has
nobody is
NONE has
chẳng có
do not have
there is
there is no such
can't
is not
ain't got

Examples of using None has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
THE FACTS: While some intelligence officials still maintain the torture of terrorist suspects thwarted plots, none has pointed to a specific instance.
SỰ THẬT: Trong khi một số viên chức tình báo vẫn tra tấn những nghi phạm khủng bố của những âm mưu thất bại, không ai có thể đưa ra một ví dụ cụ thể.
Every one of them has the right to make his own decision, but none has the right to force his decision on the others.
Mỗi người trong số họ quyền ra quyết định riêng, nhưng không ai có quyền áp đặt quyết định của mình lên người khác.
Despite the fact there may have been fantasy novels written prior to the release of LoTR, none has had the same overreaching impact this trilogy has.
Mặc dù thực tế thể những tiểu thuyết giả tưởng được viết trước khi phát hành LoTR, nhưng không ai có ảnh hưởng vượt trội như vậy trong bộ ba này.
A current government research paper reports that while several osteoporosis medications put a stop to fractures, none has been proven best.
Một bài nghiên cứu chính phủ hiện tại báo cáo rằng trong khi một số bệnh loãng xương thuốc chấm dứt gãy xương, không có gì đã được chứng minh tốt nhất.
Almost every shade of tourmaline can be found in Brazil, but none has the vivid glow that distinguishes the Paraiba tourmaline, also known as cuprian elbaite.
Hầu như mọi sắc thái của tourmaline đều thể được tìm thấy ở Brazil, nhưng không có loại nào ánh sáng rực rỡ như Paraiba tourmalines, còn được gọi là“ elbaite cuprian”.
Even though big American firms still spend billions of dollars on R&D, none has any intention of filling the shoes left empty by Bell Labs or Xerox PARC.
Bởi vậy nên dù các công ty lớn của Mỹ vẫn chi hàng tỷ đô la cho R& D, không có công ty nào ý định lấp đầy vị trí bị bỏ trống bởi phòng thí nghiệm Bell Labs hay Xerox PARC.
So far, 39 people, chosen at random from a pool of applicants, have received €1,000 a month through the scheme- and almost none has spent the year twiddling their thumbs.
Tới lúc này, 39 người, lựa chọn ngẫu nhiên từ các ứng viên, đã nhận khoảng 25 triệu 1 tháng( € 1,000) qua một bản kế hoạch- và hầu như không ai đã dành cả năm để ăn không ngồi rồi.
Yet none has the confluence of cheap labour, cheap capital, a vast domestic market,
Tuy vậy, không có nước nào thị trường lao động rẻ,
faced probes into the killings in Davao and since he took office in July, and none has proven he was responsible, a spokesman for Duterte said
kể từ khi ông nhậm chức vào tháng Bảy, và không ai đã chứng minh ông chịu trách nhiệm,
Yet none has the confluence of cheap labor, cheap capital, a vast domestic market,
Tuy vậy, không có nước nào thị trường lao động rẻ,
Vulcanoids are hypothesised by some to lie very close to the Sun, within the orbit of Mercury, but none has so far been found.
nó nằm trên quỹ đạo của Sao Thủy, tuy nhiên không có tiểu hành tinh nào như vậy được tìm thấy.
The changes brought about during the past fifty-three years since I first saw Fez are relatively superficial; none has been so drastic as to alter its image.
Những thay đổi trong 53 năm kể từ khi tôi thấy Fes lần đầu gần như chỉ ở sơ bề mặt, không có thay đổi nào lớn đến nỗi làm thay đổi hình ảnh của nó".
As long as this support is forthcoming,” the 1983 document continues,” there is no need for Syria to develop an indigenous capability to produce CW agents or materiel, and none has been identified.”.
Miễn là sự hỗ trợ này sắp được đưa ra", tài liệu 1983 tiếp tục," không cần Syria phải phát triển khả năng bản địa để sản xuất các đặc vụ CW hoặc tài sản, và không có gì được xác định.".
of all the many tribes, clans, organizations, and societies throughout history, none has been so powerful, so far-reaching, or more universal than the church.
hội đoàn của con người suốt qua lịch sử, không có một tập thể nào mạnh mẽ, triệt để và phổ quát hơn Hội Thánh.
Although many herbal supplements are widely marketed with the claim that they can relieve symptoms, none has been proved safe and effective for aging-related low testosterone.
Mặc dù nhiều chất bổ sung thảo dược được bán rộng rãi với tuyên bố rằng họ thể làm giảm triệu chứng, nhưng không có gì được chứng minh là an toàn và hiệu quả.
has treated 13 patients and none has shown signs of recurrence yet.
đã điều trị cho 13 bệnh nhân và không có dấu hiệu tái phát.
Three top crypto mining companies, Bitmain, Canaan and Ebang, have all filed to list on the HKEX, but none has received approval to date.
Ba công ty khai thác tiền điện tử hàng đầu là Bitmain, Canaan và Ebang đều đã nộp đơn để niêm yết trên HKEX, nhưng không có công ty nào nhận được sự chấp thuận cho đến nay.
North Oil Co. 's production has been completely allocated to supplying Mosul and other areas recaptured from Islamic State, and none has been exported for several months.
Sản xuất của công ty dầu mỏ phương Bắc hoàn toàn được cung cấp cho Mosul và các khu vực khác chiếm lại từ nhà nước Hồi giáo IS, và không có khối lượng nào được xuất khẩu trong vài tháng gần đây.
Standard& Poor's on Thursday became the third of the three major credit rating services to change its view of Britain's ability to repay its debt, but none has actually cut the country's rating.
Hôm thứ Năm Công ty đánh giá tín dụng Standard& Poor đã trở thành công ty dịch vụ tín dụng thứ ba thay đổi quan điểm về khả năng trả nợ của Anh, nhưng không có công ty nào thật sự giảm định mức tín dụng của nước này.
linking cases of child self-harm and suicide with Blue Whale and several ongoing investigations, none has been officially confirmed.
một số điều tra đang diễn ra, không có báo cáo nào được chính thức xác nhận.
Results: 82, Time: 0.0312

None has in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese