NOS in Vietnamese translation

['nʌmbəz]
['nʌmbəz]
số
number
digital
no.
percent
amount
numerical
certain
per cent
count
population
các điểm
points
spots
destinations
attractions
sites
places
scores
locations
dots
grades
no
full
no.
satiety
fullness
satisfied
filled
satiated

Examples of using Nos in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
including the Piano Concertos Nos. 1
bao gồm Concertos số 1 và 2( 1999), Concerto Violin số 1( 2010),
You may not have the necessary engine power at first so focus on gathering as many coins as you can with your magnet so you can tune your car and top up on nos and engine power.
Bạn không thể có sức mạnh động cơ cần thiết đầu tiên để tập trung vào thu thập càng nhiều tiền như bạn có thể với nam châm của bạn để bạn có thể điều chỉnh xe và nạp của bạn trên điện nos và động cơ.
The provisions of Nos. 335 to 338 of this Convention concerning the transfer of powers shall apply to the above conferences and assemblies.
Các điều khoản của các Điểm từ 335 đến 338 của Công ước này liên quan đến việc chuyển giao quyền hạn sẽ được áp dụng đối với các Hội nghị và khoá họp nói trên.
The Ceremonial of Bishops, Nos. 866 and 921, however, also forbid placing of relics upon the altar, and no exception is
Tuy nhiên, Sách Lễ Nghi Giám mục, số 866 và 921 cũng cấm việc đặt các di tích trên bàn thờ,
People who use the Small Sign in private devotions sometimes offer it with the Latin prayer Per signum crucis de inimicis nostris libera nos Deus noster(“By the sign of the cross, our God, deliver us from our enemies”).
Những ai dùng Thánh Giá Nhỏ trong việc đạo đức riêng đôi khi họ đọc tiếng Latinh Per signum crucis de inimicis nostris libera nos Deus noster(“ Nhờ dấu thánh giá, Chúa chúng ta, giải thoát chúng ta khỏi tay kẻ thù”).
Technical or operating questions specifically related to radiocommunication as enumerated in Nos. 151 to 154 of this Convention shall be within the purview of the Radiocommunication Sector.
Những vấn đề kỹ thuật hay khai thác chuyên về thông tin vô tuyến được trình bày ở các Điểm từ 151 đến 154 của Công ước này thuộc thẩm quyền của Lĩnh vực Thông tin vô tuyến.
of eight fundamental Conventions, namely: Convention Nos. 29, 100, 111, 138, 182.
cơ bản của ILO, bao gồm các công ước số 29, 100, 111, 138 và 182.
particularly in the last three symphonies he wrote(Nos. 102- 104), of which the Symphony No.
với ba giao hưởng cuối cùng( No. 102- 104) mà trong đó Giao hưởng No..
Credentials shall be accepted if they are signed by one of the competent authorities mentioned in Nos. 325 to 327 above, and fulfil one of the following criteria.
Những uỷ nhiệm thư được chấp nhận nếu chúng được một trong những nhà chức trách có thẩm quyền nói ở các Điểm từ 325 đến 327 trên đây ký đồng thời đáp ứng được một trong những tiêu chuẩn sau đây.
They are never placed upon the altar of sacrifice(see Ceremonial of Bishops, Nos. 866 and 921), and it would not be appropriate to place them in front of the altar.
Các ảnh tượng này không bao giờ được đặt trên bàn thờ tế lễ( xem Nghi lễ của Giám Mục, số 866 và 921), và cũng sẽ không thích hợp để đặt chúng ở phía trước bàn thờ.
Note 2: For the requirements of Nos. 149 to 154 of this Convention,
Ghi chú 2: Đối với các yêu cầu của các Điểm từ 149 đến 154 của Công ước này, từ" thông tin
Following the unexpected fierce fighting on Fly Half, Major Argue pulled back Nos. 4, and 5 Platoons, and 29 Commando Regiment began pounding the mountain from Mount Kent,
Sau một trận chiến ác liệt bất ngờ ở Fly Half, các trung đội 4 và 5 đã rút lui cùng thiếu tá Mike Argue cùng nhóm Commando số 29 lại tiếp tục tấn công từ đỉnh núi Kent, sau một cuộc
The missionary catechesis of those who are not yet members of the Church and the new evangelization of members of the church should be coordinated with each other through a single program of evangelization(Nos. 276-277).
Việc dạy Giáo Lý truyền giáo cho những người chưa phải là phần tử của Hội Thánh và việc tân Phúc Âm hóa cho các phần tử Hội Thánh phải được phối hợp với nhau qua một chương trình Phúc Âm Hóa duy nhất( Số 276- 277).
Any Sector Member appearing in the lists mentioned in No. 237 of this Convention shall share in defraying the expenses of the Sector in accordance with Nos. 480 and 480A below.
Mọi Thành viên của một Lĩnh vực có trong danh sách nêu ở Điểm 237 Công ước này sẽ đóng góp vào chi phí của Lĩnh vực phù hợp với các Điểm 480 và 480A sau đây.
The figures shown for fuel consumption and CO2 emissions were obtained in accordance with the prescribed measuring methods(§2 Nos. 5,
Những chỉ số về lượng tiêu thụ nhiên liệu và khí thải CO2 có được theo các phương pháp đo lường quy định( phần 2, số 5, 6, 6a Pkw- EnVKV
Except in the case of vacancies arising in the circumstances described in Nos. 10 to 12 below, the Member States elected to the Council shall hold office until the date on which a new Council is elected.
Trừ những trường hợp có ghế khuyết theo quy định tại Điểm 10 đến 12 dưới đây, những Quốc gia Thành viên được bầu vào Hội đồng sẽ nhận nhiệm vụ cho đến ngày một Hội đồng mới được bầu.
An entity or organization referred to in Nos. 229 to 231 above may apply to participate in the work of a given study group as an Associate.
Một cơ quan hay tổ chức theo quy định tại Điểm 229 đến 331 nói trên có thể xin tham gia vào công việc của một nhóm xác định với tư cách Liên kết.
In Region 1, except in the African Broadcasting Area(see Nos. 400 to 403), and in Region 3,
Trong khu vực 1, trừ vùng thông tin quảng bá châu Phi( xem các số 400 đến 403) và trong khu vực 3,
Except in the case of vacancies arising in the circumstances described in Nos. 10 to 12 below, the Member States elected to the Council shall hold office until the date on which a new Council is elected.
Trừ những trường hợp có ghế khuyết theo quy định tại Điểm 10 đến 12 dưới đây, những Thành viên của Liên minh được bầu vào Hội đồng sẽ làm việc tại đây cho đến khi một Hội đồng mới được bầu lên.
The Laws Nos.(3) for the Year 1962,(14)
Các điều khoản của Luật số 3 năm 1962, Luật số 14 năm 1992
Results: 278, Time: 0.0552

Top dictionary queries

English - Vietnamese