NUCLEAR DEVICE in Vietnamese translation

['njuːkliər di'vais]
['njuːkliər di'vais]
thiết bị hạt nhân
nuclear device
nuclear equipment
nuclear facilities
atomic devices
nuclear gear
thiết bị nguyên tử
atomic device

Examples of using Nuclear device in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
most of the US electronics, by detonating a nuclear device in orbit, Sputnik said.
bằng cách cho phát nổ một thiết bị hạt nhân trên quỹ đạo, theo Sputnik.
nuclear test that was carried out at a high level in a safe and">perfect manner using a miniaturized and lighter nuclear device with greater explosive force than previously did not pose any negative impact on the surrounding ecological environment.
hoàn hảo, sử dụng một thiết bị hạt nhân thu nhỏ và nhẹ hơn, với sức nổ lớn hơn trước" và" không gây bất kỳ tác động tiêu cực nào đối với môi trường sinh thái xung quanh".
It is estimated to have around 20 nuclear devices now and is adding around six weapons a year to its arsenal.
Ước tính có khoảng 20 thiết bị hạt nhân và mỗi năm thêm khoảng 6 vũ khí vào kho hạt nhân của nước này.
North Korea has continued to test ballistic missiles and nuclear devices under Kim Jong Un's rule, despite the threat of sanctions.
Triều Tiên tiếp tục các vụ thử tên lửa đạn đạo và thiết bị hạt nhân dưới sự lãnh đạo của ông Kim Jong Un bất chấp những lệnh cấm vận của quốc tế.
When newly formed, Radioactivity Working Group had only some simple nuclear devices such as Geiger-Muler counter tube and radiation single channel analyzer.
Khi mới thành lập, Tổ Phóng xạ chỉ có một số thiết bị hạt nhân đơn giản như các ống đếm Geiger- Muler và máy đo phóng xạ một kênh.
Evidence: Osama bin Laden famously declared a few years ago that his organisation has several nuclear devices but they were only a"deterrent".
Bằng Chứng: Trùm khủng bố Osama bin Laden đã tuyên bố vài năm trước rằng tổ chức của ônta có một số thiết bị hạt nhân nhưng chỉ là“ đánh chặn”.
using the Odyssey, we believe we can beam four Mark IX nuclear devices strategically.
chúng ta có thể đặt được 4 thiết bị hạt nhân chiến lược Mark IX.
Nuclear terrorism is feared by many, as opposed to Osama bin Laden, which did not use nuclear devices on 9/11 was not because it wasn't his intention, but they didn't have the capability.
Lí do duy nhất khiến Osama bin Laden không sử dụng một thiết bị hạt nhân ngày 11/ 9 không phải vì hắn không có ý định mà vì hắn đã không có năng lực.
Teak and Orange were two massive, 3.8 megaton nuclear devices which would be detonated in the Earths upper atmosphere over the Johnston Atoll,
Teak và Orange là 2 thiết bị hạt nhân 3,8 megaton được phát nổ trên Trái Đất, phía trên bầu
Africa's ballistic missile program, although the mating of these missiles with nuclear devices never reached fruition.
việc kết hợp các tên lửa này với thiết bị hạt nhân không đạt được kết quả.
Send annual reports on the import or export of radioactive materials and nuclear devices to the Ministry of Science
Định kỳ hằng năm gửi báo cáo về tình hình nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân tới Bộ Khoa học
Casting out top diplomats is just one way countries around the world have denounced Kim Jong-un's regime for unlawful testing of missiles and nuclear devices.
Trục xuất những nhà ngoại giao hàng đầu chỉ là cách các quốc gia khắp thế giới lên án chế độ của Kim Jong- un đã thử tên lửa và thiết bị hạt nhân phi pháp.
Although it will take up to a year to restart, the announcement is significant because currently North Korea only has enough plutonium for about six nuclear devices.
Thể Triều Tiên sẽ mất 1 năm để tái khởi động, nhưng tuyên bố trên có ý nghĩa rất quan trọng vì hiện nay Triều Tiên mới chỉ có đủ plutonium cho khoảng 6 thiết bị hạt nhân.
concerned by the catastrophic humanitarian and environmental effects of any employment of nuclear devices.
môi trường của việc sử dụng bất kỳ thiết bị hạt nhân nào.
More than 20 countries have acted to restrict North Korean diplomatic activities to denounce Kim Jong Un's regime for unlawful testing of missiles and nuclear devices.
Hơn 20 quốc gia đã hành động để hạn chế các hoạt động ngoại giao của Triều Tiên nhằm tố cáo chế độ của Kim Jong Un đã thử nghiệm tên lửa và thiết bị hạt nhân trái phép.
a highly enriched uranium inventory of 250 to 500 kilograms, sufficient for 25 to 30 nuclear devices.
số uranium được làm giàu được cho là khoảng 250kg tới 500kg, đủ cho 25 tới 30 thiết bị hạt nhân các loại.
Pyongyang is by now thought to have between 10 and 20 nuclear devices and over one thousand short-, medium-, and long-range missiles,
Bình- nhưỡng đến nay được cho là có tầm mười đến hai mươi thiết bị hạt nhân và hơn một nghìn tên lửa tầm ngắn,
enriched uranium inventory of 250 to 500 kilograms(550 to 1,100 pounds), sufficient for 25 to 30 nuclear devices.
Triều Tiên ước tính có trữ lượng urani cao từ 250 đến 500 kg- đủ cho 25 đến 30 thiết bị hạt nhân.
250 to 500 kilogrammes, sufficient for 25 to 30 nuclear devices.
trữ lượng urani cao, đủ cho 25- 30 thiết bị hạt nhân.
a highly enriched uranium inventory of 250 to 500 kilogrammes, sufficient for 25 to 30 nuclear devices.
Triều Tiên ước tính có trữ lượng urani cao từ 250 đến 500 kg- đủ cho 25 đến 30 thiết bị hạt nhân.
Results: 151, Time: 0.0324

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese