NUMBERLESS in Vietnamese translation

['nʌmbəlis]
['nʌmbəlis]
vô số
countless
multitude
myriad
numerous
innumerable
infinite number
wealth of
lot of
plenty of
endless number
vô vàn
countless
numerous
endless
myriad
innumerable
tremendous
multitude
immense
infinite number
oodles

Examples of using Numberless in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With so many various equipment combinations, there are numberless ways to win.
Với rất nhiều kết hợp trang bị khác nhau, có vô số cách để giành chiến thắng.
Numberless others are experiencing not only this suffering but even worse suffering.
Vô số người khác đang chịu đựng không chỉ những khổ đau này mà thậm chí còn khổ đau hơn nhiều.
So numberless microbes pass into our throats with each draught of water.
Cho nên vô số vi trùng vào trong cuống họng ta với mỗi ngụm nước.
Which is perhaps not being clocked-perhaps that's what the numberless face is saying.
Cái đó có lẽ không phải là cái được đo- có lẽ đó là cái mặt đồng hồ không số muốn nói.
Think of the numberless persons and things that so excited you in the past.
Bạn hãy nghĩ về vô số người và vật đã từng làm cho bạn phớn phở trong quá khứ.
Also all other sentient beings have been our mother and father numberless times.
Tất cả những chúng sinh đó, trong hạn kiếp sống, đã từng là cha và mẹ của những chúng sinh khác vô số lần.
There are also numberless earth's circling around their suns…”― Giordano Bruno.
Ngoài ra còn có vô số“ trái đất” đang quay xung quanh mặt trời của chúng…”, Giordano Bruno cho hay.
The deeper waters of this vast cosmic ocean and their numberless worlds lie ahead.
Những tầng sâu hơn của đại dương vũ trụ bao la này và vô số những thế giới nó chứa đựng còn ở trước mắt chúng ta.
Which is perhaps not being clocked- perhaps that's what the numberless face is saying.
Cái đó có lẽ không phải là cái được đo- có lẽ đó là cái mặt đồng hồ không số muốn nói.
Almost a numberless count of people use Facebook,
Hầu như một số vô số người sử dụng Facebook,
This practice is not a practice for ourselves alone, but for numberless generations of ancestors and descendants.
Việc thực hành này không phải là việc thực hành cho mình ta, mà cho vô số thế hệ tổ tiên và hậu bối.
long years numberless as the wings of trees!
cánh lá biên!
If our previous lives are numberless, so too are the mothers who have given us birth.
Những đời sống quá khứ của chúng ta do thế là vô số, cũng như những chúng sanh đã từng sinh đẻ ra chúng ta.
There are numberless hunter-gatherers embedded deep in Amazonia, living along branches of the world's largest river tree.
vô số người săn bắt hái lượm sống sâu trong rừng Amazonia, dọc theo các nhánh sông của con sông lớn nhất thế giới.
Lama Zopa Rinpoche has explained,“Building stupas helps develop so much peace and happiness for numberless sentient beings.
Theo Lama Zopa Rinpoche thì“ việc xây dựng những Bảo Tháp giúp ích cho việc phát triển sự bình an và hạnh phúc lớn lao cho vô số chúng sinh hữu tình.
According to Lama Zopa Rinpoche,“Building stupas helps develop so much peace and happiness for numberless sentient beings.
Theo Lama Zopa Rinpoche thì“ việc xây dựng những Bảo Tháp giúp ích cho việc phát triển sự bình an và hạnh phúc lớn lao cho vô số chúng sinh hữu tình.
long years numberless as the wings of trees!
năm tháng vô tận như những nhánh cây!
But when I think about the numberless personal tragedies this policy has produced,
Nhưng khi tôi nghĩ về vô số những bi kịch cá nhân
There are also numberless Earth's circling around their sun's…”― Giordano Bruno, Despre infinit univers si lumi.
Ngoài ra còn có vô số“ trái đất” đang quay xung quanh mặt trời của chúng…”, Giordano Bruno cho hay.
One is able to do perfect works to liberate and enlighten numberless other beings,
Ta có thể thực hiện những công việc toàn hảo để giải thoát và giác ngộ lượng chúng sinh,
Results: 122, Time: 0.0348

Top dictionary queries

English - Vietnamese