off the planeget off the planedisembarkedoff the aircraftto deplanedeplaneddeplaning
rời máy bay
left the planeleft the aircraft
khỏi chuyến bay
from the flightremove you from a flight
Examples of using
Off the plane
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Nobody has talked to you and they ask you to get off the plane by the back ramp….
Không một ai từng nói chuyên với bạn và rồi lại yêu cầu bạn phải rời máy bay bằng cầu thang sau đuôi….
Every city I went to, as soon as I set foot off the plane I knew a Fight Club was close.
Mỗi thành phố tôi tới, ngay khi tôi bước chân xuống máy bay tôi biết một CLB Chiến đấu vừa đóng cửa.
Swedish media quoted witnesses reporting that some of the parachutists were seen trying to jump off the plane just before the crash.
Truyền thông Thụy Điển dẫn lời các nhân chứng cho biết, một số người nhảy dù đã được nhìn thấy cố gắng nhảy khỏi máy bay ngay trước khi vụ tai nạn xảy ra.
The worst thing was we had to wait another hour or two before they would actually let us off the plane.".
Điều tồi tệ nhất là chúng tôi phải chờ đợi 1- 2 tiếng trước khi họ cho chúng tôi rời máy bay.
We couldn't get him off the plane, so we have gotta get you on.- It's right here.
Chúng ta không thể để anh ta xuống máy bay mà phải đưa cô lên máy bay- Ở đây.
you will look nice and refreshed walking off the plane.
sảng khoái khi bước ra khỏi máy bay.
He did not expect to be arrested when he got off the plane.
Anh ta không thể dừng ở đó, anh ta sẽ bị bắt ngay khi rời máy bay.
We couldn't get him off the plane,- It's here.- so we have gotta get you on.
Chúng ta không thể để anh ta xuống máy bay mà phải đưa cô lên máy bay- Ở đây.
He cancelled plans to head to the airport when he learned his baggage had been taken off the plane meant to take him to France.
Ông đã hủy các kế hoạch tới sân bay khi biết hành lý của ông bị đưa khỏi máy bay dự kiến đưa ông tới Pháp.
We couldn't get him off the plane, so we have gotta get you on.
Chúng ta không thể để anh ta xuống máy bay mà phải đưa cô lên máy bay..
Swedish media quoted witnesses as saying some of the parachutists were seen trying to jump off the plane just before it crashed.
Truyền thông Thụy Điển dẫn lời các nhân chứng cho biết, một số người nhảy dù đã được nhìn thấy cố gắng nhảy khỏi máy bay ngay trước khi vụ tai nạn xảy ra.
He also helped her with her carry-on luggage and assisted her off the plane at the end of the flight.
Cậu cũng giúp bà lấy hành lý xách tay và giúp bà xuống máy bay khi chuyến bay kết thúc.
Witness reports in the Swedish media said some of the parachutists were seen trying to jump off the plane just before the crash.
Truyền thông Thụy Điển dẫn lời các nhân chứng cho biết, một số người nhảy dù đã được nhìn thấy cố gắng nhảy khỏi máy bay ngay trước khi vụ tai nạn xảy ra.
to get into the car, to get on and off the plane.
để lên máy bay, và xuống máy bay.
the attendant called the airport police, who ushered Palomino and the aggressive passenger off the plane.
Palomino bị mời xuống máy bay cùng với vị khách gây sự.
They had 4 flight staff around me to get my luggage to take me off the plane,” tweeted Emily O'Connor.
Nhân viên trên chuyến bay đứng quanh tôi để lấy hành lý và đưa tôi ra khỏi máy bay”, O' Connor thể hiện sự bức xúc trên Twitter.
That way, you can pick up your car as soon as you get off the plane, and drive straight to your hotel or destination.
Bằng cách đó, bạn có thể chọn xe của bạn ngay khi bạn nhận được ra khỏi máy bay, và lái xe thẳng đến khách sạn hay điểm đến của bạn.
Imagine a jet-lagged and weary air passenger arriving in Dubai, getting off the plane, collecting luggage and then walking out to get a taxi.
Hãy tưởng tượng một hành khách mệt mỏi sau chuyến bay dài tới Dubai, đi ra khỏi máy bay, lấy hành lý, và sau đó lại kéo ra cổng sân bay để đón taxi.
But the America I found when I got off the plane was nothing like Mother's stories.
Nhưng nước Mĩ mà tôi tìm thấy khi rời khỏi máy bay… không hề giống với trong chuyện của Mẹ.
They must have had to somehow carry me off the plane. And at that moment, because I then had a fit.
Và họ phải đưa tôi ra khỏi máy bay. Và đó là lúc tôi lên cơn hoảng loạn.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文