OFF THE WALL in Vietnamese translation

[ɒf ðə wɔːl]
[ɒf ðə wɔːl]
trên tường
on the wall
ra khỏi tường
away from the walls
khỏi bức tường
from the wall
từ bức tường xuống
xa bức tường

Examples of using Off the wall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Watch-ing the paint peel off the wall.
Nhìn những mãn sơn đang bong ra trên tường.
Go do something totally off the wall.
Làm một cái gì đó hoàn toàn ra khỏi tường.
The rest will come from strips off the wall.
Số còn lại sẽ được lấy ra từ trong vách.
Identify what link sources are completely off the wall.
Xác định những nguồn liên kết hoàn toàn ra khỏi tường.
take your feet off the wall.
rời chân khỏi tường.
Keep control!- Stay off the wall!
Giữ chắc!- Tránh xa tường!
And we will see who peels whom off the wall.
Và chúng ta sẽ xem xem ai là người bị lôi ra khỏi tường.
Or you're gonna be scraping brain off the wall. Put the gun down.
Hoặc cậu phải cào óc từ tường ra đấy.
If not, throw him off the Wall.
Nếu không… cứ ném anh ta khỏi Thành.
Your corkboard was off the wall.
Bảng ghim của ông bị gỡ ra khỏi tường.
If not… throw him off the Wall.
Ko thì… 672} ném nó xuống Bức tường.
Michael Jackson's Journey From Motown and Off the Wall.
Hành trình của Michael Jackson từ Motown đến Off the wall.
The spider in the corner is going to leap off the wall and attack.
Con nhện trong góc sẽ nhảy ra khỏi tường và tấn công.
Do Something Completely Off the Wall.
Làm một cái gì đó hoàn toàn ra khỏi tường.
An Italian workman, Vincenzo Peruggia[wiki], walked into the gallery, took the painting off the wall, and carried it out.
Một công nhân người Ý tên Vincenzo Peruggia, đến bảo tàng, tháo bức tranh đang treo trên tường và mang ra khỏi đó.
they're gonna have to peel you off the wall.
bọn họ sẽ phải lôi anh ra khỏi tường.
I should let him know that I was busy… watch-ing the paint peel off the wall.
Tôi nên cho ông biết rằng tôi ñang bận… nhìn những mảng sơn bong ra trên tường.
If a picture falls off the wall, there will be a death of someone you know.
Nếu một bức tranh rơi khỏi bức tường, sẽ có một cái chết của một người bạn biết.
An Italian workman, Vincenzo Perugia, walked into the gallery, took the painting off the wall, and carried it out.
Một công nhân người Ý tên Vincenzo Peruggia, đến bảo tàng, tháo bức tranh đang treo trên tường và mang ra khỏi đó.
You want to try to hit the ball off the wall or do whatever you can to trick your opponent and sneak the ball in behind them.
Bạn muốn cố gắng đánh bóng ra khỏi tường hoặc làm bất cứ điều gì bạn có thể để lừa đối thủ của bạn và lẻn bóng ở phía sau họ.
Results: 86, Time: 0.0627

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese