ONCE WROTE in Vietnamese translation

[wʌns rəʊt]
[wʌns rəʊt]
từng viết
once wrote
has written
ever written
once said
used to write
previously written
famously wrote
has said
đã từng viết
once wrote
have written
once said
ever wrote
famously said
previously wrote
từng nói
once said
has said
used to say
once told
ever said
famously said
had told
ever told
used to tell
once remarked
lần viết
once wrote
time i write
viết một
write one
of ghostwriting
scripted one
lần đã nói
once said
once told
once wrote
time said

Examples of using Once wrote in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Author Ben Williams once wrote,“There is no psychiatrist in the world like a puppy licking your face.”.
Triết gia người Anh Bernard Williams từng nói:' Không có bác sĩ tâm thần nào trên thế giới có thể giống như một chú chó con đang liếm mặt bạn.'.
Having risen from abject poverty, he once wrote that physical hunger had better instructed him on Marxism than had Marx's tome Capital.
Từng lớn lên trong cảnh nghèo hèn, ông có lần viết rằng cái đói về thể chất đã giúp ông hiểu về chủ nghĩa Mác nhiều hơn bộ Tư bản của Mác.
Q: You once wrote that“Cuba is the home of a permanent revolution against all the ideas we have of it.”.
Hỏi: Ông đã từng viết rằng“ Cuba là quê hương của cuộc cách mạng không ngừng nghỉ chống lại tất cả những ý tưởng mà chúng ta nghĩ về Cuba.”.
the most important single human trait. Gore Vidal once wrote that power is an end to itself.
cá thể loài người. Gore Vidal từng viết rằng quyền lực là cái kết cho chính nó, và sự thôi thúc bản năng để chiếm ưu thế.
As Feynman once wrote,"[Quantum mechanics] describes nature as absurd from the point of view of common sense.
Như Feynman đã có lần viết:“[ Cơ học lượng tử] mô tả tự nhiên một cách vô lý.
Pearl Buck once wrote,"If you want to understand today, you have to search yesterday.".
Như Pearl Buck từng nói:“ Nếu bạn muốn hiểu những gì diễn ra hôm nay, bạn phải tìm về quá khứ.”.
statesman Shen Kuo once wrote of the artwork of one Li Cheng,
chính khách Shen Kuo đã từng viết về tác phẩm của Li Cheng,
I will never forget the warning that the great theologian Hans Urs von Balthasar once wrote to me on one of his letter cards.
Tôi sẽ không bao giờ quên lời cảnh báo mà nhà thần học vĩ đại Hans Urs von Balthasar từng viết cho tôi trên một trong những lá thư bưu thiệp của ngài.
Dobzhansky, who was also a communicant in the Russian Orthodox Church, once wrote an essay that he titled.
Dobzhansky, ông đồng thời là một nhà truyền đạo của nhà thờ đạo Chính Thống tại Nga. Ông viết một bài luận tên là.
She said“To celebrate growing older, I once wrote the 45 lessons life taught me.
Để“ ăn mừng tuổi già”, tôi đã có lần viết về 45 bài học mà cuộc đời đã dạy tôi.
Lord Byron once wrote,“If I don't write to empty my mind, I go mad.”.
Lord Byron từng nói:“ Nếu không thể trút sạch tư tưởng của mình, tôi sẽ phát điên mất.”.
Nietzsche once wrote that humanity is about to set sail on an open sea, now that we
Nietzsche đã từng viết rằng nhân loại sắp sửa khởi hành trên một vùng biển rộng,
As Leonardo da Vinci once wrote:“Nothing strengthens authority as much as silence.”.
Leonardo da Vinci từng nói:“ Không gì có khả năng củng cố quyền lực hơn sự im lặng”.
Mark Twain once wrote of what I think is a major dilemma of our age.
Mark Twain đã có lần viết về thứ mà tôi cho là nghịch lý chủ chốt của thời đại chúng ta.
as Susan Moskwa once wrote at Google Webmaster Central.
Susan Moskwa đã từng viết tại Google Webmaster Central.
Earl Nightingale once wrote,"If honesty did not exist, it would have to be invented,
Earl Nightingale từng nói“ Nếu sự trung thực không tồn tại, chúng ta phải tạo ra nó,
Critic Lucy Lippard once wrote that Louise Bourgeois portrays bodies from within.
Nhà phê bình Lucy Lippard có lần viết rằng Louise Bourgeois vẽ cơ thể từ bên trong.
as Susan Moskwa once wrote at Google Webmaster Central.
Susan Moskwa đã từng viết tại Google Webmaster Central.
William Ross Wallace once wrote,“the hand that rocks the cradle is the hand that rules the world”.
William Ross Wallace từng nói:“ Bàn tay đẩy nôi con trẻ là bàn tay ngự trị thế gian”.
Hunter S. Thompson, a foremost chronicler of America's last 50 years, once wrote the following for ESPN.
một biên niên sử hàng đầu của nước Mỹ trong 50 năm qua, đã từng viết như sau cho ESPN.
Results: 348, Time: 0.0512

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese