ONE ARM in Vietnamese translation

[wʌn ɑːm]
[wʌn ɑːm]
một cánh tay
one arm
single arm
one forearm
một tay
one hand
one arm
single-handedly
one-handed
one-armed
1 cánh tay
one arm
1 arm
1 tay
one hand
one arm
one-handed
1 hand
one-armed
một nhánh
offshoot
one branch
tributary
clade
sprig
one arm
spin-off
single branch
one strand
branchy
one arm
tay còn lại
other hand
left hand
the other arm

Examples of using One arm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
During apheresis, blood is drawn from one arm and pumped through a machine that separates out a specific component, such as platelets.
Trong apheresis, máu được rút ra từ một cánh tay và bơm qua một máy phân tách thành phần cụ thể, chẳng hạn như tiểu cầu.
He lost one arm, he been trying to grow it back, but there was something imbalanced by the equation.
Ông ấy mất 1 tay, và cố gắng làm nó mọc trở lại, nhưng công thức bị mất cân bằng.
portion of the body, such as one leg or one arm.
chẳng hạn như 1 chân hoặc 1 cánh tay.
She looked at Kemal and said, That ugly little boy has only one arm, and she moved on and picked the boy next to him.
Nàng nhìn Kemal và nói“ Thằng nhóc xấu xí này chỉ có một tay” rồi nàng chọn ngay đứa đứng bên cạnh nó.
By toggling this delay in one arm, the modulator acts like an on/off switch, emitting pulses of light.
Bằng cách thay đổi độ trễ trong một nhánh, bộ điều biến hoạt động như một công tắc bật/ tắt, phát ra các xung ánh sáng.
During a horrible plane fight, Aurora lost one arm, along with her guardian knight.
Không may thay trong một trận chiến ác liệt Aurora đã bị mất đi 1 cánh tay cùng người hiệp sĩ thân cận của mình.
Captain America can handle a bunch of HYDRA losers with one arm and a rolled-up newspaper.
Captain America có thể giải quyết đám tàn quân HYDRA chỉ cần 1 tay với tờ báo cuộn lại.
While Yue stuck to the scruff of Hajime's neck and drank his blood, he held her with one arm, while gently stroking her hair with the other.
Trong khi Yue bám chặt vào cổ Hajime và hút máu cậu, cậu ôm cô bằng một tay trong khi tay còn lại dịu dàng vuốt tóc cô.
Could this explain, for example, one leg, which then somehow more than one arm or more than why creatures were born with became deified?
Điều này có thể giải thích, ví dụ, tại sao có những sinh vật được sinh ra với hơn một cánh tay, với nhiều hơn một chân?
However, uniformed police officers were just one arm of Iran's security forces who were out in force for the demonstrations.
Tuy nhiên, lực lượng cảnh sát mặc đồng phục chỉ là một nhánh của lực lượng an ninh Iran có mặt trong cuộc biểu tình.
He didn't want to see that little girl go through life with only one arm.
Ông không muốn thấy bé sống đến sau này chỉ với 1 cánh tay.
MacArthur assured Washington that he could handle From his command in Tokyo, the North Koreans with one arm tied behind his back.
Từ cá rô của ông ta ở Tokyo, MacArthur nổi tiếng đảm bảo với Washington rằng ông có thể xử lý người Bắc Triều Tiên bằng một tay bị trói sau lưng.
the bed room opened, and Mr. Samsa appeared in his uniform, with his wife on one arm and his daughter on the other.
ông Samsa xuất hiện trong bộ đồng phục của mình, với mình vợ trên một cánh tay và con gái khác.
The feature films are only one arm of Protect the Harvest's messaging apparatus.
Các phim truyện chỉ là một nhánh của bộ máy nhắn tin của Protect the Harvest.
Many people are shedding tears when watching the clip of a woman playing the violin with only one arm.
Đã không ít người rơi nước mắt khi xem đoạn clip về một cô gái trẻ chơi violin chỉ với 1 cánh tay.
And he appears to have a space helmet or something on his head, and he's got one arm up and he's waving.
Và ông ta xuất hiện với một mũ bảo hiểm vũ trụ hay cái gì đó trên đầu, và người này đang giơ một tay lên và ông ta đang vẫy tay chào.
Near Jeźyce(Altenhagen), Grabowa forks with one arm flowing into Lake Buckow(Jezioro Bukowo, Buckowsee).
Gần Jeźyce( Altenhagen), Grabowa dĩa với một nhánh chảy vào hồ buckow( Jezioro Bukowo, Buckowsee).
MacArthur famously assured Washington that he could handle the north Koreans with one arm tied behind his back.
ông có thể xử lý người Bắc Triều Tiên bằng một tay bị trói sau lưng.
Arms and hands- Run both your hands down one arm at a time, looking for deformity or pain.
Cánh tay và bàn tay- Lướt hai tay của bạn trên cùng một tay, tìm kiếm các chấn thương và biến dạng.
Although lymphedema tends to affect just one arm or leg, sometimes both arms or both legs may be swollen.
Mặc dù phù bạch huyết có xu hướng ảnh hưởng đến chỉ một cánh tay hoặc chân, đôi khi cả hai tay hoặc cả hai chân có thể sưng lên.
Results: 378, Time: 0.046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese