ONE VALUE in Vietnamese translation

[wʌn 'væljuː]
[wʌn 'væljuː]
một giá trị
one value
single value
an lvalue
an rvalue
certain value
are worth
a valid one
1 giá trị
one value
1 value

Examples of using One value in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If a person who governs defends one value or defends another, it is another issue.
Nếu một người lãnh đạo bảo vệ cho một giá trị hay bảo vệ một người khác, đó lại là vấn đề khác.
You can also use the Format function to return one value for a zero-length string and another for a Null value..
Bạn cũng có thể sử dụng hàm Format để trả về một giá trị cho chuỗi độ dài bằng 0 và một giá trị null.
An input or output ranges of values such that only one value in the range becomes a test case.
Một phạm vi đầu vào hoặc đầu ra của các giá trị sao cho chỉ một giá trị trong phạm vi trở thành trường hợp kiểm thử.
One value that seems to hold a lot of people back from setting and achieving big goals is the need for security.
Một giá trí dường như cản trở rất nhiều người hoàn thành mục tiêu lớn là sự cần thiết được đảm bảo an toàn.
MS Excel IF function returns one value if the condition is TRUE,
Hàm Microsoft Excel IF trả về một giá trị nếu điều kiện là TRUE,
A return statement can be used for returning only one value from a function.
Một lệnh return có thể được sử dụng để trả về chỉ một giá trị từ một hàm.
It specifies that the user is allowed to enter more than one value in the element.
Thuộc tính multiple xác định rằng người dùng được cho phép nhập nhiều hơn 01 giá trị trong thẻ< input>
It specifies that the user is allowed to enter more than one value in the<input> element.
Thuộc tính multiple xác định rằng người dùng được cho phép nhập nhiều hơn 01 giá trị trong thẻ< input>
If you place one value higher than another, and you have to choose between doing one thing
Nếu bạn đặt một giá trị cao hơn một giá trị khác,
Status happens to be a column in which the table mostly contains one value, which means that as a sorting column it would not provide very much value..
Trạng thái xảy ra là một cột trong đó bảng chủ yếu chỉ chứ 1 giá trị, có nghĩa là dưới dạng cột được sắp xếp, nó sẽ không cung cấp nhiều giá trị..
You can change the order if you have more than one value shown in this layer by changing what you're sorting on in the Field List.
Bạn có thể thay đổi thứ tự nếu bạn có nhiều hơn một giá trị được hiện trong lớp này bằng cách thay đổi những gì bạn đang sắp xếp trên trong Danh sách Trường.
Primitive data types can hold only one value at a time, whereas composite data types can hold collections of values
Các kiểu dữ liệu nguyên thủy chỉ có thể giữ một giá trị tại một thời điểm, trong khi các kiểu dữ
In our earlier example instead of checking, one value for each partition you will check the values at the partitions like 0,
Trong ví dụ trước của chúng ta thay vì kiểm thử một giá trị cho mỗi phân vùng,
in other words, one value is 0 and the other is 1.
nói cách khác, một giá trị là 0 và giá trị còn lại là 1.
takes only distinct values, with gaps between one value and the next.
với các khoảng cách giữa một giá trịgiá trị tiếp theo.
limit the number of values that they can choose to only one value.
họ có thể chọn để chỉ có một giá trị.
Strictly speaking, a function can only return one value, but if the value is a tuple,
Chặt chẽ mà nói, một hàm chỉ có thể trả về một giá trị, nhưng nếu giá trị đó là một bộ,
You use an IF statement to ask Excel to test a condition and to return one value if the condition is met, and another value if the condition is not met.
Bạn dùng hàm để yêu cầu Excel kiểm tra một điều kiện và trả về một giá trị nếu điều kiện được đáp ứng, hoặc trả về một giá trị khác nếu điều kiện đó không được đáp ứng.
Think of it like an IF function in Excel, where a cell returns one value if a condition is true and another value if a condition is false.
Hàm IF cách sử dụng trong excel Trả về một giá trị nếu điều kiện có giá trị TRUE, và một giá trị khác nếu điều kiện có giá trị FALSE.
For example, if you are evaluating Sessions per User on a daily basis, then the report shows you one value per day that represents the average number of sessions per user.
Ví dụ: nếu bạn đang đánh giá Số phiên trên mỗi người dùng hàng ngày, thì báo cáo sẽ hiển thị cho bạn một giá trị mỗi ngày đại diện cho số lượng phiên trung bình cho mỗi người dùng.
Results: 155, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese