ONLINE CLASSES in Vietnamese translation

các lớp học trực tuyến
online classes
online classrooms
on-line classes
classes on the internet
học online
study online
online learning
online classes
online education
online courses
online lessons
online schooling
online college
online students
teach online
lớp online
online classes

Examples of using Online classes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Online classes still allow you to get involved with research and participate in internships with local
Các lớp học trực tuyến vẫn cho phép bạn tham gia nghiên cứu
In reality, online classes are designed to be equally as rigorous
Thực tế, các chương trình học online cũng rất nghiêm ngặt
Online classes meet weekly for an interactive live lecture in which students can see,
Các lớp học trực tuyến họp hàng tuần cho một bài giảng trực tiếp tương tác,
Luckily there are many online classes as well as in-person workshops that teach
May mắn là có nhiều khoá học online cũng như workshop trực tiếp dạy
You can attend online classes, get support and use all the tools as long
Bạn có thể tham dự các lớp học trực tuyến, nhận hỗ trợ
Masters in Management and Management of Educational Centers with online classes in real time.
quản lý các trung tâm giáo dục với các lớp học trực tuyến trong thời gian thực….
Online classes also allow you to attend universities around the world without leaving the comfort of home.
Lớp học trực tuyến cũng cho phép bạn tham dự các trường đại học trên toàn thế giới mà không để lại sự thoải mái như ở nhà.
She utilized Yoga Journal's pose index and online classes from Kathryn Budig and Amy Ippoliti, documenting her progress online..
Cô tận dụng danh sách tư thế yoga của Yoga Journal và lớp học online của Kathryn Budig và Amy Ippoliti để theo dõi sự tiến triển của bản thân.
I'm still not very used to online classes, and some of my study plans have been disrupted by the epidemic.
Tôi vẫn chưa quen với lớp học trực tuyến và một số kế hoạch học tập bị gián đoạn bởi dịch bệnh.
I have thought about online classes but not sure of the quality of them.
Đã biết đến các lớp học online nhưng tôi chưa tin vào hiệu quả của nó.
These include online classes, traditional on-campus classes, and a combination of the two.
Chúng bao gồm các lớp học trực tuyến, các lớp học trong khuôn viên truyền thống và sự kết hợp của cả hai.
Justlearn offers face-to-face, online classes, where the student can connect to the online tutor via a video call.
Justlearn cung cấp các lớp học trực tuyến, trực tiếp, nơi học sinh có thể kết nối với gia sư trực tuyến qua cuộc gọi video.
Look for options for both online classes and traditional enrollment to find what is best for you.
Hãy tìm các lựa chọn cho cả lớp trực tuyến và đăng ký truyền thống để tìm ra những gì tốt nhất cho bạn.
Distance Education allows students access to more than 140 online classes to help complete your educational goal.
Giáo dục từ xa cho phép sinh viên truy cập vào hơn 140 lớp học trực tuyến để giúp hoàn thành mục tiêu giáo dục của mình.
As affordable and effective as online classes may be,
Với giá cả phải chăng và hiệu quả như lớp học trực tuyến có thể được,
Online classes are a convenient way for busy people worldwide to get the academic and vocational training they need.
Lớp học trực tuyến là một cách thuận tiện cho những người bận rộn trên toàn thế giới để có được đào tạo học thuật và dạy nghề mà họ cần.
Online classes are such a convenience for me as I can study whenever I am available.”.
Lớp học online này thật là thuận tiện cho những người như tôi vì tôi học lúc nào cũng được, và rất là dễ dùng!".
Udacity offers interactive online classes and courses in higher education.
Udacity cung cấp các khoá học trực tuyến mang tính tương tác cao ở mảng giáo dục bậc cao.
Online classes provide the same instruction without the exhaustion, commute, or unnecessary hassle.
Lớp học trực tuyến cung cấp các chỉ dẫn tương tự mà không có sự kiệt sức, đi làm, hoặc rắc rối không cần thiết.
We also recommend that you take a few online classes to get warmed up before you come.
Chúng tôi cũng khuyên bạn nên tham gia một vài lớp học trực tuyến để có được ấm lên trước khi bạn đến.
Results: 223, Time: 0.0444

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese