SOCIAL CLASSES in Vietnamese translation

['səʊʃl 'klɑːsiz]
['səʊʃl 'klɑːsiz]
các tầng lớp xã hội
social classes
social strata
strata of society
the social elite
classes of society
các giai cấp xã hội
social classes
classes of society
các giai tầng xã hội
social classes
social strata

Examples of using Social classes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The social classes of the ninth century had been formed, not in the
Các giai cấp xã hội của thế kỉ IX đã được hình thành,
how a city's planning, politics, economy, social classes, and diverse populations impact the successes and failures of modern urban environments.
kinh tế, các tầng lớp xã hội và dân số đa dạng của thành phố tác động đến những thành công và thất bại của môi trường đô thị hiện đại.
In these tables, social classes(or groups)'are ranked from the richest to the poorest with their estimated population shares
Trong các bảng đó, các giai tầng xã hội( hoặc các nhóm) được xếp hạng từ người
Eliot addresses the idea that elite leadership was replacing social classes and points out that for this to happen elites would have to take over completely the function of classes within society.
Eliot tiếp cận ý tưởng cho rằng sự lãnh đạo của giới tinh hoa đang thay thế các giai cấp xã hội và chỉ ra rằng để điều này xảy ra giới tinh hoa sẽ phải đảm nhiệm hoàn toàn các chức năng của các giai cấp trong xã hội..
Her study of Social Investigation lead her to tell the life stories of a variety of different people in varying social classes throughout Latin America.
Nghiên cứu về Điều tra xã hội của cô khiến cô kể những câu chuyện cuộc đời của nhiều người khác nhau trong các tầng lớp xã hội khác nhau trên khắp Mỹ Latinh.
shame people that it did in 1848, it is because the struggle between social classes is as old as time itself.
vào năm 1848 thì đó là vì sự đấu tranh giữa các giai cấp xã hội là chuyện đã xưa như Trái Đất.
only impose obligations and give rights, but also support a certain distribution of people in the designated social classes.
hỗ trợ một sự phân phối nhất định của mọi người trong các tầng lớp xã hội được chỉ định.
science which is said to lead to the development of social classes.[4].
dẫn đến sự phát triển của các giai cấp xã hội.[ 7].
We want to share Bolivian food with all social classes without the financial aspect being an issue,” said Rodas, who saw a niche for modern,
Chúng tôi muốn chia sẻ ẩm thực Bolivia với tất cả các tầng lớp xã hội mà không vướng phải khía cạnh tài chính," Rodas,
Chess was used as an allegory for different social classes performing their proper roles, and the pieces were re-interpreted in their new context.
Cờ vua từng tượng trưng cho những tầng lớp xã hội khác nhau nhằm phô diễn đúng vai trò của họ, và những quân cờ cũng được thể hiện lại để hợp với bối cảnh mới.
Cups are used for quenching thirst across a wide range of cultures and social classes,[4] and different styles of cups may be used for different liquids or in different situations.
Cốc được sử dụng để làm dịu cơn khát trên nhiều nền văn hóa và tầng lớp xã hội,[ 4] và các kiểu cốc khác nhau có thể được sử dụng cho các chất lỏng khác nhau hoặc trong các tình huống khác nhau.
Buddhism, based on the teachings of Gautama Buddha, attracted followers from all social classes excepting the middle class; chronicling the life of the Buddha was central to the beginnings of recorded history in India.
Phật giáo, dựa trên những lời dạy của Đức Phật Thích Ca đã thu hút tín đồ từ tất cả các tầng lớp xã hội ngoại trừ tầng lớp trung lưu; ghi lại những cuộc đời của Đức Phật là trung tâm của sự khởi đầu của lịch sử ở Ấn Độ.
dangerous conflicts will not be between social classes, rich and poor,
nguy hiểm nhất không phải giữa các tầng lớp xã hội, giữa giàu
In earlier times, Justinian could not have married her owing to her class, but his uncle, Emperor Justin I, had passed a law allowing intermarriage between social classes.
Trước đó, Justinianus không thể kết hôn với bà bởi vì sự khác biệt tầng lớp của bà, nhưng người bác của ông, Hoàng đế Justinus I trước đó đã thông qua một đạo luật cho phép kết hôn giữa những tầng lớp xã hội khác nhau.
Pride and Prejudice and Zombies is a reimagining of Jane Austen's classic tale of the tangled relationships between lovers from different social classes in 19th….
Phim Pride and Prejudice and Zombies 2016 là câu chuyện cổ điển Jane Austen của các mối quan hệ rắc rối giữa những người yêu từ tầng lớp xã hội khác nhau trong thế kỷ 19.
can explain the new class war, because all of them pretend that persisting social classes no longer exist in the West.
bởi vì tất cả đều giả vờ rằng các lớp, xã hội kiên định không còn tồn tại ở phương Tây nữa.
It was also the first free university in the British Empire, actively promoting equal access to tertiary education for all social classes.
Đây cũng là trường đại học miễn phí đầu tiên ở Đế quốc Anh đầu tư, với mục tiêu tích cực thúc đẩy tiếp cận bình đẳng đến giáo dục đại học cho mọi tầng lớp xã hội.
the poor- whether between rich and poor countries, or between social classes in a single nation- is no longer tolerated.
nước nghèo hoặc giữa những tầng lớp xã hội trong cùng một quốc gia- không thể nào dung thứ được.
This futuristic tale is set in a world where the Elites are assigned various social classes based on their hair color in the city of Tanagura.
Câu chuyện tương lai này lấy bối cảnh ở một thế giới nơi những người Elite được giao nhiều tầng lớp xã hội khác nhau dựa trên màu tóc của họ ở thành phố Tanagura.
as she issued an edict in 478 requiring people to marry in their social classes.
trong đó quy định người dân hãy kết hôn theo tầng lớp xã hội của họ.
Results: 184, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese