ONLY DID in Vietnamese translation

['əʊnli did]
['əʊnli did]
chỉ làm
only make
only do
just do
just makes
only works
only causes
am doing
only served
merely makes
simply do
chỉ thực hiện
only perform
only make
only do
just do
only implement
only execute
just made
only take
only carry
just take

Examples of using Only did in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I only did what I was taught.
Con chỉ làm như những gì được dạy thôi.
Joe… I only did that to make Debra happy.
Tôi chỉ làm vậy để khiến Debra vui thôi. Joe.
I only did that because I thought you were getting clean.
Tôi chỉ làm thế vì tôi nghĩ anh đã cai nghiện được.
I only did what a man of Joseon should do..
Tôi chỉ làm việc mà một người đàn ông Joseon nên làm..
Of course I only did because I really did not believe me.
Tất nhiên ổng chỉ làm thế bởi vì ổng không hề tin chú.
They only did that because…- No.
Họ chỉ làm thế để.
What? Yöu only did that because I'm right in front of yöu.
Cái gì? Cậu chỉ làm thế bởi vì mình đang ở ngay trước mặt cậu.
What? You only did that because I'm right in front of you.
Cái gì? Cậu chỉ làm thế bởi vì mình đang ở ngay trước mặt cậu.
But I only did what every good cop would do..
Nhưng tôi chỉ làm việc mà mọi cảnh sát tốt sẽ làm..
And I only did what I'm best at.
Và chị chỉ làm việc chị giỏi nhất.
You only did that because I'm right in front of you. What?
Cậu chỉ làm thế bởi vì mình đang ở ngay trước mặt cậu?
I thought girls only did that on TV.".
Em nghĩ con gái chỉ làm thế trên TV thôi.”.
And I'm not saying Salome only did that because it was Claire.
Và ý ta không phải là Salome chỉ làm thế bởi đó là Claire.
Last time I only did 15 days.
Lần mới đây, tôi chỉ được có năm ngày.
Being the greatest airline in britain, you may possibly think easyJet only did flights, however,
Là người lớn nhất, hãng hàng không tại anh, bạn có thể nghĩ châu âu là trong tầm chỉ làm các chuyến bay,
It used to be that people only did if they were doing eCommerce on the site or something that required encryption.
Nó được sử dụng để được rằng mọi người chỉ làm nếu họ đã làm thương mại điện tử trên trang web hoặc một cái gì đó mà yêu cầu mã hóa.
Not only did this central elevator core more impressive, but spiral staircase,
Không chỉ làm phần lõi thang trung tâm này thêm ấn tượng,
Not only did curcumin damage lung cancer DNA,
Curcumin không chỉ làm hỏng DNA ung thư phổi,
Perhaps one day you will understand that I only did all this to finally put a stop to everything once
Ta chỉ làm điều này để đặt dấu chấm hết cho mọi thứ một lần
The English manufacturers were even more reluctant than the French to adopt the process and only did so after they saw its success in France.
Các nhà sản xuất Anh thậm chí còn miễn cưỡng hơn người Pháp khi áp dụng quy trình này và chỉ làm như vậy sau khi họ thấy quá trình này thành công ở Pháp.
Results: 171, Time: 0.0538

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese