ONLY LEARNED in Vietnamese translation

['əʊnli 'l3ːnid]
['əʊnli 'l3ːnid]
chỉ học
only learn
only study
just study
just learn
simply learning
only attended
am learning
merely learning
chỉ biết
only know
just know
only learned
just said
simply know
are only aware
chỉ học được
only learn
just learned
mới biết được
những học được
only learned

Examples of using Only learned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I want to really understand the fundamentals of programming, because at the moment I only learned the elements necessary for creating Hinadan” She explained.
Tôi muốn thực sự hiểu được nguyên tắc lập trình cơ bản vì tại thời điểm đó, tôi chỉ học những điều cần thiết để tạo ra Hinadan”, cụ giải thích.
I want to understand programming, because at the moment I only learned the elements necessary for creating Hinadan,” she explained.
Tôi muốn thực sự hiểu được nguyên tắc lập trình cơ bản vì tại thời điểm đó, tôi chỉ học những điều cần thiết để tạo ra Hinadan”, cụ giải thích.
Take your time; the forex market is not a get-rich-quick scheme, it is only learned through time and experience.
Hãy tiết kiệm thời gian của bạn, thị trường forex không phải là nơi để trở nên giàu nhanh chóng, nó chỉ học được qua thời gian và trải nghiệm.
I want to really understand the fundamentals of programming, because at the moment I only learned the elements necessary for creating Hinadan," she explains.
Tôi muốn thực sự hiểu được nguyên tắc lập trình cơ bản vì tại thời điểm đó, tôi chỉ học những điều cần thiết để tạo ra Hinadan”, cụ giải thích.
And two, I only learned the language so I could record my single. One, I had a life before I met you.
Em đã có 1 cuộc sống trước khi em gặp anh, và 2, em chỉ học tiếng nước ngoài.
spoke only rudimentary or no English and the supervisors typically only learned rudimentary Chinese.
cũng thường chỉ học tiếng Trung bồi từ người Trung Quốc.
As for Swedish, she only learned a few minor phrases from watching a television program about the lives of Swedish people in the United States.
Còn nói về tiếng Thụy Điển, cô chỉ được học vài cụm từ bập bõm trong một chương trình truyền hình về cuộc sống của những người gốc Thụy Điển trên đất Mỹ.
You become not only learned(through mere memory) but wise(through integrated thinking).
Bạn không chỉ học hỏi( thông qua ghi nhớ chính xác) mà còn trở nên khôn ngoan( thông qua liên kết tư duy).
Well, even when one only learned the basics, that one's strength already cannot be compared to that of people who have not learnt them.”.
Dù cho một người chỉ mới học phần cơ bản thì sức mạnh của người đó cũng đã mạnh hơn những người không học rất nhiều rồi.”.
He only learned of their existence as a teenager, after all.
Suy cho cùng thì ông chỉ biết đến sự tồn tại của chúng khi là một thanh thiếu niên.
Europeans only learned of this citrus fruit in 1750 when Reverend Griffith Hughes encountered one.
Người châu Âu chỉ biết đến loại quả có múi này vào năm 1750 khi Reverend Griffith Hughes bắt gặp một quả.
Even the ship captains only learned their true destination a week after departure.
Ngay cả thuyền trưởng của các con tàu này cũng chỉ biết được đích đến thực của họ sau một tuần khởi hành.
Your Majesty, and we only learned about it a few hours ago.”.
Bệ Hạ, và chúng ta chỉ mới biết về nó vài tiếng trước.”.
It felt very unfair for a person who only learned sword for a year to become master's best disciple.
Chỉ trong một năm, ai cũng nghĩ là không công bằng cho một người mới học kiếm mà đã trở thành đồ đệ tốt nhất của sư phụ.
And only just now realized who she was to you. I only learned yesterday through the school.
Tôi chỉ mới biết chuyện đó hôm qua do nhà trường thông báo… và đến bây giờ tôi mới biết bà ta là mẹ cô.
we were not only learned the present situation about the foreign trade business, but also learned how other companies are
chúng tôi không chỉ học được tình hình hiện nay về kinh doanh thương mại nước ngoài,
However, Israel's Justice Ministry only learned of the incident recently“while investigating another case in which members of the Border Police allegedly beat a Palestinian for no reason”, Haaretz reported.
Tuy nhiên, Bộ Tư pháp Israel mới chỉ biết về vụ việc gần đây“ trong khi điều tra một trường hợp khác, trong đó các thành viên của lực lượng Cảnh sát biên giới bị cáo buộc đánh một người Palestine không vì lý do gì”, Haaretz đưa tin.
Along the way he has not only learned about Asian cuisine, but has also gained
Trên đường đi, ông đã không chỉ học được về các chậu rửa viglacera châu Á,
I not only learned so much about children and how to interact with them,
Tôi không chỉ học được rất nhiều điều về trẻ em
They only learned drawing there, however, so students would also enrol in private academies
Họ chỉ học vẽ ở đó, tuy nhiên, vì vậy sinh viên cũng sẽ ghi danh vào học viện tư nhân,
Results: 85, Time: 0.0421

Only learned in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese