ONLY LIVED in Vietnamese translation

['əʊnli livd]
['əʊnli livd]
chỉ sống
only live
just live
only survive
live solely
merely living
simply live
only alive
còn sống
alive
surviving
longer live
still living
are living
had lived

Examples of using Only lived in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a fine of more than $65,000 under the United Arab Emirates' draconian online defamation laws, even though she only lived in Dubai for 8 months
luật hà khắc về tội phỉ báng trực tuyến của UAE, dù cho cô này chỉ sống ở Dubai đúng 8 tháng
as you want and still not get out of it as much as someone who only lived for 40 years
vẫn không tận dụng được nó bằng một người chỉ sống trong vòng 40 năm
still not get out of it as much as someone who only lived for 40 years
không đạt được nhiều như những người chỉ sống khoảng 40 tuổi
We're only living by the hour.
Chúng con chỉ sống trong một tiếng gọi.
Sandy Plankton said they only live to be 100.
Sandy Plankton bảo họ chỉ thọ 100 tuổi là cùng.
They weren't married and only living together.
Họ không kết hôn và chỉ sống chung với người ấy thôi.
An animal only living in China.
Động vật chỉ sống ở Úc.
Sandy Plankton said they only live to be 100. Yep.
Sandy Plankton bảo họ chỉ thọ 100 tuổi là cùng.- Ừ.
The only living son of Balon Greyjoy.
Đứa con còn sống suy nhất của Balon Greyjoy.
I only live in the past.
Tôi chỉ tồn tại ở quá khứ.
Our hair only living with one-directional cuticle.
Tóc của chúng ta chỉ sống với lớp biểu bì một chiều.
Cuticled hold, Our hair only living with one-diection cuticle.
Cuticled giữ, tóc của chúng tôi chỉ sống với lớp biểu bì một diection.
hops all day and only lives 15 years.
nhảy cả ngày cả đêm thế mà chỉ sống được 15 năm.
Flies have an extremely short lifespan, only living for about a month.
Ruồi có tuổi thọ cực kỳ ngắn, chỉ sống được khoảng một tháng.
the Giant Weta only lives 6-9 months.
dế Weta chỉ sống được từ 6- 9 tháng.
He only lives for Revenge.
Hắn sống chỉ để trả thù.
Some only live to die I'm alive to fly higher than.
Một số người sống chỉ để chết, còn tôi tồn tại để bay cao hơn.
Many insects only live for a few short months, or even weeks.
Nhiều côn trùng sống chỉ vài tuần hoặc vài tháng.
I now only live to kill him.
Giờ thì ta sống chỉ để giết hắn thôi.
We only live once, let's enjoy it!
Mình sống có một lần à, nên tận hưởng thôi!
Results: 75, Time: 0.0641

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese