ONLY MAKING in Vietnamese translation

['əʊnli 'meikiŋ]
['əʊnli 'meikiŋ]
chỉ làm
only make
only do
just do
just makes
only works
chỉ kiếm
only making
only earn
just make
simply make
only get
chỉ khiến
only make
just makes
only cause
only keep
only lead
only leave
only get
just cause
only put
only result
chỉ thực hiện
only perform
only make
only do
just do
only implement
only execute
just made
only take
only carry
just take
chỉ tạo ra
only create
only produces
only generate
just create
only make
produced just
generated just
just make
only build
to produce simply

Examples of using Only making in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you are only making $20 per hour.
bạn chỉ kiếm được$ 20 mỗi giờ.
not only making this particular item special to own for collectors, but also create scarcity.
không chỉ làm cho món đồ này đặc biệt để sở hữu cho người thu gom, nhưng cũng tạo ra sự khan hiếm.
leaving Sharm el-Sheikh Friday, with the British airline easyJet only making two flights to London
với việc hãng hàng không EasyJet của Anh chỉ thực hiện hai chuyến bay tới London
On Friday, Myanmar's representative to the United Nations Human Rights Council, Thet Thinzar Tun, criticized use of"certain nomenclature" by a U.N. representative as"adding fuel to fire" and"only making things worse".
Hôm 17/ 6, ông Thet Thinza Tun, đại diện của Myanmar ở Hội đồng Nhân quyền Liên hợp quốc đã chỉ trích việc một đại diện Liên hợp quốc đã sử dụng“ cách gọi tên không đúng” là“ hành động đổ dầu vào lửa” và“ chỉ khiến cho tình hình tồi tệ thêm.”.
believing the Frenchman is now not only making a difference offensively
tin rằng người Pháp giờ đây không chỉ tạo ra sự khác biệt
not only making a significant impact on society but the economy as a whole.
không chỉ làm cho một tác động đáng kể về xã hội mà nền kinh tế nói chung.
Homes sold in October and December sold for a median price of $188,000 with an AVM of $182,000, only making a 3.3% premium for the seller.
Những ngôi nhà bán vào tháng 10 và tháng 12 được bán với giá trung bình là 188.000 đô la với giá trị thực là 182.000 đô la, chỉ tạo ra 3,3% phí hoa hồng cho người bán.
not only making it faster but supporting full encryption on the fly.
không chỉ làm cho nó nhanh hơn mà còn hỗ trợ mã hóa đầy đủ khi đang hoạt động.
Material design has emphasized the use of touch feedback by not only making use of shadow, color and shape, but by also strongly encouraging the use of animations and transitions to give the user feedback.
Vật liệu thiết kế đã nhấn mạnh việc sử dụng các thông tin phản hồi cảm ứng bằng cách không chỉ làm cho việc sử dụng của bóng tối, màu sắc và hình dạng, nhưng bằng cách cũng mạnh mẽ khuyến khích việc sử dụng các hình ảnh động và chuyển tiếp để cung cấp cho các thông tin phản hồi của người dùng.
not only making its worst critics look like the petulant idiots they always were,
không chỉ khiến những nhà phê bình tồi tệ nhất của nó trông giống
you will quickly learn that good lighting is critical for not only making your projects look professional and cinematic, but for telling dynamic,
ánh sáng tốt là rất quan trọng đối với không chỉ làm cho các dự án của bạn trông chuyên nghiệp
largest markets of all times and for the very same factor it is to be kept in mind that the designers of the iMovie have also targeted this market with ease as well as contentment only making certain that the customer gets the best outcomes.
các nhà phát triển của iMovie có cũng nhắm mục tiêu thị trường này dễ dàng và sự hài lòng chỉ để đảm bảo rằng người dùng nhận được kết quả tốt nhất.
sets us on the right path to not only making our employees happier but also breaking the
đưa chúng tôi đi đúng hướng để không chỉ làm cho nhân viên của chúng tôi hạnh phúc hơn
but know that New Yorkers avoid it like the plague, only making their way there if they have the misfortune of working there
người dân New York tránh nó như bệnh dịch hạch, chỉ làm theo cách của họ
but know that New Yorkers avoid it like the plague, only making their way there if they have the misfortune of working there
người dân New York tránh nó như bệnh dịch hạch, chỉ làm theo cách của họ
Warren Buffett only makes a handful of investments per year.
Warren Buffett chỉ thực hiện một số ít các khoản đầu tư mỗi năm.
A company that only makes money is a poor company.".
Kinh doanh mà chỉ tạo ra tiền là kinh doanh nghèo nàn.".
Only make payments via websites with card system security certificate.
Chỉ thực hiện thanh toán qua các trang web có chứng chỉ bảo mật hệ thống thẻ.
In comparison, the technology industry only makes 1.4 billion phones.
Trong khi đó, ngành công nghệ chỉ tạo ra 1,4 tỷ sản phẩm điện thoại.
He only made one change.
Anh ta chỉ thực hiện một thay đổi.
Results: 51, Time: 0.0662

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese