thereby offeringthus providingfrom which to makethereby giving
Examples of using
Thereby making
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
In exchange for rescheduling repayment, China is requiring countries to award it contracts for additional projects, thereby making their debt crises interminable.
Để đổi lấy việc điều chỉnh thời hạn trả nợ, Trung Quốc yêu cầu các nước giao cho mình hợp đồng xây dựng các dự án bổ sung, qua đó biến khủng hoảng nợ của họ kéo dài mãi.
basketball, which can help in strengthening and stretching your muscles, and thereby making you tall.
kéo dài cơ bắp của bạn và do đó giúp bạn cao hơn.
that do not easily map to an entity, a piece of known data and/or a data attribute- thereby making such queries difficult for Google to“understand.”.
một phần dữ liệu được biết hoặc một thuộc tính dữ liệu- từ đó làm cho các truy vấn trở nên khó khăn hơn với Google.
Through learning chinese, you can transform yourself from a low value employee into somebody who is critical to the success of a project in china, thereby making yourself a very attractive hire.
Thông qua việc học tiếng Hoa, bạn có thể biến mình từ một nhân viên có giá trị thấp thành một người rất quan trọng đối với sự thành công của một dự án ở Trung Quốc, từ đó biến mình thành một người thuê rất hấp dẫn.
A great novelist or film-maker can walk us through a range of elusive tricky sensations in his or her fictional characters, thereby making it easier to acknowledge these in ourselves.
Một tiểu thuyết gia vĩ đại có thể đưa chúng ta đi qua một loạt cảm giác phức tạp trong tính cách nhân vật giả tưởng, từ đó khiến ta dễ dàng nhìn nhận những cảm giác đó ở trong chính mình.
In exchange for rescheduling repayment, China is requiring countries to award it contracts for additional projects, thereby making their debt crises interminable.
Để đổi lại việc gia hạn trả nợ, Trung Quốc hiện đòi hỏi các nước phải trao cho họ các hợp đồng cho các dự án bổ sung, qua đó làm cho cuộc khủng hoảng nợ của các nước này không dứt được.
Intentional burning of vegetation was taken up to mimic the effects of natural fires that tended to clear forest understories, thereby making travel easier and facilitating the growth of herbs and berry-producing plants that were important for both food and medicines.
Việc đốt thực vật có chủ ý đã được thực hiện để mô phỏng các tác động của hỏa hoạn tự nhiên có xu hướng làm sạch rừng, do đó làm cho việc đi lại dễ dàng hơn và tạo điều kiện cho sự phát triển của các loại thảo mộc và cây trồng mọng rất quan trọng đối với cả thực phẩm và thuốc.
temperature sensor rtd pt100 and flexibility save installation space, thereby making pt100 temperatur possible to install the detector with minimum flow obstruction, a variety of sheath outer diameters of platinum
độ linh hoạt tiết kiệm không gian lắp đặt, do đó làm cho pt100 temperatur có thể lắp đặt máy dò với tắc nghẽn dòng chảy tối thiểu,
During the bidding process, all non-UEFA nations gradually withdrew their 2018 bids, thus guaranteeing that a UEFA nation would host the 2018 cup and thereby making UEFA nations ineligible for the 2022 bid.
Trong quá trình đấu thầu, tất cả các quốc gia không phải là UEFA đã rút dần giá thầu năm 2018 của họ, do đó đảm bảo rằng một quốc gia UEFA sẽ tổ chức World Cup 2018 và do đó khiến các quốc gia UEFA không đủ điều kiện tham gia đấu thầu năm World Cup 2022.
not easily map to an entity, a piece of known data and/or a data attribute- thereby making such queries difficult for Google to“understand.”.
đã biết và/ hoặc thuộc tính dữ liệu- do đó làm cho các truy vấn đó trở nên khó khăn đối với Google" hiểu".
Apart from being offered state of the art facilities, there is a lot of scope for the students to become influential thinkers thereby making changes in the world to make it a better place to live.
Ngoài việc được cung cấp các cơ sở nghệ thuật, còn có rất nhiều phạm vi để sinh viên trở thành những tư tưởng có ảnh hưởng từ đó tạo ra những ảnh hưởng từ đó tạo ra những thay đổi trên thế giới để biến nơi này trở nên một nơi tốt hơn để sinh sống.
amount of raw materials by virtue of its excellent mechanical structure, and can use a thinner material to ensure the weight, thereby making the weight lighter.
có thể sử dụng vật liệu mỏng hơn để đảm bảo trọng lượng, do đó làm cho trọng lượng nhẹ hơn.
The Ministry of Education and Training as the governing body needs to build an operation strategy for the whole sector on the basis of taking the cause of renewing the economic growth model as a goal, thereby making a consistent strategy, avoiding experimental trial of unreasonable, costly and ineffective reform.
Bộ Giáo dục và Đào tạo là cơ quan chủ quản cần xây dựng chiến lược hoạt động cho toàn ngành trên cơ sở lấy sự nghiệp đổi mới mô hình tăng trưởng kinh tế làm mục tiêu, từ đó đưa ra chiến lược nhất quán, tránh tình trạng thử nghiệm cải cách không hợp lý, vừa tốn kém vừa không hiệu quả.
Seeking to increase revenue and reduce expenses, Andronikos II raised taxes, reduced tax exemptions, and dismantled the Byzantine fleet(80 ships) in 1285, thereby making the Empire increasingly dependent on the rival republics of Venice and Genoa.
Để tìm cách tăng doanh thu và giảm thiểu chi tiêu, Andronikos II đã cho tăng thuế và miễn giảm thuế má, rồi kế đến cho tháo dỡ hạm đội Đông La Mã gồm 80 chiến thuyền vào năm 1285, do đó làm cho đế quốc ngày càng phụ thuộc vào các nước cộng hòa đối địch là Venezia và Genova.
BMW is at home in Spartanburg, SC producing 411,171 BMW X models last year, making it the largest BMW Group's global production facility with approximately 70 percent of the vehicles exported to 140 markets worldwide, thereby making BMW the largest vehicle exporter in the U.S. by value.
Trong năm ngoái BMW đã có mặt tại Spartanburg, SC sản xuất ra 411.171 mô hình BMW X, trở thành cơ sở sản xuất toàn cầu của Tập đoàn lớn nhất của BMW với khoảng 70% xe xuất khẩu sang 140 thị trường trên toàn thế giới, do đó làm cho BMW là nhà xuất khẩu xe lớn nhất ở Mỹ theo giá trị.
The Bachelor of Arts(BA) degree with a major in music is a 128-credit degree in which the number of courses in music is less than in the professionally-oriented Bachelor of Music degree, thereby making more hours available for non-music courses.
The Bachelor of Arts( BA) bằng với chuyên ngành âm nhạc là một mức độ 128- tín dụng, trong đó số lượng các khóa học trong âm nhạc là ít hơn so với Cử nhân chuyên nghiệp theo định hướng của độ âm nhạc, do đó làm thêm giờ có sẵn cho các khóa học phi âm nhạc.
After you have made some changes to the files in your working copy and verified that they work properly, Subversion provides you with commands to“publish” your changes(by writing to the repository), thereby making them available to the other people working with you on your project.
Sau khi bạn thực hiện một số thay đổi trên những tập tin trong bản sao làm việc của bạn và đã xác nhận rằng chúng hoạt động bình thường, Subversion cung cấp lệnh để bạn“ phát hành” những thay đổi của bạn( bằng cách ghi vào kho lưu trữ), bằng cách đó làm cho chúng có sẵn với những người khác đang làm việc với bạn trong dự án.
Every email you receive, every notification, and every“like” you get on a post releases a shot of dopamine, thereby making the products and services that we use on a daily basis addictive as hell.
Mỗi emngười nàol khách hàng nhận được, mọi thông tin và mọi người sử dụng như trên mà khách hàng nhận được trên một bài đăng đều sản sinh một loại chất dopamine, từ đó làm cho những sản phẩm và nhà sản xuất mà chúng ta sử dụng hàng ngày gây nghiện như địa ngục.
The President of the Olympic City World Alliance Junod also expressed his pride in receiving the award and said that the goal of the Alliance is to support Olympic cities in the sustainable management of their heritage, thereby making the Olympics have a long-term positive impact.
Chủ tịch Liên minh thế giới các thành phố Olympic Junod cũng bày tỏ niềm tự hào khi nhận giải thưởng đồng thời cho biết mục tiêu của Liên minh là hỗ trợ cho các thành phố Olympic trong việc quản lý bền vững các di sản, qua đó làm cho các kỳ Thế vận hội có một tác động tích cực lâu dài.
It is also speculated that the voice messages are some sort of Russian military communications, and that the buzzing sound is merely a"channel marker" used to keep the frequency occupied, thereby making it unattractive for other potential users.[1] The signature sound could
Người ta cũng suy đoán rằng các tin nhắn thoại là một loại liên lạc quân sự của Nga và âm thanh vo ve chỉ là một" điểm đánh dấu kênh" được sử dụng để giữ tần số bị chiếm dụng, do đó khiến nó không hấp dẫn đối với những người dùng tiềm năng khác.[
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文