ONLY THOSE in Vietnamese translation

['əʊnli ðəʊz]
['əʊnli ðəʊz]
chỉ những
only those
just those
chỉ có những người
only those who
there are just people who
we only have people
chỉ có những kẻ
only those

Examples of using Only those in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only those available.
Only those who killed my father should be punished.
Chỉ những kẻ đã giết cha tôi mới phải bị trừng phạt.
Only Those With A High IQ Get This Right, Do You See It?
Chỉ người có IQ cao giải được phép tính này, còn bạn?
Or have account only those sites adsense account.
Hoặc có tài khoản chỉ các trang web tài khoản adsense.
Only those pages with changes are included.
Tuy nhiên là các trang này chỉ chứa các phần cần thay đổi.
Only those writings which are of a permanent historical value and.
Đó có những văn bản rất giá trị về lịch sử và.
I would say that not only those of us.
It wasn' tkhông phải là just those of us.
This ensures that only those.
Điều này đảm bảo rằng chỉ có người.
You can display everyone, or only those signed up.
Bạn có thể cho phép tất cả mọi người bỏ phiếu, hoặc chỉ người dùng đăng ký.
Only those blinded by greed would refuse to let a friend make a copy….
Chỉ có những người mù quáng vì tham lam mới từ chối, không cho một người bạn làm một bản sao.
Only those who are accustomed to threatening others see everyone as a threat.".
Chỉ có những kẻ đã quen với việc đe dọa người khác mới xem mọi người là mối nguy".
Due to the large number of applicants, only those being considered for the position will be contacted.
Do số lượng lớn các ứng viên, chỉ có những người đang được xem xét cho vị trí này sẽ được liên lạc.
Only those that are highly acclaimed can be qualified to enter the Hall of Fame;
Chỉ có những người đang rất được hoan nghênh mới đủ điều kiện để gia nhập Hall of Fame;
Only those mobile enough to scavenge brutal enough to pillage would survive.
Chỉ có những kẻ đủ thích nghi để kiếm ăn, đủ hung bạo để cướp bóc mới tồn tại được.
Only those who open their eyes to what is happening in the world will listen to them.
Chỉ có những kẻ mở mắt để thấy những gì đang xảy ra trong thế giới thì sẽ lắng tai nghe tiếng họ.
Only those suffering in the real world that can relate to μ's songs can find their way into The Mobius.
Chỉ có những người đang đau khổ trong thế giới thực và mạnh mẽ liên quan đến các bài hát của are được thu hút vào Mobius.
In any case only those who are inferior will remain after this struggle, for the good have already been killed.
Trong mọi trường hợp, chỉ có những kẻ thua kém sẽ còn lại sau cuộc chiến này, vì những người tốt đã bị giết”.
A small fraction of the population is selected and only those that actually accept are used as the sample size.
Một phần nhỏ trong dân số được chọn và chỉ có những người thực sự chấp nhận việc này mới được sử dụng như một mẫu.
If only those with the bloodline of the Brightness Dragon Lord can use it,
Nếu chỉ có những người mang dòng máu của[ Brightness Dragon Lord]
Only those who don't understand your value would call you the‘Seacrossing Shuttle'!”!
Chỉ có những kẻ không hiểu giá trị của ngươi mới gọi ngươi là' Xuyên Hải Toa'!
Results: 1625, Time: 0.0461

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese