ONLY USE IT in Vietnamese translation

['əʊnli juːs it]
['əʊnli juːs it]
chỉ sử dụng nó
only use it
just use it
its use alone
simply use it
chỉ dùng nó
only use it
just use it
only take it
are just taking it
dùng nó duy nhất

Examples of using Only use it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
for about 8 minutes, but you can only use it once.
anh có thể dùng nó duy nhất một lần.
Of the survey respondents, 36 percent said they never use cash or only use it once or twice a year at the most.
Người dân không bao giờ sử dụng tiền mặt, hoặc chỉ dùng nó một hoặc hai lần để thanh toán mỗi năm.
In reality bacteria in water can enter your body even if you only use it to rinse your mouth when brushing.
Trong thực tế các vi khuẩn trong nước có thể nhập vào cơ thể của bạn ngay cả khi bạn chỉ sử dụng nó để rửa miệng của bạn khi đánh răng.
for about eight minutes, but you can only use it once.
anh có thể dùng nó duy nhất một lần.
That's a promise I will only use it to protect us and won't mind other peoples' business.
Anh hứa… anh sẽ chỉ dùng nó để bảo vệ chúng ta, và sẽ không đếm xỉa tới chuyện thiên hạ.
Long-term use can cause severe liver damage, which is why most competitive bodybuilders only use it for very short periods of time.
Sử dụng lâu dài có thể gây ra tổn thương gan nghiêm trọng, đó là lý do tại sao bodybuilders cạnh tranh nhất chỉ sử dụng nó cho thời gian rất ngắn.
Calls are not cheap so I would only use it for emergencies.
Thuốc không phải là rẻ, vì vậy tôi sẽ sử dụng nó chỉ trong trường hợp cực đoan.
Only use it if your gross salary was not changed during the year, otherwise please enter total insurance manually.
Chỉ dùng khi lương gộp của bạn không bị thay đổi trong năm, ngược lại vui lòng tự nhập tổng số bảo hiểm.
Use as little perfume as possible, and only use it on pulse points like your wrists and neck.
Dùng càng ít nước hoa càng tốt và chỉ dùng trên các điểm mạch như cổ tay và cổ.
We only use it when we find evidence of an increase in white blood cells.".
Chúng tôi chỉ sử dụng khi thấy có bằng chứng là bạch cầu tăng lên- báo hiệu nhiễm khuẩn”.
Your camera and flash will only use it if you are shooting beyond the normal sync speed.
Máy ảnh và đèn flash sẽ chỉ sử dụng nếu bạn chụp ngoài tốc độ đồng bộ hóa thông thường.
Even if you only use it one time, you will definitely find that it was a valuable purchase.
Thậm chí nếu bạn chỉ sử dụng một lần, bạn chắc chắn sẽ thấy rằng đó là một sự mua hàng có giá trị.
Majority of businesses who have deployed IVR systems within their organization only use it for incoming calls.
Hầu hết các tổ chức, doanh nghiệp chỉ sử dụng IVR cho các cuộc gọi đến.
However, it may be considered redundant, especially when you only use it for a couple of times during the year, mainly when going away.
Tuy nhiên, việc lắp giá để đồ bị nhận định là hơi thừa thãi, nhất là khi một năm bạn chỉ sử dụng đôi lần, chủ yếu là khi đi xa hay về quê.
We require that they protect your information and only use it for that purpose.
Chúng tôi yêu cầu họ bảo vệ thông tin của bạn và chỉ sử dụng thông tin cho mục đích đó.
But keep in mind, if you overuse the inside joke, it could quickly go from fun to boring, so only use it when you mus.
Tuy nhiên nhớ rằng, nếu bạn lạm dụng lời nói đùa này, từ vui vẻ sẽ nhanh chóng chuyển thành nhàm chán, vì thế chỉ sử dụng khi thật cần thiết.
provided you only use it with its website hosting services.
miễn là bạn chỉ sử dụng với dịch vụ lưu trữ.
Although it says for face and body, I only use it for my face.
Mặc dù sản phẩm có đề là cho mặt và body nhưng mình chỉ dùng cho body.
A similar tincture is used to treat mastopathy, they only use it externally in the form of compresses- gauze soaked in liquid is applied to the breast for 25-30 minutes 2-3 times a day.
Một cồn tương tự được sử dụng để điều trị bệnh mastopathy, họ chỉ sử dụng nó bên ngoài ở dạng nén- gạc ngâm trong chất lỏng được áp dụng cho vú trong 25- 30 phút 2- 3 lần một ngày.
I intalinit people who own and a 2 century PC(older generation) but only use it for internet(!) Using a version of Linux: OpenSuse, Kubuntu, Debian.
Tôi intalinit những người sở hữu và một máy tính thế kỷ 2( thế hệ cũ) nhưng chỉ sử dụng nó cho Internet Sử dụng một phiên bản của Linux(!): OpenSuse, Kubuntu, Debian.
Results: 118, Time: 0.0398

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese