ORIENTAL in Vietnamese translation

[ˌɔːri'entl]
[ˌɔːri'entl]
phương đông
east
oriental
eastern
phuong dong

Examples of using Oriental in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A True Oriental Treasure and a wonderful gift for someone who is looking for individuality and satisfaction.
Kho báu thật của phương Đông và là món quà tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm cá tính và sự hài lòng.
although not extensively oriental thought and the oriental idea of consciousness.
suy nghĩ và ý tưởng của phương đông về ý thức.
Alternatively, at the restaurant on the 6th floor of the hotel, customers can enjoy specialties combining traditional Italian cuisine with oriental flavors.
Ngoài ra, tại nhà hàng ở tầng 6 của khách sạn, du khách có thể thưởng thức những món ăn đặc biệt kết hợp giữa ẩm thực Italy truyền thống với hương vị của phương Đông.
PT Berca Schindler Lifts(BSL) will provide mobility solutions to the upcoming Hotel& Residence Mandarin Oriental, and Hotel Waldorf Astoria.
PT Berca Schindler Lifts( BSL) sẽ cung cấp giải pháp di động cho chuỗi khách sạn- dân cư trong tương lai của Mandarin Oriental và Khách sạn Waldorf Astoria.
a little more modern, Mandarin Oriental can also be an option.
Mandarin Orienta cũng sẽ là một lựa chọn tuyệt vời.
It is one of the most popular spices in the world and its very appetizing oriental smell attracts all kinds of foodies.
Đây là một trong các loại gia vị phổ biến nhất trên thế giới và là mùi hương từ phương Đông rất ngon miệng thu hút tất cả các nền văn hóa ẩm thực.
All of her furniture had an oriental motif, but it didn't feel modern.
Tất cả đồ đạc của nàng đều có một mô- tip của phương Đông, nhưng nó không cảm thấy hiện đại.
Or if wanting something a bit more modern, the Mandarin Oriental is another great spot.
Với những người thích vẻ hiện đại hơn một chút nữa, Mandarin Orienta cũng sẽ là một lựa chọn tuyệt vời.
This is the architecture with the combination of Western and Oriental architecture style. It was designed by architects Moncet and Ernest Hebrard.
Công trình kiến trúc này được thiết kế bởi hai kiến trúc sư Moncet và Ernest Hebrard, là sự kết hợp của hai phong cách kiến trúc phương Tây và phương Đông.
Dolce& Gabbana The One is an oriental fresh fragrance for any woman who longs for change.
Dolce& Gabbana The One là một hương thơm tươi mát của phương Đông dành cho những phụ nữ muốn thay đổi.
Asian teens erotic domination and bedroom bondage of oriental slavegirl in japan.
Châu á, thiếu niên khiêu dâm thống lĩnh và phòng ngủ nô lệ, những phương đông trói trong nhật bản.
Warner Bros. in Talks to Buy Universal's Stake in China's Oriental DreamWorks(Report).
Warner Bros. đang bàn bạc để mua lại cổ phần của Universal ở Oriental DreamWorks tại Trung Quốc.
The fruits of this plant are a traditional oriental spice and are used for the preparation of many dishes.
Trái cây của loại cây này là một loại gia vị truyền thống của phương Đông và được sử dụng để chế biến nhiều món ăn.
Tony Fernandez of AirAsia, Dato' Sri Robert Wong of Oriental Holdings, Joanne Wong of IES Global Beijing,
Dato‘ Sri Robert Wong của Tập đoàn Phương Đông, Joanne Wong của IES Global Beijing,
Mexico is divided from north to south by two chains of mountains referred to as the Sierra Madre Oriental and also the Sierra Madre Occidental,
Mexico bị chia cắt từ Bắc vào Nam bởi hai dãy núi được gọi là Sierra Madre Oriental và Sierra Madre Occidental,
The design concept of guestrooms in Diaoyutai Hotel Hangzhou is originated from the oriental ambassador's mansion, which is a blend of Chinese and Western styles, because of the diplomat's travelling experience around different countries.
Khái niệm thiết kế của phòng khách trong Diaoyutai Hotel Hangzhou có nguồn gốc từ biệt thự đại sứ phương Đông, mà là một sự pha trộn của phong cách Trung Quốc và phương Tây, bởi vì kinh nghiệm đi du lịch của nhà ngoại giao xung quanh quốc gia khác nhau.
Since many of these countries lie in an area which today is referred to as the Islamic world, oriental rugs are often also called“Islamic Carpets”,[2] and the term“oriental rug” is used mainly for convenience.
Vì nhiều quốc gia nằm trong một khu vực mà ngày nay được gọi là thế giới Hồi giáo, thảm phương Đông thường được gọi là Thảm Hồi giáo Hồi giáo, và thuật ngữ Thảm phương Đông thảm được sử dụng chủ yếu để thuận tiện.
the Mandarin Oriental is the first hotel to be built in Thailand when it opened in 1879 and is always in the list of world's best hotels.
Mandarin Oriental là khách sạn đầu tiên được xây dựng ở Thái Lan khi nước này mở cửa vào năm 1879 và luôn nằm trong danh sách các khách sạn tốt nhất thế giới.
It's really important to invest in good quality toys for an Oriental to play with and to provide lots of scratching posts so they can stretch their legs and which also help keeps cats
Điều thực sự quan trọng là đầu tư vào đồ chơi chất lượng tốt cho phương Đông để chơi và cung cấp rất nhiều bài viết gãi để chúng có thể duỗi chân
the island will have a 30,000 sq ft Spa operated by the Mandarin Oriental, a five star luxury hotel, a signature restaurant
hòn đảo sẽ có một, 30.000 ft sq Spa điều hành bởi Mandarin Oriental, một khách sạn năm sao sang trọng,
Results: 2150, Time: 0.0477

Top dictionary queries

English - Vietnamese